TỪ NGOẠI LAI TRONG TIẾNG HÀN – Phần 3

Mọi người xem và góp ý nhé! 🌺  

  1. 나겔 (Nagel): chưa
  2. 나나 (NANA): bà ngoại/ bà ngoại
  3. 나노 (nano): tiền tố chỉ một tỷ lệ phần
  4. 나노세컨드 (nanosecond):đơn vị đo thời gian bằng 1 phần tỷ giây
  5. 나레이터 (narrator): người kể chuyện, người tường thuật
  6. 나르시시즘(Narcissism) : Khoe ,thể hiện (자기애, 자기 도취, 자랑)
  7. 나사 (NASA): cơ quan hàng không và vũ trụ Hoa Kỳ
  8. 나셀 (Nacelle) : vỏ động cơ máy bay
  9. 나시시즘 (narcissism): lòng quá tự mê
  10. 나우 (now): ngay bây giờ
  11. 나이브 (naive): ngây thơ; chất phác
  12. 나이브테 (naivety):tính ngây thơ
  13. 나이스 (nice): đẹp, tuyệt
  14. 나이스타틴 (nystatin): thuốc kháng sinh kháng nấm
  15. 나이터(nighter) : Cuộc thi đấu đêm ,sân thi đấu đêm ,làm ăn buôn bán đêm (야간 경기, 야간 경기장, 야간 영업)
  16. 나이트 (Knight): hiệp sĩ
  17. 나이트 (night): đêm
  18. 나이트로젠 (nitrogen): đạm
  19. 나이트클럽(night club) : Vũ trường (사교장을 겸한 야간 음주점 )
  20. 나이티 (nighty):quần áo ngủ
  21. 나일론 (nylon) : ni lông
  22. 나치 (Nazi): quốc xã
  23. 나치즘 (Nazism) chủ nghĩa quốc xã
  24. 나치즘(Nazism) : Chủ nghĩa Đức quốc xã (독일의 국가 사회주의)
  25. 나코티즘 (narcotism): trạng thái mê man
  26. 나토 (NATO): tổ chức liên minh quân sự Bắc Đại Tây Dương
  27. 나트 (knot): nút thắt
  28. 나트륨 (Natrium): chất hóa học natri
  29. 나프타 (naphtha): dầu mỏ
  30. 나프탈린 (naphthalin): băng phiến
  31. 난킨 (Nankeen): vải trúc bâu Nam kinh
  32. 납(knob): quả nắm tay cửa
  33. 낫 (not): không
  34. 낫싱 (nothing): không có gì
  1. 내그 (nag): cằn nhằn
  2. 내니어 (mania): tính ham mê
  3. 내레이션 (narraow): hẹp
  4. 내레이터(narrator) : Người kể chuyện ,người tường thuật (해설자)
  5. 내밍 (naming): đặt tên
  6. 내블 (navel): lỗ rốn
  7. 내비게이터 (navigator): hoa tiêu
  8. 내셔널 (National): quốc gia
  9. 내셔널리스트 (Nationalism): chủ nghĩa dân tộc
  10. 내셔널리즘 (Nationality): quốc tịch
  11. 내추럴 (natural): thiên nhiên
  12. 내추럴리레이션 (naturalization): nhập tịch
  13. 내추럴리즘 (naturalism): xu hướng tự nhiên
  14. 낵 (knack): sở trường
  15. 냅 (nap); giấc ngủ chợp
  16. 냅색 (knapsack): cái balo
  17. 냅킨(napkin) : Khăn ăn (식탁용 수건)
  18. 냇 워킹 (networking): mạng lưới
  1. 너리싱 (nourishing): nuôi dưỡng
  2. 너리지 (knowledge): hiểu biết
  3. 너바스 (nervous): lo lắng
  4. 너벨리티 (no elty): mới lạ
  5. 너세리 (nursery): nhà trẻ
  6. 너스 (nurse): y tá
  7. 너클 (knuckle): đốt ngón tay
  8. 너트 (nut): hạt
  9. 넌 (non): không
  10. 넌센스(nonsense) : Lời nói vô nghĩa ,hành động dại dột (헛소리, 무의미한 말, 어리석은 생각이나 행위)
  11. 넌파레일 (nonpareil): vô song
  12. 넘버링 (numbering machine): máy đánh
  13. 넘버원 (number one): số một
  14. 넛메그 (nutmeg): cây nhục đậu khấu
  1. 네가티브 (negative): tiêu cực
  2. 네고셰이션 (negotiation): đàm phán
  3. 네글렉트 (neglect): bỏ mặc
  4. 네글리제(neglige): bỏ qua
  5. 네다바이(日) : Kẻ lừa đảo (사기꾼, 날치기, 들치기)
  6. 네마토다 (Nematode):: giun tròn
  7. 네메시스 (Nemesis): kẻ thù
  8. 네버 (never): không bao giờ
  9. 네불라이저 (nebulizer): máy phun sương
  10. 네사글라스 (NESA glass): kính Nesa
  11. 네세사리 (necessary): cần thiết
  12. 네오로맨티시즘(neo-romanticism) : Chủ nghĩa lãng mạn mới (신낭만주의)
  13. 네온 (Neon): đèn neon
  14. 네올리지 (Neology): thần học
  15. 네이션 (nation); quốc gia
  16. 네이추어리즘 (naturism): chủ nghĩa tự nhiên
  17. 네이프라인 (napeline): khăn ăn
  18. 네일 (nail): móng tay
  19. 네임 (name); tên
  20. 네임밸류(name value) : Tên (명성)
  21. 네커치프 (neckerchief):khăn quàng cổ
  22. 네크로포비아 (necrophobia): chứng sợ hoại tử
  23. 네킹 (necking): thắt cổ
  24. 네트워크(network) : Mạng truyền hình ,mạng giao thông (방송망, 교통망)
  25. 네포티즘 (Nepotism): chế độ tân gia
  26. 넥 (neck): cái cổ
  27. 넥스트 (next): tiếp theo
  28. 넥타 (nectar): mật hoa
  29. 넥타이(necktie): cà vạt
  30. 넵튠 (Neptune): sao Hải vương
  31. 넷 (net): mạng lưới

________________

Mời các bạn tham khảo ngay Khóa học cho người mới bắt đầu:

________________
Mọi chi tiết vui lòng liên hệ TƯ VẤN
FACEBOOK: https://www.facebook.com/kanataviethan/
Cơ sở: 
  • Trụ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 8, Quận 3. 028.3932 0868/ 3932 0869, 0931 145 823
  • Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, P.14, Quận Tân Bình , 028.3949 1403 / 0931145 823
  • Cơ sở 2: Số 18 Nội khu Mỹ Toàn 2, khu phố Mỹ Toàn 2, H4-1, Phường Tân Phong, Quận 7, 028.6685 5980
  • Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, F8, Gò Vấp (Ngay cổng sau Trường THPT Nguyễn Công Trứ, hẻm đối diện công ty Mercedes) 028.3895 9102
  • Cơ sở 4: 144 Đinh Tiên Hoàng, P.1, Quận Bình Thạnh, 028.6270 3497
  • Cơ sở 5: 193 Vĩnh Viễn, Phường 4, Quận 10, 028.6678 1913

5 1 bình chọn
Xếp hạng bài viết
guest
Nhập họ tên (bắt buộc)
Email của bạn (bắt buộc)

2 Bình luận
Cũ nhất
Mới nhất Bình chọn nhiều
Phản hồi trong dòng
Xem tất cả bình luận
htnt050100
htnt050100
9 tháng cách đây

hay quá ạ

anleb5tvo
anleb5tvo
9 tháng cách đây

🥰🥰🥰🥰

2
0
Click vào đây để bình luận hoặc gửi yêu cầu bạn nhé!x
error: Rất tiếc, chức năng này không hoạt động.