TỪ NGOẠI LAI TRONG TIẾNG HÀN – Phần 13

Mọi người xem và góp ý nhé! 🌺 

  1. 시스루 (see theogh): Nhìn xuyên qua
  2. 시에이 티 브이 (CATV- communication Antenna Television): Truyền hình Anten truyền thông
  3. 시.시. 티.비(CCTV): Camera giám sát
  4. 시.지. 에스(CGS): Độ bão hoà khí tính toán
  5. 시가(cigar): Điiesu xì gà
  6. 시가렛(cigarette): Thuốc lá
  7. 시그널(signal): Tín hiệu
  8. 시나(china): Trung Quốc
  9. 시나(cinae): Thợ khoan
  10. 시나리오(scenario): Kịch bản
  11. 시내몬(cinnamon): Quế
  12. 시내지(synagy): Kiểm tra
  13. 시너(thinner): Mỏng hơn
  14. 시네라리어(cineraria): Rạp chiếu phim
  15. 시네라마(cinerama<프>) 와이드스크린의 한 가지 : Điện ảnh
  16. 시네마(cinema): Rạp chiếu phim
  17. 시노늄(synonym): Đồng nghĩa
  18. 시노프시스(synopsis): Tóm tắt
  19. 시놀러지(sinology): Hán học
  20. 시니시즘(cynicism): Hoài nghi
  21. 시니어(senior): Cao cấp
  22. 시니컬(cynical): Người hay hoài nghi
  23. 시니컬(cynical) 냉소적인, 비웃는Người hay hoài nghi
  24. 시닉(cynic): Giễu cợt
  25. 시드(seed): Hạt giống
  26. 시들(cidre): Rượu táo
  27. 시라프(schlafsack): Túi ngủ
  28. 시레인(sealane of communication)
  29. 시로코(sirocco): Tên loại gió thổi từ sa mạc Sahara
  30. 시리어스(serious): Nghiêm trọng
  31. 시리어스(serious): Nghiêm trọng
  32. 시리즈(series): Loạt
  33. 시린지(syringe): Ống tiêm
  34. 시마(sima): Trơn tru
  35. 시멘타이트(cementite): Xi măng
  36. 시멘테이션(cementation): Việc xây bằng xi măng
  37. 시멘트(cement): Xi măng
  38. 시문(simoon): Gió simun
  39. 시뮬레이터(simulator): Mô phỏng
  40. 시밀리타니즘(similitanism): Thuyết tương tự
  41. 시바룰리(chivalry): Tinh thần hiệp sĩ
  42. 시바리티즘(sybaritism): Chủ nghĩa cộng sinh
  43. 시버스(seaberth): Xà bông
  44. 시비어(severe): Mãnh liệt , khốc liệt
  45. 시빌(civil): Thuộc về dân
  46. 시빌리언(civilian): Thường dân
  47. 시빌리제이션(civilization): Nền văn minh
  48. 시소(seesaw): Bập bênh
  49. 시소게임(seesaw game) 앞서거니 뒤서거니 하는 막상막하의 시합 : Trò bập bênh
  50. 시스(sheath): Vỏ bọc
  51. 시스테릭(hysteric): Cuồng loạn
  52. 시스테매틱(systematic): Có hệ thống
  53. 시스템(system): Hệ thống
  54. 시시(Cubic Centimeter): Xăng ti mét khối
  55. 시아타(theater): Rạp hát
  56. 시아토(SEATO-South East Asia Treaty Organization): Tổ chức Hiệp ước Đông Nam Á
  57. 시안(cyaan): Lục lam
  58. 시알(sial): Chỉ trích
  59. 시어링(shiring): Che chở
  60. 시엠(CM- Commercial Message): Thông điệp thương mại
  61. 시오니즘(zionism): Chủ nghĩa phục quốc ( Do Thái )
  62. 시일(seal): Niêm phong
  63. 시자스점프 (scissos jump): Nhảy kéo
  64. 시저컷 (scissor cut): Cắt kéo
  65. 시즌(season): Mùa
  66. 시즐(sizzle): Tiếng xèo xèo
  67. 시퀸스(sequence): Sự nối tiếp
  68. 시크렛(secret): Bí mật
  69. 시클로헥산(cyclohexane): Chất ciklohexa
  70. 시튜에이션(Situation): Tình huống
  71. 시트(seat): Ghế ngồi
  72. 시트(sheet): Tờ giấy
  73. 시트워머 (seat warmer): Làm ấm ghế
  74. 시트파일 (sheet pile): Cọc tấm
  75. 시트로엔(sitroen)
  76. 시트론(citron): Chanh
  77. 시트바(sheet bar): Thanh tấm
  78. 시티(city): Thành phố
  79. 시티즌(citizen): Cư dân
  80. 시팅룸(sitting room): Phòng chờ
  81. 시퍼스유잔스 (shipper’s usance): Ưu điểm của người giao hàng
  82. 시폰(chiffon): Vải voan
  83. 시프트(shift): Thay đổi
  84. 시플레인(seaplane): Thuỷ phi cơ
  85. 시필리스(syphilis): Bệnh giang mai
  86. 식(thick): Dày
  87. 신(scene): Cảnh
  88. 신가드 (shin guard): Phần bảo vệ ống chân
  89. 신데렐라콤플렉스 (cinderella complex): Lọ lem rắc rối
  90. 신드롬(syndrome): Hội chứng
  91. 신디케이트(syndicate): Công đoàn
  92. 신세리티(sincerity): Chân thành
  93. 신세사이저(synthesizer): Bộ tổng hợp
  94. 신징(singing): Hát
  95. 신카(sinker): Chì/ Thợ đào giếng
  96. 신크레티즘(syncretism): Thuyết hổ lốn
  97. 실네트(silhouette): Hình bóng
  98. 실드(shield): Tấm chắn
  99. 실라블(syllable): Âm tiết
  100. 실라칸스(coelacanth): Cá vây tay
  101. 실로지즘(syllogism): Lý luận khôn ngoan
  102. 실로폰(xylophone): Đàn phiến gỗ, mộc cầm
  103. 실루민(silumin): Hợp kim nhôm-silic
  104. 실리콘(silicone): Chất dẻo
  105. 실리콘벨리 (silicone valley): Thung lũng silicone
  106. 실린더(cylinder): Hình trụ/ Ống xi lanh
  107. 실링(ceiling): Trần nhà
  108. 실링(shiling): Trục trặc
  109. 실링램프 (ceiling lamp): Đèn trần
  110. 실버(silver): Bạc
  111. 실크(silk): lụa
  112. 실키(silky): Mướt
  113. 심(seam):  May vá
  114. 심라인(seamline): Đường may
  115. 심레스(seamless): Liền mạch
  116. 심메트리(symmetry): Tính cân đối
  117. 심발스(cymbals): Cái chũm choẹ
  118. 심볼(symbol): Ký hiệu
  119. 심볼라이즈(symbolize): Tương trưng hoá
  120. 심볼라즘(symbolism): Mang tính tương trưng
  121. 심파사이저(sympathizer): Người đồng tình
  122. 심파세틱(sympathetic): Thông cảm
  123. 심패시(sympathy): Sự cảm thông
  124. 심포니(symphony): giao hưởng
  125. 심포닉재즈 (symphonic jazz): Bản nhạc jazz giao hưởng
  126. 심포닉포엠 (symphonic poem): Bài thơ mang tính giao hưởng
  127. 심포지엄(symposium): Hội nghị chuyên đề
  128. 심포지움(symposium) 논의, 주연: Hội nghị
  129. 심플(simple): Đơn giản
  130. 심플리파이(simplify): Đơn giản hoá
  131. 십아메리칸 (ship American): Tàu Mỹ
  132. 싯다운 스트라이크 (sit down strike): Ngồi đình công
  133. 싱글(single): Đơn độc
  134. 싱어(singer): Ca sĩ
  135. 싱잉커머셜 (singing commerical): Hát quảng cáo
  136. 싱코페이션(Syncopation): Đồng bộ hoá
  137. 싱크(sink): Bồn rửa
  138. 싱크로(synchro): Đồng bộ
  139. 싱크탱크(think tank): Kho tư tưởng
  140. 싱키(thinkie): Nhà tư tưởng
  1. 아.라.모드(a’lamode) Hợp thời trang/ đúng mốt
  2. 아.라.카르트(a’lacarte) Việc thực hành đặt hàng các món ăn cá nhân từ một thực đơn trong một nhà hàng
  3. 아가(argha) Công đức/nước công đức
  4. 아가일(argle) Tranh luận
  5. 아그레망(agrement) Sự phấn khích
  6. 아나운서(announcer) Phát thanh viên
  7. 아나운스(announce) Thông báo
  8. 아나운스멘트(announcement) Sự thông báo
  9. 아나코리즘(anachrism) Lạc quan
  10. 아나크로니즘(anachronism) Lỗi thời
  11. 아나키스트(anarchist) Người vô chính phủ
  12. 아나키즘(anarchism) 무정부주의Chủ nghĩa vô chính phủ  
  13. 아나토미(anatomy) Giải phẫu thuật
  14. 아날로그(analog) Tương tự
  15. 아날로지(analogy) Sự giống nhau
  16. 아네로이드바로미터 (aneroid barometer) Phong vũ biểu (là những chỉ số về kinh tế và thị trường)
  17. 아네모미터(anemometer) Máy đo gió
  18. 아다지오(adagio) Chậm rãi, bước chậm lại
  19. 아담(Adam) con người đầu tiên, thuỷ tổ loài người
  20. 아도레센스(alolescence) Tuổi thanh xuân
  21. 아듀(adenoid) khối tổ chức nằm ở trần vòm họng
  22. 아루스(arsamatoria) là một Lehrgedicht
  23. 아르(are) Chúng tôi
  24. 아르누보(artnouveau) Tân nghệ thuật
  25. 아르바이트(arbeit) = Working Công việc
  26. 아르바이트(Arbeit<독>) 고학, 노동Công việc
  27. 아르카디아(arcadia) Là một trong các tỉnh của Hy Lạp
  28. 아르카로이드(alkaloid)  những hợp chất hữu cơ có chứa nitơ
  29. 아르카이크(archaique) Lãnh tụ/ vĩ đại
  30. 아르케이로지(archaeology) Khảo cổ học
  31. 아리스토크라시(aristocracy) Tầng lớp quý tộc
  32. 아리아(aria) Trong âm nhạc, aria là một phần độc lập cho một giọng hát
  33. 아마 (ama) Hiệp hội Tiếp thị Hoa Kỳ
  34. 아마추어 (amateur) Nghiệp dư
  35. 아마튜어(amateur) 문학/예술/학문/운동 등을 취미로 하는 사람. 애호가 Nghiệp dư
  36. 아말검 (amalgam) Hỗn hợp
  37. 아메니티 (ammenity) Lễ nghi
  38. 아메리카나 (americana) Châu Mỹ
  39. 아메어 (ampere) đơn vị đo cường độ dòng điện
  40. 아멘 (amen) Được dùng trong Kinh Thánh
  41. 아무루 (amour) Tình Yêu
  42. 아므퍼스 (amorphous) Vô định hình
  43. 아미 (ami) Amazon Machine Image
  44. 아미 (army) Quân đội
  45. 아바나이제이션 (urbanization) Đô thị hóa
  46. 아반 (urban) Thành thị
  47. 아반 갸르드 (avant garde) Tiên phong
  48. 아반게루 (avantguerre) Du kích tiên phong
  49. 아반출 (avanture) Tiên phong
  50. 아방가르드(avant garde<프>) 전위파  Tiên phong
  51. 아방게르(avant guerre<프>) 전전파(戰前派) Du kích tiên phong
  52. 아버다 (arbuda) Án phù đà
  53. 아베 마리아 (Ave Maria) “Kính chào Maria”
  54. 아베뉴 (avenue) Đại lộ
  55. 아베마리아(Ave Maria<라>) 성모  “Kính chào Maria”
  56. 아베크(avec<프>) ‘~와 같이'라는 말로서 남녀가 같이 걷는다는 뜻  Với/cùng với
  57. 아벡 (avec) Với/cùng với
  58. 아벤드 (Abend) Hủy bỏ/ kết thúc bất thường
  59. 아부산 (absinthe) Thưc uống có cồn
  60. 아브레베이션 (abbreviation) Viết tắt
  61. 아비타시온 (habitation) Nơi ở
  62. 아세로라 (acerola) quả Sơ ri
  63. 아세스멘트 (Assessment) Thẩm định/đánh giá
  64. 아세테이트 (acetate) Axetat
  65. 아세티시즘 (asceticism) Chủ nghĩa khổ hạnh
  66. 아세틸렌 (acetylene) Hóa chất để thắp đèn
  67. 아소셰션 (association) Sự liên kết
  68. 아스베트로 (asbestos) Chất lửa không cháy
  69. 아스토로너트 (astronaut) Phi hành gia
  70. 아스트라칸 (astrahan)Một thành phố thủ phủ tỉnh Astrakhan Oblast
  71. 아스트러로지 (astrology) Chiêm tinh học
  72. 아스팔트 (asphalt) Nhựa đường
  73. 아스팩 (ASPAC)  viết tắt của Hội đồng Châu á và Thái Bình Dương
  74. 아스피린 (Aspirin)(Axit acetylsalicylic)  thuốc thuộc nhóm kháng viêm không steroid, có tác dụng giảm đau, hạ sốt, kháng viêm.
  75. 아우타루키 (autarkie) Sự tự cấp tự túc
  76. 아우테리아 (auterior) Trước sau
  77. 아우팅 (outing) Đi chơi/đi dạo
  78. 아웃 (out) Thoát ra ngoài
  79. 아웃사이더 (outsider) Người ngoài cuộc
  80. 아워 (hour) Giờ
  81. 아이 (eye) Mắt
  82. 아이.라인 (eye line) Mí mắt
  83. 아이.파르 (ein paar) Vài/ nhiều
  84. 아이덜 (idol) Thần tượng
  85. 아이덴디티 (identity) Danh tính
  86. 아이들 (idle) Nhàn rỗi
  87. 아이디 카드 (ID Card- Identification ) Thẻ ID – Nhận dạng
  88. 아이디아리스트 (idealist) Người duy tâm
  89. 아이디어 (idea) Ý tưởng
  90. 아이디어리즘 (idealism) Chủ nghĩa duy tâm
  91. 아이디얼 (ideal) Lý tưởng
  92. 아이로니칼(ironical) 비꼬는 듯한, 빈정대는  Mỉa mai
  93. 아이로타이신 (ilotycin) Thuốc mỡ
  94. 아이론 (iron) Bàn ủi
  95. 아이모 (Eyemo) Thuốc nhỏ mắt
  96. 아이보리 (ivory) Ngà voi
  97. 아이비 (ivy) Cây thường xuân
  98. 아이소타입 (isotype) Thuốc kháng thể
  99. 아이소톱 (isotope) Chất đồng vị
  100. 아이스 (ice) Đá
  101. 아이언 (iron) Bàn ủi
  102. 아이젠 (Eisen) Sắt
  103. 아이징 글라스 (Isinglass) Thạch
  104. 아이커노스콥 (iconoscope) Kính biểu tượng
  105. 아이큐(intelligence quotient, I.Q) 지능지수 Chỉ số thông minh
  106. 아이템 (item)Mục
  107. 아일랜드 (island) Đảo
  108. 아지테이터(agitator) 정치운동자, 선동자 Người kích động
  109. 아체리 (archery) Bắn cung
  110. 아치 (arch) Vòm
  111. 아카데미 (academy) Học viện
  112. 아카데미상 (Academy Award) Giải thưởng học viện
  113. 아카데미상 (Academy Award) Giải thưởng học viện
  114. 아카데미션 (academican) Nhà Hàn Lâm
  115. 아카데미즘 (academicism) Chủ nghĩa Hàn Lâm
  116. 아카데믹 (academic) Thuộc về lý thuyết
  117. 아카운트 (account) Tài khoản
  118. 아카운트 북 (account book) Số tài khoản
  119. 아카운트 익섹티브 (account executive) Điều hành tài khoản
  120. 아컴패니멘트 (accompaniment) Đệm đàn
  121. 아케이드 (arcade) Giải trí
  122. 아케이크 (archaic) Cổ xưa
  123. 아코디언 (accordion) Đàn
  124. 아쿠아 (aque) Một que
  125. 아크 (arc) Vòng cung
  126. 아크로마틱 렌즈 (acromatic lens) Thấu kính tiêu sắc
  127. 아크로바틱 (acromatic) Thơm
  128. 아크로뱃 (acrobat) Diễn viên xiếc
  129. 아크릴 (acril acid resin) Nhựa axit acril
  130. 아크릴라이트 (acrylic) Thủy tinh hữu cơ
  131. 아크모데이터 (accommodator) Người ở
  132. 아키텍추어 (architecture) Ngành kiến trúc
  133. 아타셰 (attache) Tùy viên
  134. 아테리 (artary) Nghệ thuật
  135. 아토리에 (atelier) Thợ rèn
  136. 아트 (art) Nghệ thuật
  137. 아티산 (artisan) Nghệ nhân
  138. 아티스트 (artist) Nghệ sĩ
  139. 아티클 (article) Bài báo
  140. 아파렐 (apparel) May mặc
  141. 아파렐 (arpartel) Căn hộ
  142. 아파루트헤이트 (apartheid) Phân biệt chủng tộc
  143. 아파르트헤이드(apartheid) 남아연방의 유색 인종에 대한 극단적인 인종차별 정책Phân biệt chủng tộc
  144. 아파슈 (apache)Là tên gọi chung của một số nhóm thổ dân da đỏ Mỹ 
  145. 아파시오나토 (appassionato) Tha thiết, say sưa
  146. 아파치 (apaches)Là tên gọi chung của một số nhóm thổ dân da đỏ Mỹ 
  147. 아파트 (apart) Riêng biệt
  148. 아파트먼트.하우스 (apartment house) Căn hộ
  149. 아프레게르(apres guerre<프>) 전후파(戰後派) Sau chiến tranh
  150. 아프터서비스(after service) 상품판매 후의 무료수리 등의 對고객 봉사 Sau dịch vụ
  151. 아플리케 (applique) Đính đá
  152. 안.투.카 (en tour car) Đi đu đưa/ vivu xe
  153. 안뉴 (ennui) Chán nản
  154. 안단테 (andante) Đi dạo
  155. 안단테(andante<이탈>) 음악용어로 ‘보통 속도를 느리게' 즉 평조(平調)의 뜻 Đi dạo
  156. 안데판단 (independents) Độc lập
  157. 안사일렌 (anseilen) Nhanh lên
  158. 안지히 (ansich) Gia nhập
  159. 안탄트 (entene) Tiếp nhận / tiếp thu
  160. 안테나 (antenna)Ăng ten
  161. 안트 (aunt) Cô
  162. 안티.로만 (anti roman) Người la mã
  163. 안티몬 (antimon) Á kim
  164. 안티큐 (antique) Đồ cổ
  165. 알라 (allah) Chúa trời
  166. 알라트 (alert) Cảnh giác
  167. 알람 (alarm) Báo thức
  168. 알레그레토 (allegretto) Âm nhạc
  169. 알레르기 (allergie) Dị ứng
  170. 알레코리 (allegory) Câu chuyện ngụ ngôn
  171. 알레키산드라이트 (alexandrite) Tên của một loại đá quý
  172. 알루루칸 (arlequin) Động vật học
  173. 알루미늄새시 (aluminium sash) Đai nhôm
  174. 알리바이 (alibi) Ngoại phạm
  175. 알리바이(alibi<라>) 현장부재증명 Ngoại phạm
  176. 알리사이어민 (allithiamine) Là một chất hóa học
  177. 알마매터 (alma mater) Trường cũ
  178. 알비언 (albion) Tên hang mỹ phẩm
  179. 알제브라 (algebra) Đại số học
  180. 알케미 (alchemy) Thuật giả kim
  181. 알토 (alto) Cao
  182. 알파 (alpha) Ký tự &
  183. 알파인 (alpine) Núi cao
  184. 알펜 (alpen) Alps
  185. 알프스스탠드 (alpsstand) Chân đế
  186. 알피니스트 (alpinist) Người leo núi
  187. 알피니스트(Alpinist<독>) 등산가 Người leo núi
  188. 암 (arm) Cánh tay
  189. 암네스티 (amnesty) Ân xá
  190. 암모나이트 (ammonite) Cúc đá
  191. 암모니아 (ammonia) amoniaclà một hợp chất vô cơ có công thức phân tử NH₃.
  192. 암미터 (ammeter) Ampe kế
  193. 암파시빌리테 (impassibillite) Không thể xảy ra
  194. 압산 (absinthe) Là một thức uống chưng cất, độ cồn cao. 
  195. 앙가지망(engagement<프>) 약속, 계약, 병역지원, 사회참여 Hôn ước
  196. 앙브라세 (embrasser) Hôn
  197. 앙상블 (ensemble) Cùng với nhau
  198. 앙상블(ensenble<프>) 전체 조화, 합창, 옷의 조화 Cùng với nhau
  199. 앙케트 (enquete) Cùng với nhau
  200. 앙케트(enzuete<프>) 설문, 심문 Trang web
  201. 앙코르(encore<프>) 재창 Trang web
  202. 앙콜 (encore) Lần nữa
  203. 앙트레 (entree) Cổng vào
  204. 앙티로망(anti roman<프>) 반소설, 비소설  Người la mã
  205. 앙팡테리블 (enfants terrible) Những đứa trẻ tinh nghịch
  206. 앙팡테리블(enfant terrible<프>) 조숙아, 무서운 아이 Những đứa trẻ tinh nghịch
  207. 앙펠라 (amples) Phong phú
  208. 앙포르멜 (informelle) Không chính thức
  209. 앙풀 (ampulle) Ống thuốc
  210. 앙프레쇼니즘 (impressionisme) Trường phái ấn tượng
  211. 앙프롱푸튜 (impormptu) Ngẫu hứng

________________

Mời các bạn tham khảo ngay Khóa học cho người mới bắt đầu:

________________
Mọi chi tiết vui lòng liên hệ TƯ VẤN
FACEBOOK: https://www.facebook.com/kanataviethan/
Cơ sở: 
  • Trụ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 8, Quận 3. 028.3932 0868/ 3932 0869, 0931 145 823
  • Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, P.14, Quận Tân Bình , 028.3949 1403 / 0931145 823
  • Cơ sở 2: Số 18 Nội khu Mỹ Toàn 2, khu phố Mỹ Toàn 2, H4-1, Phường Tân Phong, Quận 7, 028.6685 5980
  • Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, F8, Gò Vấp (Ngay cổng sau Trường THPT Nguyễn Công Trứ, hẻm đối diện công ty Mercedes) 028.3895 9102
  • Cơ sở 4: 144 Đinh Tiên Hoàng, P.1, Quận Bình Thạnh, 028.6270 3497
  • Cơ sở 5: 193 Vĩnh Viễn, Phường 4, Quận 10, 028.6678 1913

5 2 bình chọn
Xếp hạng bài viết
guest
Nhập họ tên (bắt buộc)
Email của bạn (bắt buộc)

3 Bình luận
Cũ nhất
Mới nhất Bình chọn nhiều
Phản hồi trong dòng
Xem tất cả bình luận
PHẠM TRANG
PHẠM TRANG
8 tháng cách đây

Bổ ích lắm ạ.

daophuong2709
daophuong2709
8 tháng cách đây

rất hay ạ

htnt050100
htnt050100
8 tháng cách đây

quá bổ ích luôn

3
0
Click vào đây để bình luận hoặc gửi yêu cầu bạn nhé!x
error: Rất tiếc, chức năng này không hoạt động.