TỪ NGOẠI LAI TRONG TIẾNG HÀN – Phần 8

Mọi người xem và góp ý nhé! 🌺  

  1. 마그네리즘 (magnerism) Từ tính
  2. 마그네트런 (magnetron) Nam châm
  3. 마그네틱 (magnetic) Từ tính       
  4. 마그넷 (magnet) Nam châm
  5. 마그니튜드 (magnitude) Độ lớn
  6. 마네킨(mannequin) 본 뜬 인형 Ma-nơ-canh
  7. 마노니머스 (anonymous) Vô danh
  8. 마누바 (manoeuvre) Cơ động
  9. 마니엘 (maniere) Người điên 
  10. 마담 (madam) Phu nhân
  11. 마더 (mother) Mẹ
  12. 마도모아젤 (mademoiselle) Quý cô
  13. 마돈나 (madonna) Madonna
  14. 마돈나(Madonna<이탈>) 성모 마리아의 상, 아름다운 여인 Madonna (dùng để chỉ người con gái đẹp)
  15. 마드모아젤(mademoiselle<프>) 소녀, 처녀, 미스, 양 Thiếu nữ
  16. 마론 (marron) Nâu
  17. 마루카 (marka) Nhãn hiệu
  18. 마르서스(주의) (Malthus) Chủ nghĩa Malthus
  19. 마르셀석감 (Saron de Maeseille) Xà phòng Maseille
  20. 마르크 (Mark) Mark
  21. 마르크시즘(Marxism) 마르크스에 의해 제기된 종합적 사상체계 Chủ nghĩa Marx
  22. 마르키스트 (Marxist) Người theo chủ nghĩa Marx
  23. 마리너 (Mariner) Ướp
  24. 마리아 (Maria) Maria
  25. 마리오넷 (marionnette) Con rối
  26. 마리화나(marihuana) 환각 작용을 일으키는 인도산 대마 Cần sa
  27. 마린 (marine) Biển
  28. 마림바 (marimba) Marimba
  29. 마메이드 (mermaid) Nàng tiên cá
  30. 마미 (mammy) Mẹ
  31. 마블 (marble) Đá hoa
  32. 마세 (masseù) Masseù
  33. 마소히즘 (masochism) Khổ dâm
  34. 마스코트(mascotte<프>) 행운을 가져오는 사람이나 물건(일종의 부적) Vật/ người may mắn
  35. 마스키라드 (mascrade) Hóa trang
  36. 마스터 (master) Master
  37. 마스터 베이션 (mastar bation)
  38. 마스터즈(보고) (mastar’s report)
  39. 마스터피이스(master piece) 걸작, 명작 Tuyệt tác
  40. 마스티시즘 (mysticism) Thần bí
  41. 마야 (maya) Maya
  42. 마운트 (mount) Gắn kết
  43. 마운틴 뮤직 (mountain music) Nhạc miền núi
  44. 마이 카 (my car) Xe của tôi
  45. 마이 컴 (my computer) Máy tính của tôi
  46. 마이너리티(minority) 소수, 소수파 Thiểu số
  47. 마이노리터 (minor) Phụ
  48. 마이노리티 (manority) Đa số
  49. 마이소지니스트(misogynist) 여자를 싫어하는 사람 Người không thích phụ nữ
  50. 마이크로 (micro) Micro
  51. 마이크로웨이브(micro wave) 극초단파 Lò vi sóng
  52. 마이토마이신 (mytomycin) Mytomycin
  53. 마이트 (might) Có thể
  54. 마이트 (mite) Con ve
  55. 마이티 마우스 (mighty mouse) Mighty mouse
  56. 마인캠프 (Mein Kamp) Mein Kamp
  57. 마일 (mile) Mile (đơn vị tính quãng đường)
  58. 마일스톤(mile stone) 이정표, 획기적인 사건 Cột mốc
  59. 마젠타 (magenta) Màu đỏ tươi
  60. 마졸리카 (majolica) Majolica
  61. 마즈다 (mazda) Mazda
  62. 마즈르카 (mazurka) Mazurka
  63. 마지노(선) (Maginot) Tuyến phòng thủ Maginot
  64. 마진 (margin) Lề
  65. 마진(margin) 원가와 매가의 차액. 증거금. 여백 Đòn bẩy tài chính
  66. 마챈트 (merchant) Thương gia
  67. 마첸다이져 (merchandiser) Hàng hóa
  68. 마첸다이징 (merchandising) Mua bán
  69. 마카운턴트 (accountant) Tính toán
  70. 마칸틸리즘 (mercantilism) Chủ nghĩa trọng thương
  71. 마케팅 (marketing) Marketing
  72. 마켓 (market) Chợ
  73. 마크 (mark) Đánh dấu
  74. 마크라메 (macrame) Macrame
  75. 마크로 (ma ro) Ma ro
  76. 마크로코스모스 (makrokosmos) Makrokosmos
  77. 마킹 폔 (marking pen) Bút highlight
  78. 마테 (mate) Bạn đời
  79. 마테리얼리즘 (materialism) Chủ nghĩa duy vật
  80. 마트 (mart) Siêu thị
  81. 마티네 (matinee) Buổi sáng
  82. 마티엘 (matiere) Vấn đề
  83. 마펫 (mappet) Con rối
  84. 마피아 (mafia) Mafia
  85. 마하 (mach) Máy móc
  86. 마호가니 (mahogany) Gỗ gụ
  87. 마호멧 (mahomet) Mahomet
  88. 만다린 (mandarin) tiếng Quan thoại
  89. 만데 (mandhe) Mandhe
  90. 만돌라 (mandola) Mandola
  91. 만만데 (man-man-te) Man-man-te
  92. 만사드 (mansard) Gác mái
  93. 말롱가 (milonga) Milonga
  94. 말타제 (maltase) Maltase
  95. 맘모니스트 (mamonist) Mamonist
  96. 맘모니즘 (mamonism) Mamonism
  97. 맘모스 (mammoth) Voi ma mút
  98. 맘보 (mambo) Mambo
  99. 망간 (mangan) Mangan
  1. 매가진 (magazine) Tạp chí
  2. 매뉴스크립트 (manuscript) Bản thảo
  3. 매뉴얼 (manual) Thủ công    
  4. 매뉴팩처(manufacture) 공장제수공업 Chế tao
  5. 매니시 (mannish) Nam tính
  6. 매니시 스타일 (mannish style) Phong cách nam tính
  7. 매니저(manager) 지배인, 경영자 Người quản lý
  8. 매니지 (manage) Quản lý
  9. 매니지먼트 (management) Sự quản lý
  10. 매니큐어(manicure) 손톱 화장 Hóa trang móng tay
  11. 매니페스트 (manifest) Rõ ràng
  12. 매니퓰레이터 (manipulator) Người thao túng
  13. 매닐 (manier) Người điên
  14. 매드 파티 (mad party) Bữa tiệc điên cuồng
  15. 매드리걸 (madrigal) Madrigal
  16. 매디슨 어베뉴 (Madison Avenue) Madison Avenue
  17. 매머드(mammoth) 거대한 Voi ma mút lớn
  18. 매스 (mass) Khối lượng
  19. 매시 (mash) Ngâm
  20. 매졸리티 (majority) Đa số
  21. 매지션 (magician) Ảo thuật gia
  22. 매직 (magic) Phép thuật
  23. 매치 (match) Trận đấu
  24. 매터니티 (maternity) Thai sản
  25. 맥시멈(maximum) 최대량, 최고 Tối đa
  26. 맨션 (mansion) Dinh thự
  27. 맨스홀트 플랜 (manshalt plan) Kế hoạch manshalt
  28. 맨토(반응) (Mantoux) Mantoux
  29. 맨투맨 (man-to-man) Man to man
  30. 맨투맨(man to man) (구기에서) 상대팀의 선수를 1대 1로 맡는 것 Trận đấu 1 đấu 1
  31. 맨틀 (mantle) Áo choàng
  32. 맨파워 (manpower) Sức mạnh con người
  33. 맨하탄 (manhattan plan) Kế hoạch Manhattan
  34. 맨홀(manhole) 하수구의 드나드는 구멍 Miệng cống
  1. 머들러 (muddler) Người làm lộn xộn
  2. 머스터드 (mustard) Mù tạc
  3. 머시 볼 (mussy ball) Quả bóng mussy
  4. 머시룸 (mushroom) Nấm
  5. 머신 (machine) Máy móc
  6. 머캐덤 (machadam) Bà chủ
  7. 머캐벨리즘 (Machiavellism) Gia công
  8. 머큐로크롬 (mercurochrome) Mercurochrome
  9. 머터리얼 (material) Vật liệu, nguyên liệu
  10. 머프 (muff) Ngu ngốc
  11. 머플러(muffler) 목수건, 마후라 Khăn choàng cổ
  12. 먼슬리 (monthly) Hàng tháng
  13. 멀칭 (mulching) Lớp phủ
  14. 멀티 스튜디오 (multi studio) Studio đa dụng
  15. 멀티 플래시 (multi flash) Multi flash
  16. 멀티버시티 (multiversity) Đa vũ tru
  17. 멀티퍼퍼스룸 (multipurpose room) Phòng đa năng
  18. 멀티플 (multiple) Nhiều
  1. 메가 (mega) Siêu cấp
  2. 메갈로폴리스 (megalopolis) Megalopolis
  3. 메뉴(menu) 요리 종목표 Thực đơn
  4. 메뉴에토 (menuetto) Menuetto
  5. 메달 (medal) Huy chương
  6. 메달리스트 (medalist) Người nhận huy chương
  7. 메독 (meùdoc) Meùdoc
  8. 메들리 (medley) Tạp sắc       
  9. 메들리(medley) (음악에 있어서) 유명한 곡을 뽑아 합친 것 Hòa tấu
  10. 메디신 (medicine) Thuốc
  11. 메디아 (media) Phương tiện truyền thống
  12. 메디움 (Medium) Vừa
  13. 메르시 (merci) Cảm ơn
  14. 메르크마르 (merkmal) Đặc tính
  15. 메리고우라운드(merry-go-round) 돌면서 즐겁게 놈 Vui chơi
  16. 메리노 (merino) Merino
  17. 메릿 (merit) Xứng đáng
  18. 메모 (memo) Ghi chú
  19. 메모(memorandum의 약어) 비망록 Bản ghi nhớ
  20. 메모리 (memory) Ghi nhớ
  21. 메모리얼 (memorial) Đài kỉ niệm
  22. 메모와르 (memoire) Bản ghi nhớ
  23. 메사 (mesa) Mesa
  24. 메사이어 (messiah) Đáng cứu thế
  25. 메세 (messe) Messe
  26. 메소드 (method) Phương pháp
  27. 메소디스트 (methodist) Nhà phương pháp
  28. 메소토륨 (mesothorium) Mesothorium
  29. 메소트론 (mesotron) Mesotron
  30. 메스 (mes) Mes
  31. 메시 (mesh) Lưới thép
  32. 메시아(Messiah) 왕, 구세주, 예수 Đấng cứu thế
  33. 메시지(message) 교서, 전서, 성명서 Thông điệp
  34. 메이데이(May Day) 노동절 Ngày Quốc tế Lao động
  35. 메이드 (maid) Người giúp việc
  36. 메이슨 (mason) Thợ nề
  37. 메이저 (major) Chính
  38. 메이즈 (maize) Bắp
  39. 메이즈 (maze) Mê cung
  40. 메이커 (maker) Người chế tạo
  41. 메이커(maker) 제작자, 제조업자 Người chế tạo
  42. 메이크업 (make up) Trang điểm
  43. 메이킹 아웃 (making out) Lảm ra
  44. 메이트 (mate) Người bạn đời
  45. 메이파즈 (meifa-tz) Meifa-tz
  46. 메이플라워(호) (may flower) Hoa hướng dương
  47. 메인 (main) Chính
  48. 메인스타디움(main stadium) 주경기장 Sân đấu chính
  49. 메인테넌스 (maintenance) Bảo trì
  50. 메일 (mail) Thư
  51. 메저 (measure) Phương pháp
  52. 메조 (mezzro) Mezzro
  53. 메조넷 (maisonnette) Maisonnette (căn hộ có 2 hay nhiều tầng)
  54. 메조리티(majority) 다수파, 과반수 Đa số
  55. 메존 (maison) Maison
  56. 메첸 (madchen) Con gái
  57. 메카 (mecca) Thánh địa
  58. 메카니즘(mechanism) 기계론, 기계장치 Cơ chế
  59. 메카닉스 (mechanics) Thợ cơ khí
  60. 메커니걸 (mechanical) Cơ khí
  61. 메타몰포제 (metamophose) Biến chất
  62. 메타포 (metaphor) Phép ẩn dụ
  63. 메타피직스 (metaphysics) Siêu hình học
  64. 메탈 (metal) Kim loại
  65. 메탈릭 (metallic) Kim loại
  66. 메트로 (metro) Tàu điện
  67. 메트로놈 (Metronom) Máy đếm nhịp
  68. 메트로폴리스 (metropolis) Đô thị
  69. 메트로폴리탄 (metropolitan) Đô thị
  70. 메티에 (metier) Metier
  71. 메틸 (methy) Methy
  72. 메피스토(mephisto) (괴테의 파우스트에서) 악마 Ma quỷ
  73. 멘데리즘 (mendelism) Thuyết Mendel
  74. 멘셰비키 (mensheviki) mensheviki
  75. 멘셰비키(Mensheviki) (소련의) 소수파
  76. 멘제스 (menses) Kinh nguyệt
  77. 멘쯔 (mien-tz) Mien-tz
  78. 멘탈 (mental) Tâm thần
  79. 멘탈리티 (mentality) Tâm lý
  80. 멘탈테스트(mental test) 지능검사 Kiểm tra tâm lý
  81. 멘톨 (menthol) Tinh dầu bạc hà
  82. 멜라닌 (melanin) Hắc tố
  83. 멜란콜리어 (melancholy) Sầu muộn
  84. 멜랑콜리(melancholy) 우울증 Chứng u uất
  85. 멜로 (mellow) Êm dịu
  86. 멜세이에이즈 (Marseillaise) Marseillaise
  87. 멜헨 (marchen) Marchen

________________

Mời các bạn tham khảo ngay Khóa học cho người mới bắt đầu:

________________
Mọi chi tiết vui lòng liên hệ TƯ VẤN
FACEBOOK: https://www.facebook.com/kanataviethan/
Cơ sở: 
  • Trụ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 8, Quận 3. 028.3932 0868/ 3932 0869, 0931 145 823
  • Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, P.14, Quận Tân Bình , 028.3949 1403 / 0931145 823
  • Cơ sở 2: Số 18 Nội khu Mỹ Toàn 2, khu phố Mỹ Toàn 2, H4-1, Phường Tân Phong, Quận 7, 028.6685 5980
  • Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, F8, Gò Vấp (Ngay cổng sau Trường THPT Nguyễn Công Trứ, hẻm đối diện công ty Mercedes) 028.3895 9102
  • Cơ sở 4: 144 Đinh Tiên Hoàng, P.1, Quận Bình Thạnh, 028.6270 3497
  • Cơ sở 5: 193 Vĩnh Viễn, Phường 4, Quận 10, 028.6678 1913

5 2 bình chọn
Xếp hạng bài viết
guest
Nhập họ tên (bắt buộc)
Email của bạn (bắt buộc)

3 Bình luận
Cũ nhất
Mới nhất Bình chọn nhiều
Phản hồi trong dòng
Xem tất cả bình luận
daophuong2709
daophuong2709
9 tháng cách đây

Rât hay ạ

htnt050100
htnt050100
8 tháng cách đây

❤️❤️

anleb5tvo
anleb5tvo
8 tháng cách đây

Hay quá ạ

3
0
Click vào đây để bình luận hoặc gửi yêu cầu bạn nhé!x
error: Rất tiếc, chức năng này không hoạt động.