TỪ NGOẠI LAI TRONG TIẾNG HÀN – Phần 6

Mọi người xem và góp ý nhé! 🌺  

  1. 디센트랄리렌이션 (decentralization) phân quyền
  2. 디셀 (dessert) món tráng miệng
  3. 디셈버 (December) tháng 10
  4. 디스 인텔리 (dis-intelligentsia) giới không trí thức
  5. 디스엥게이지먼트 (disengagement) sự rảnh rang
  6. 디스인플레이션 (disinflation) Quá trình giảm lạm phát
  7. 디스카운트 (discount) giảm giá
  8. 디스커뮤니케이션 (discommunication) sự không liên lạc, sự không truyền đạt
  9. 디스커버 (discover) phát hiện, tìm ra; khám phá
  10. 디스커션 (Discoverer) người phát hiện ra, người tìm ra; người khám phá ra
  11. 디스커션 (discussion) sự thảo luận, cuộc thảo luận, 
  12. 디스커스 (discus) cuộc thi ném đĩa
  13. 디스커스 (discuss) thảo luận, bàn luận, tranh luận
  14. 디스커스(discuss) : 토론하다. 의논하다 thảo luận bàn luận
  15. 디스코테크 (discotheque) sàn nhảy disco
  16. 디스크 (disk) đĩa
  17. 디스크(대상) (Disque Grand Prix) giải thưởng Disque Grand Prix
  18. 디스크립션 (description) sự mô tả, sự diễn tả, sự tả
  19. 디스크자키(disk jockey) : (방송) 음악 프로 진행자 người giới thiệu đĩa hát (trong chương trình ca nhạc ở đài phát thanh)
  20. 디스클로저 (disclosure) sự tiết lộ điều tiết lộ
  21. 디스턴스 (distance) khoảng cách, quãng đường
  22. 디스템퍼 (distemper) màu keo
  23. 디스토마 (Distoma) sán lá có hai hấp khẩu
  24. 디스트리뷰션 (distribution) sự phân phối, sự phân phát
  25. 디스패치 모니 (dispatch money) Phí, Tiền Thưởng, 
  26. 디스펩시아 (dyspepsia) chứng khó tiêu
  27. 디스포저 (disposer) người sắp xếp, thu xếp
  28. 디스플레이 (display) bày ra, trưng bày, phô trương
  29. 디아텔미 (Diathermie) (y học) phép điện nhiệt
  30. 디오라마(diorama<프>) : (미술의) 투시화 Góc nhìn cá nhân
  31. 디자이너 (designer) nhà thiết kế
  32. 디자인 (design) thiết kế
  33. 디저트 (dessert) món tráng miệng
  34. 디젤 엔진 (Diesel engine) động cơ điezen
  35. 디지털 (digital) biểu thị bằng con số
  36. 디지털 컴퓨터 (digital computer) máy tính số điện tử
  37. 디질류젼 (disillusion) làm vỡ mộng, làm tan ảo tưởng
  38. 디키 (dicky) ghế phụ ở phía sau xe (xe hai chỗ ngồi kiểu cổ)
  39. 디태미니즘 (determinism) quyết định luận
  40. 디태치드 코트 (detached coat) áo khoác tách rời
  41. 디터렌트 갭 (deterrent gap) khoảng cách để ngăn cản
  42. 디테일 (detail) chi tiết
  43. 디텍터 (detector) máy dò
  44. 디텍티브(detective) cảnh sát điều tra
  45. 디펙토 (de facto)  tiếng Latinh hay thực quyền, quyền lực thực tế, quyền thực tế
  46. 디퍼렌셜 기어 (differential gear) truyền động vi sai
  47. 디폔스 (defense) sự phòng thủ, sự phòng ngự
  48. 디포메이션 (deformation) sự biến dạng, sự méo mó
  49. 디포짓 (deposit) tiền cọc
  50. 디퓨저 (diffuser) (vật lý) máy khuếch tán
  51. 디퓨전 (diffusion) sự truyền bá, sự phổ biến
  52. 디프레이션 (depression) sự chán nản, sự phiền muộn
  53. 디프로스터 (defroster) thiết bị làm tan đông
  54. 디플레 갭 (deflation gap) chênh lệch gây giảm lạm phát
  55. 디플레이션 (deflation) sự giải lạm phát, thu nhỏ mệnh giá tiền lưu thông.
  56. 디플렉션 (deflection) sự chệch hướng; độ chệch hướng
  57. 디플로레이션 (defloration) sự làm rụng hoa
  58. 디플로마 (diploma) bằng, văn bằng, bằng cấp
  59. 디플로마티스트 (diplomatist) người có tài giao thiệp
  60. 디피컬티 (definition) sự định nghĩa
  61. 디피컬티 (difficulty) khó
  62. 딕셔너리 (dictionary) từ điển
  63. 딕시 랜드 재즈 (Dixieland jazz) nhạc jazz Dixieland
  64. 딕터폰 (dictaphone) máy ghi âm học
  65. 딕테이션 (dictation) sự đọc cho viết; sự đọc chính tả
  66. 딕테이터 (dictator) kẻ độc tài
  67. 딘 (dean) cha xứ
  68. 딜드린 (dieldrin) tên một loại phân bón thuộc Nhóm Clo hữu cơ (Chlorinated hidrocacbon)
  69. 딜러 (DEALER) người chia bài, người buôn bán
  70. 딜럭스(deluxe<프>) : 호화판의, 특제의, 사치스러운 Sang trọng, đặc biệt
  71. 딜레마 (dilemma) thế lưỡng nan, thế khó xử
  72. 딜레탄트 (dilettante) tay chơi tài tử
  73. 딜레턴트 (dilettante) người không chuyên sâu
  74. 딜리버리 (delivery) sự phân phát (thư) , sự giao (hàng)
  75. 딥프리저 (deepfreeze) tên phần mềm đóng băng ổ cứng
  76. 딩기 (dinghy) xuồng hơi (làm xuồng cứu hộ)
  • 라돈 (radon): nguyên tố hoá học kí hiệu Rn
  • 라디에이터 (radiator): bộ tản nhiệt, máy sưởi dầu
  • 라디오 (radio): máy phát thanh
  • 라멘트(lament) : 애가(哀歌), 만가(輓歌) bài ca ai oán, bi thảm
  • 라미네이트 (laminate): cán mỏng, dát mỏng
  • 라버 (lover): tình nhân
  • 라벤더 (lavender): hoa oải hương
  • 라벨 (label): nhãn hiệu
  • 라보라토리 (laboratory): phòng thí nghiệm, phòng pha chế
  • 라브 (love): tình yêu
  • 라비 (rabbi): giáo sĩ Do thái, người giảng dạy luật pháp Do thái
  • 라스트 (last): cuối cùng
  • 라스트신(last scene) : (영화에 있어서) 마지막 장면 : cảnh cuối
  • 라운드 (round): vòng, vòng tròn
  • 라운드(round) : 한 시합. (권투에 있어서) 1회의 경기: vòng thi đấu
  • 라운지 (lounge): sảnh đợi, phòng đợi
  • 라이닝 (lining): lớp lót, lớp vải lót
  • 라이벌(rival) :Người cạnh tranh ,địch thủ ,người đối đầu ( 경쟁자, 적수, 상대자 )
  • 라이브 (live): sống
  • 라이브러리 (library): thư viện
  • 라이선스(licence) : 허가, 특허, 면허 giấy phép, bằng cấp
  • 라이센스 (license): giấy phép, bằng cấp
  • 라이스 (rice): gạo
  • 라이온즈 클럽 (lions club): câu lạc bộ sư tử
  • 라이터 (writer): người viết
  • 라이트 (light): bật lửa
  • 라이트 (right): phải, bên phải
  • 라이프 (life): sự sống
  • 라인 (line): dây, vạch kẻ, đường, tuyến
  • 라인업(line up) : 시합 전후 경기장에서의 정렬, 출전 선수, 발매예정: đội hình, sắp xếp đội hình
  • 라텍스 (latex): nhựa mủ
  • 라틴 (latin): kỹ thuật, toán học
  • 라프 (rough): thô ráp, dữ dội
  • 란도셀 (rensel): cặp sách, túi sách, balo
  • 란셋 (lancet): (y học) dụng cụ phẫu thuật có hai lưỡi, mũi sắc và nhọn để trích áp xe
  • Vòm đỉnh nhọn, cửa sổ nhọn phía trên
  • 란제리 (lingerie): đồ vải, quần áo lót phụ nữ
  • 랄게토 (larghtto): (âm nhạc) rất chậm
  • 랄고 (largo): (âm nhạc) cực chậm
  • 랄렌탄도 (rallentando): chậm lại
  • 람 (ram): ram máy tính
  • 랑게 (islands of Langerhans): tiểu đảo Langerhans 
  • 랑데부 (rendez vou): hẹn gặp
  • 랑데부(rendezvous<프>) : 만날 약속 장소 또는 거기서 만남. 집합 장소, 밀회: Gặp nhau ở địa điểm hẹn hoặc nơi hẹn gặp nhau. Địa điểm tập hợp

________________

Mời các bạn tham khảo ngay Khóa học cho người mới bắt đầu:

________________
Mọi chi tiết vui lòng liên hệ TƯ VẤN
FACEBOOK: https://www.facebook.com/kanataviethan/
Cơ sở: 
  • Trụ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 8, Quận 3. 028.3932 0868/ 3932 0869, 0931 145 823
  • Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, P.14, Quận Tân Bình , 028.3949 1403 / 0931145 823
  • Cơ sở 2: Số 18 Nội khu Mỹ Toàn 2, khu phố Mỹ Toàn 2, H4-1, Phường Tân Phong, Quận 7, 028.6685 5980
  • Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, F8, Gò Vấp (Ngay cổng sau Trường THPT Nguyễn Công Trứ, hẻm đối diện công ty Mercedes) 028.3895 9102
  • Cơ sở 4: 144 Đinh Tiên Hoàng, P.1, Quận Bình Thạnh, 028.6270 3497
  • Cơ sở 5: 193 Vĩnh Viễn, Phường 4, Quận 10, 028.6678 1913

5 1 bình chọn
Xếp hạng bài viết
guest
Nhập họ tên (bắt buộc)
Email của bạn (bắt buộc)

3 Bình luận
Cũ nhất
Mới nhất Bình chọn nhiều
Phản hồi trong dòng
Xem tất cả bình luận
anleb5tvo
anleb5tvo
9 tháng cách đây

🥲🥰🥰🥰

htnt050100
htnt050100
9 tháng cách đây

rất có ích cho việc học nè

daophuong2709
daophuong2709
9 tháng cách đây

Cảm ơn bài học rất hay ạ

3
0
Click vào đây để bình luận hoặc gửi yêu cầu bạn nhé!x
error: Rất tiếc, chức năng này không hoạt động.