TIẾNG HÀN GIAO TIẾP – CHỦ ĐỀ: TRƯỜNG HỌC-HỌC TẬP

NHẬP HỌC – 입학

• Xin chào, tôi đến làm thủ tục nhập học.
안녕하세요 입학수속을 하러 왔습니다

• Tôi là học sinh nước ngoài, muốn học tiếng Hàn.
저는 외국학생입니다. 한국말을 배우고 싶어요

• Học phí một học kỳ là bao nhiêu
학비는 한학기에 얼마입니까

• Một học kỳ là 500 ngàn wôn.
한 학기에 50 만원 입니다

• Một học kỳ mấy tháng
한학기는 몇개월 입니까

• Trong trường có ký túc xá không
학교 안에 기숙사가 있나요

• Có, mỗi tháng tiền ký túc xá 30 ngàn wôn.
있습니다, 기숙사비는 한달에 3만원 입니다

• Cơm nước thì như thế nào
식사는 어떻게 하죠

• Có thể ăn tại nhà ăn.
식당에서 식사할 수있어요

• Trong ký túc xá có thể nấu ăn được không
기숙사내에서 취ë사해도 되나요

• Không được.
안 되요

• Mỗi lớp thường có bao nhiêu học sinh
한반에 학생 평균 몇 명이 있습니까

• Khoảng 15 người.
한 15 명

• Giáo viên dạy bằng tiếng Hàn ư
선생님이 한국말로 강의 합니까

• Mỗi ngày học mấy tiếng
하루의 수업는 몇시간 입니까

• Mỗi ngày 4 tiếng, từ 9 giờ sáng đến 1 giờ chiều.
아침9시 부터오후 1시까지 하루에 4시간입니

• Bao giờ thì khai giảng
개강일이 언제 입니까

• Sẽ học những kỹ năng gì
어던기능을 공부합니까

• Nhà trường có phát sách cho không
책은 무료로 준비해 주나요

• 아니요, 학생이 스스로 사야 해요

TRONG LỚP HỌC -교살안에

• Hãy nghe.
들으십시오

• Hãy nghe lại một lần nữa
다시한번 들으십시오

• Thầy giáo hãy nói chầm chậm cho.
선생님 천천히 말씀해 주세요

• Các bạn hãy nghe và đọc theo.
듣고 따라하십시오

• Hãy nghe và trả lời.
듣고 대답하십시요

• Các bạn hãy đặt câu hỏi.
질문 하십시요

• Các bạn có hỏi gì không
질문이 있습니까

• Thưa thầy giáo, tôi muốn hỏi.
선생님 질문 있습니다

• Chúng ta bắt đầu nhé.
시작합시다

• Hãy đọc to lên.
크게 읽어보세요

• Hãy nhìn vào sách.
책을 보십시오

• Đừng nhìn sách.
책을 보지마세요

0 0 bình chọn
Xếp hạng bài viết
guest
Nhập họ tên (bắt buộc)
Email của bạn (bắt buộc)

0 Bình luận
Phản hồi trong dòng
Xem tất cả bình luận
0
Click vào đây để bình luận hoặc gửi yêu cầu bạn nhé!x
error: Rất tiếc, chức năng này không hoạt động.