TỪ NGOẠI LAI TRONG TIẾNG HÀN – Phần 10

Mọi người xem và góp ý nhé! 🌺 

  1. 배거번드(vagabond) 방랑자, 미군 이동 방송국의 별칭: đi lang thang
  2. 배게이지 (baggage): hành lý
  3. 배너 (banner): biển quảng cáo
  4. 배드 (bad): tệ
  5. 배드 (bed): cái giường
  6. 배드 마크 시스템 (bad mark system): hệ thống chấm điểm tệ
  7. 배드민턴 (badminton): cầu lông
  8. 배럴리즈 (barrelage): thùng giấy
  9. 배론 (baron): ông trùm
  10. 배론 (barrel): thùng
  11. 배륨 (barium): (hóa học) nguyên tố ba-ri
  12. 배리어블 콘덴서 (variable condencer): bộ điều chỉnh biến đổi
  13. 배리에이션 (variation): sự biến đổi, sự thay đổi
  14. 배빗 메탈 (babbitt metal): kim loại babit
  15. 배순 (bassoon): kèn fagôt
  16. 배스 (bass): giọng nam trầm
  17. 배스타드 (bastard): không hợp pháp
  18. 배스하우스 (bathhouse): nhà tắm
  19. 배지 (badge): huy hiệu
  20. 배큠 (vacuum): máy hút bụi
  21. 배터 (batter): bột nhồi
  22. 배터리 (battery): pin, ác quy
  23. 배틀 법 (Battle law): luật chiến đấu
  24. 배팅 (batting): đáng bóng (bằng gậy)
  25. 백 (back): lưng
  26. 백 (bag): cái túi
  27. 백그라운드(back ground) 배경: cảnh nền
  28. 백리스 (backless): cắt thấp ở phía lưng (nói về quần áo)
  29. 밴 (van): xe tải
  30. 밴달리즘 (vandalism): hành động cố ý phá hoại công trình nghệ thuật
  31. 밴드 (band): đai, nẹp
  32. 밴조 (banjo): đàn băng-giô
  33. 밴케터 (banqueter): người dự tiệc lớn
  34. 밴텀급 (bantam weight): hạng gà
  35. 밸런스 (balance): sự cân bằng
  36. 밸리스트 (ballast): bì (vật nặng để giữ cho tàu, thuyền thăng bằng khi không có hàng)
  37. 밸리언트 (valiant): anh dũng, anh hùng (hành động)
  38. 밸브 (valve): van (thiết bị cơ khí điều khiển dòng chảy của không khí)
  39. 뱀부 (bamboo): cây tre
  40. 뱀파이어 (vampire): ma cà rồng
  41. 뱃 (bat): con dơi
  42. 뱃 (vat): hũ, bể chứa
  43. 뱅커 (banker): nhân viên ngân hàng
  44. 뱅크 (bank): ngân hàng
  1. 버건디 (burgundy): màu đỏ tía
  2. 버너 (burner): sự đốt cháy
  3. 버널리제이션 (vernalization): sự xuân hóa (hạt giống)
  4. 버니 걸 (bunny girl): cô gái mặc bộ quần áo có tai thỏ và đuôi thỏ
  5. 버드 (bird): con chim
  6. 버스 (birth): sự ra đời
  7. 버스 (bus): xe buýt
  8. 버스 스톱 (bus stop): trạm xe buýt
  9. 버진 (virgin): trinh nữ
  10. 버컬 (buccal)
  11. 버쿠샤 (berkshire)
  12. 버터 (butter): bơ
  13. 버터플라이(butterfly) 수영 평영법의 한 가지, 나비: con bướm
  14. 버트리스 (buttress): trụ tường
  15. 버틀러 (butler): quản gia
  16. 버티컬 포켓 (vertical pocket)
  17. 버팔로 (buffalo): trâu
  18. 버퍼 메모리 (buffer memory)
  19. 벅 (buck): hươu đực, nai đực, thỏ đực
  20. 벅램 (buckram): sự cứng đờ
  21. 번드 (bund): gói lại
  22. 벌룬티어 (volunteer): tình nguyện viên
  23. 벌브 (bulb): bóng đèn
  24. 벌크 라인 (bulk line): số đường dây
  25. 벌키 룩 (bulky look): nhìn cồng kềnh
  26. 벙커 (bunker): kho than (hàng hải)
  1. 베가 (vega): sao Bạch Minh
  2. 베고니아 (begonia): cây thu hải đường
  3. 베네룩스 (venetian): Người Venice (ở Ý)
  4. 베니어 (veneer): mã ngoài, bề ngoài
  5. 베데커(baedeker): sổ tay hướng dẫn du lịch
  6. 베도윈 (bedouin): người du cư
  7. 베드타운(bed town) 대도시 주변의 주택지대 : khu vực nhà ở xung quanh thành phố
  8. 베란다(veranda<이탈>) 전망대, 노대: hiên, hè, hành lang (của một ngôi nhà)
  9. 베로니카 (veronica): cây thủy cự
  10. 베류 (value): có giá trị
  11. 베리 (berry): quả mọng
  12. 베리 (very): rất
  13. 베릴륨 (berylliun): (hóa học) bê-ri-li
  14. 베비 (baby): em bé
  15. 베스타 (vesta): nữ thần Vexta
  16. 베스트 (best): tốt nhất
  17. 베스트 (vest): giao cho, ban cho
  18. 베스트텐(best ten) 가장 나은 10가지: 10 điều tốt nhất
  19. 베어 (bear): con gấu
  20. 베어 넥 (bare neck): cổ trần
  21. 베어 암 (bare arm): cánh tay trần
  22. 베어링 (bearing): sự mang, chịu đựng
  23. 베이 럼 (bay rum): chất dầu thơm
  24. 베이스 (base): đáy, chân đế
  25. 베이스 업 (base up): căn cứ
  26. 베이스먼트 (basement): tầng hầm
  27. 베이스캠프(base camp) 등산을 개시하는 기지: trạm căn cứ
  28. 베이지 (beige): màu be
  29. 베이직 (basic): đơn giản
  30. 베이칸 (Bacon): thịt xông khói
  31. 베이커리 (bakery): lò bánh mì
  32. 베이크. 라이스 (baked rice): cơm nướng
  33. 베이킹 (baking): nướng bánh
  34. 베일 (veil): mạng che mặt
  35. 베지타리안 (vegetarian): ăn chay
  36. 베쳇(증후군) (behcet syndrome): hội chứng
  37. 베터 (better): tốt hơn
  38. 베테랑 (veteran): cựu chiến binh
  39. 베테랑(veteran<프>) 노련가, 선배: người sành sỏi
  40. 베트 (bet): sự đánh cược
  41. 베트공 [vietcong(베트남)]: Việt Nam (Việt Cộng)
  42. 베트민드 (vietminth): Việt Minh
  43. 벡터 (vector): véc-tơ
  44. 벤젠 (benzene): (hóa học) Ben-zen
  45. 벤졸 (benzol): Ben-zen
  46. 벤진 (benzine): tẩy (vết bẩn) bằng ét xăng
  47. 벤추어 비즈니스 (venture business): kinh doanh mạo hiểm
  48. 벤치 (bench): băng ghế
  49. 벤트 (vent): mở lỗ thông
  50. 벤틸레이터 (ventilator): bộ thông gió, máy thông gió
  51. 벨 (bell): cái chuông
  52. 벨라도나 (belladona): loài thực vật có hoa trong họ Cà
  53. 벨라호텔(velahotel): Khách sạn Vela
  54. 벨레스크 (burlesque): trò khôi hài
  55. 벨로아 (velour): nhung, mũ nhung
  56. 벨모드 (vermouth): rượu vecmut
  57. 벨벳 (velvet): nhung
  58. 벨트 (belt): dây lưng
  59. 벨티드 (belted): đeo thắng lưng
  60. 벵갈라 (bengala): giày
  • 보 (bow): cúi (đầu, mình)
  • 보겐 (bogen): cuốn sách
  • 보그 (vogue): mốt, thời trang
  • 보기 (bogey, bogie): ma quỷ, yêu quái
  • 보너스(bonus) 상여금: tiền thưởng
  • 보닛 (bonnet): cái mũ, nón
  • 보더 (border): biên giới
  • 보드 (board): tấm ván, bảng
  • 보드빌 (vaudeville): kịch vui
  • 보디가드(body guard) 경호인. 신변을 호위하는 사람 : vệ sĩ, người bảo vệ
  • 보디스 (bodice): vạt áo
  • 보링 (boring): chán
  • 보링 (bowling): trò chơi bowling
  • 보브 (bob): quả lắc (đồng hồ)
  • 보스 (boss): ông chủ
  • 보슨 (boatswain): viên quản lý neo buồm
  • 보울(bowl): cái bát
  • 보이 (boy): con trai
  • 보이스 (voice): giọng nói
  • 보이코트(boycott) 불매운동: sự tẩy chay
  • 보일 (boil): đun sôi
  • 보일러 (boiler): máy đun nước
  • 보칼리스트 (vocalist): giọng ca chính
  • 보캐블러리 (vocabulary): từ vựng
  • 보컬 (vocal): giọng hát cao
  • 보크 (balk): chặn lại
  • 보타니 (botany): thực vật học
  • 보터 (boater): người chèo thuyền
  • 보트 (bout): lần, lượt
  • 보틀 넥 (bottleneck): nút cổ chai
  • 보헤미안(Bohemian) 자유방종한 생활을 하는 사람. 유랑자 : người có lối sống tự do phóng túng
  • 본 헤드 (bone head): đầu xương
  • 본드 (bond): liên kết
  • 볼러 (bowler): người ném banh
  • 볼륨 (volume): âm lượng
  • 볼셰비키(Bolsheviki<러>) (다수파란 뜻으로) 소련 공산당의 정식 명칭: Tên chính thức của Đảng cộng sản Liên Xô
  • 볼트 (bolt): tia chớp
  • 볼트 (volt): điện áp (vôn)
  • 볼티지 (voltage): điện áp (vôn)

________________

Mời các bạn tham khảo ngay Khóa học cho người mới bắt đầu:

________________
Mọi chi tiết vui lòng liên hệ TƯ VẤN
FACEBOOK: https://www.facebook.com/kanataviethan/
Cơ sở: 
  • Trụ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 8, Quận 3. 028.3932 0868/ 3932 0869, 0931 145 823
  • Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, P.14, Quận Tân Bình , 028.3949 1403 / 0931145 823
  • Cơ sở 2: Số 18 Nội khu Mỹ Toàn 2, khu phố Mỹ Toàn 2, H4-1, Phường Tân Phong, Quận 7, 028.6685 5980
  • Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, F8, Gò Vấp (Ngay cổng sau Trường THPT Nguyễn Công Trứ, hẻm đối diện công ty Mercedes) 028.3895 9102
  • Cơ sở 4: 144 Đinh Tiên Hoàng, P.1, Quận Bình Thạnh, 028.6270 3497
  • Cơ sở 5: 193 Vĩnh Viễn, Phường 4, Quận 10, 028.6678 1913

5 1 bình chọn
Xếp hạng bài viết
guest
Nhập họ tên (bắt buộc)
Email của bạn (bắt buộc)

4 Bình luận
Cũ nhất
Mới nhất Bình chọn nhiều
Phản hồi trong dòng
Xem tất cả bình luận
daophuong2709
daophuong2709
9 tháng cách đây

Tuyệt vời

PHẠM TRANG
PHẠM TRANG
8 tháng cách đây

Bổ ích lắm ạ

htnt050100
htnt050100
8 tháng cách đây

có ích cho việc học lắm luôn

anleb5tvo
anleb5tvo
8 tháng cách đây

Rất có ích

4
0
Click vào đây để bình luận hoặc gửi yêu cầu bạn nhé!x
error: Rất tiếc, chức năng này không hoạt động.