TỪ NGOẠI LAI TRONG TIẾNG HÀN – Phần 16

Mọi người xem và góp ý nhé! 🌺  

  1. 우드(wood) : gỗ, củi
  2. 우라(ura) :ura
  3. 우라늄(uranium) : U-ra-ni-um (nguyên tố hóa học)
  4. 우렁(다) (wulung): sấm sét ( nhiều)
  5. 우레탄품(urethan form) :urethan form
  6. 우먼파워(womam power): quyền lực phụ nữ
  7. 우비강(Houbigant):  sông mưa
  8. 우이(oui) :oui
  9. 우클라드(uklak) : uklak
  10. 우클렐레(ukulele) : đàn ghi ta Ha-oai
  11. 우파니샤드(upanished) : dẹp yên
  12. 운샨(unschon) : bỏ chọn
  13. 운타(unter) : unter
  14. 울(wool) : len
  15. 울덱스트(urtext) : urtext
  16. 울리(wooiy) :wooiy
  17. 울트라(ultra): cực kỳ
  18. 움라우트(umlaut) : hiện tượng biến âm sắc
  19. 워(war) :chiến tranh
  20. 워닝(warning): cảnh báo
  21. 워더(wonder) ngạc nhiên, kinh ngạc
  22. 워드(word): chương trình word
  23. 워드프로세세 (word processor) sử lý văn bản
  24. 워밍업 (warming up): ấm lên
  25. 워밍업(warming up): sự khởi động   준비운동: chuẩn bị vận động
  26. 워스티드(worsted): tệ nhất
  27. 워시(wash): rửa
  28. 워치(watch)
  29. 워카흘릭(workaholic) : người tham công tiếc việc
  30. 워크(walk): công việc
  31. 워크업 아파트먼트 (walk up apartment) : đi bộ lên căn hộ
  32. 워크숍(workshop) phân xưởng, hội thảo
  33. 공동작업을 하면서 서로간에 학문이나 일을 해득해 나가는 방법  
  34. Cách giải mã khoa học hoặc làm việc với nhau khi cộng tác

 

  1. 워키 (walkie) :walkie
  2. 워킹 (walking): đi dạo
  3. 워킹 캐피털 (walking capital) : đi bộ thủ đô
  4. 워터 (water): nước
  5. 워트카 (vodka) : rượu vốt-ca
  6. 원더랜드 (wonderland):xứ sở thần tiên
  7. 원더포겔 (wondervogel) :wondervogel
  8. 원더폴 (wonderful): đẹp
  9. 원데룽크 (wanderung) : wanderung
  10. 원맨쇼(one man show)  một người buổi biểu diễn
  11. 일인 연기 :một người năm mới

 

  1. 원턴 (wan-tun): hoành tráng
  2. 원트 (want): muốn
  3. 월 디스플레이 (wall display): trưn bày trên tường
  4. 월(가) (wall street) : phố Weed
  5. 월너트 (walnut) : quả óc chó
  6. 월드 (world): thế giới
  7. 월프 (wolf): chó sói
  8. 월프램 (wolfram) : quặn kim loại vôn-fram
  9. 웜 컬러 (warm colour): màu ấm
  10. 웨더 (wether): thời tiết
  11. 웨데룬 (wedeln) : wedeln
  12. 웨딩 (wedding): lễ cưới
  13. 웨브 (wave) : lớp sóng, gợn nước
  14. 웨스턴 (western) : về phía tây
  15. 웨스트 (waste): hướng Tây
  16. 웨스트 (west) : phương Tây
  17. 웨어 (wear):mặc
  18. 웨어하우스 (ware house): kho
  19. 웨이버 (waiver): từ bỏ
  20. 웨이스트 (waist) : eo, chỗ thắt lưng
  21. 웨이스트(waist) 허리,: thắt lưng잘룩한 모양 : hình dạng hạn chế
  22. 웨이크 (wake): thức dậy
  23. 웨이터 (waiter): phục vụ nam
  24. 웨이트 (weight): chờ đợi
  25. 웨이트 리프팅 (weight lifting): cử tạ
  26. 웨이트레스 (waitress): nữ phục vụ
  27. 웨이팅 (waiting): đang chờ đợi
  28. 웨지 (wage): nêm
  29. 웨트 (wet): ướt
  30. 웬즈데이 (Wednesday): thứ tư
  31. 웰스 (wealth): sự giaù sang
  32. 웰컴 (welcome): lời chào hoan nghênh
  33. 웰터급 (welter) : đòn nặng, người to lớn
  34. 위그 (wig): bộ tóc gỉa
  35. 위닝 (winning): chiến thắng
  36. 위도 (widow): vĩ độ
  37. 위빙 (weaving): dệt
  38. 위센샤프트(wissenschft) : wissenschft
  39. 위스크림(whiscream): râu ria
  40. 위젤(weasel): con chồn, tránh né
  41. 위켓(witch) : mụ phù thủy, mê hoặc
  42. 위크(weak): tuần
  43. 위크(wicket): cửa nhỏ, cửa xoay, cửa chắn
  44. 위트네스(week): tuần
  45. 위트네스(witness): nhân chứng
  46. 위티(witty): dí dỏm
  47. 위피(weepy) : muốn khóc
  48. 윈(win): thắng lợi
  49. 윈도(window)cửa sổ
  50. 윈드(wind): gió
  51. 윈치(winch): tay quay
  52. 윈터(winter): mùa đông
  53. 윌(will): định / tháng
  54. 윗(wit): hàng đầu
  55. 윙(wing) :bay
  56. 윙커(winker) :con mắt , lông mi
  57. 윙크(wink): nháy mắt
  1. 유보트(U-boat): U-boat
  2. 유게니즘(yugenism): chủ nghĩa ưu sinh
  3. 유나니미즘(unanimisme): nhất trí
  4. 유나이티드(united) : liên minh , liên kết
  5. 유니버설(universal): phổ cập
  6. 유니버설리스트(universalist) : danh sách chung
  7. 유니버스(universe): vũ trụ
  8. 유니버시아드(universiade) : vũ trụ
  9. 유니버시티(university): trường đại học
  10. 유니섹스(unisex) : cả nam lẫn nữ
  11. 유니언(union): liên hiệp
  12. 유니언잭(Union Jack) : Union Jack영국국기 
  13. 유니크(unique): độc nhất
  14. 유니태리안(unitarian): đơn nguyên
  15. 유니티(unity): thống nhất
  16. 유닛(unit): đơn vị
  17. 유러커뮤니즘 (Euro Communism): Chủ nghĩa cộng sản châu Âu
  18. 유러모니(Euromoney) : Euromoney
  19. 유러비젼(Eurovision) : truyền hình cho toàn châu Âu
  20. 유레카(계획) (EUROKA- European Research Coordination Action) : hành động
  21. phối hợp nghiên cứu châu Âu
  22. 유로.달러(Eurodollar): đơn vị tiền liên minh châu Âu
  23. 유루니언(Eurunion): châu Âu
  24. 유매니슴(humannisme) :humannisme
  25. 유매니티(humanite) : nhân văn
  26. 유모레스크(humoresque) : khúc tùy hứng
  27. 유모리스트(humorist): danh sách bảo mẫu
  28. 유모어(humour): hài hước
  29. 유바멘시(Ubemensh) thành phố Yubamen
  30. 유산스(usance) : thời hạn chả hối phí
  31. 유스(youth): thiếu niên
  32. 유저(user): người dùng
  33. 유제닉스(eugenics) : thuyết ưu tin
  34. 유카리스트(Eucharist) : lễ ban thánh thể
  35. 유타니지(euthanasie) : euthanasie
  36. 유턴(U-turn): đến lượt bạn
  37. 유토피아(Utopia) 지상천국: chợ trời  
  38. 유틸리타리아니즘(Utilitarianism): Chủ nghĩa lợi dụng
  39. 유틸리티(utility): tiện ích
  40. 유페미즘(euphemism) : lối nói trại, uyển ngữ
  41. 유포(unidentified flying object) : vật thể bay không xác định
  42. 윤커(junker) : địa chủ quý tộc
  1. 이구아나(iguana):kỳ nhông
  2. 이그너런스(ignorance): sự ngu dốt
  3. 이그니션(ignition): đánh lửa
  4. 이글(eagle): chim ưng
  5. 이글루(igloo): nhà tuyết
  6. 이너(inner): bên trong
  7. 이너베이션(innovation): sự đổi mới
  8. 이너센스(innocence) cảm giác bên trong
  9. 이너캐비넷(inner cabinet): tủ bên trong  각내의내각. 소수내각 
  10. 이노센트(innocent): vô tội
  11. 이누린(Inulin) : I-lu-nin
  12. 이니셔티브(initiative) : sáng kiến 발안, 제안,: gợi ý  발의권: quyền biểu quyết
  13. 이니셜(initial): ban đầu
  14. 이니시아티브(initiative): sáng kiến
  15. 이닝(inning) : phần của trận đấu cả hai đội lần lượ đánh (bóng chày)
  16. 이데(Idee) : tưởng tượng
  17. 이데아 (Idea): ý tưởng
  18. 이데올로그(Ideolog) : Ideolog
  19. 이데올로기(Ideologie): hệ tư tưởng
  20. 이데올로기(Ideologie<독>): hệ tư tưởng 관념,: khái niệm      이념:hệ tư tưởng
  21. 이데올로기시(ideologish):  hệ tư tưởng
  22. 이돌라(idola): hình tượng, ý niệm
  23. 이디이옴(idiom): cách diễn đạt
  24. 이라디에이션(irradiation): chiếu xạ
  25. 이라셔널(irrational): không hợp lý
  26. 이레덴티즘(irredentism) : thuyết phục hồi lãnh thổ
  27. 이레큘러(irregular): không thường xuyên
  28. 이로니(ironie):trớ trêu
  29. 이루망(irmao): mạng quảng cáo
  30. 이리듐(iridium) iridium
  31. 이미그랜트(immigrant): di chú
  32. 이미지(image) hình ảnh
  33. 영상: video     비유적인표현 : biểu thức tượng hình
  34. 이미지네이션(imagination): hình ảnh hóa
  35. 이미지먼트(imagement): hình ảnh
  36. 이미지즘(imagism): Chủ nghĩa miễn dịch
  37. 이미테이션(imitation) sự bắt chước
  38. 모방: sao chép
  39. 이벤트(event): biến cố
  40. 이브(Eve): điều này
  41. 이브닝(evening): tối
  42. 이븐(even): cũng
  43. 이빌(evil) tà ác
  44. 이소(iso) : tổ chức tiêu chuẩn quốc tế
  45. 이소니코틴산히드라지드(isonicotinic and hydrazidel)
  46. 이소토프(Isotope): đồng vị
  47. 이소프렌(isoprene) : cônh thức hóa học CH2CCH3CHCHOH
  48. 이스터(Easter)0: phục sinh
  49. 이스턴(eastern) : lễ phục sinh
  50. 이스트(east): phía Đông
  51. 이스트만칼라 (Eastman Colour): màu Eastman
  52. 이슬람(Islam): đạo Hồi
  53. 이어(ear): tiếp theo
  54. 이어(year): năm
  55. 이오늄(Ionium) ioni , lo
  56. 이온(Ion) : I-on
  57. 이이.카메라(Electrie eye camera ) :máy ảnh mắt Electrie
  58. 이젤 (easel)gía vẽ
  59. 이즈베스티아 (Izvetiya)
  60. 이즘 (ism) : học tuyết , chủ ngĩa
  61. 이지 (easy): dễ dàng
  62. 이지오더 (easy order) :thứ tự dễ
  63. 이치브먼트 (achievment): thành tựu
  64. 이커너메트릭스 (econometrics) : toán kinh tế
  65. 이커너미 (economy): nền kinh tế
  66. 이커너미스트 (economist): kinh tế gia
  67. 이커너믹스 (economics):nền kinh tế
  68. 이컬러지 (ecology): sinh thái học
  69. 이콜 (equal): tiết kiệm
  70. 이퀴티 (equity): công bằng
  71. 이큐메니즘 (ecumenism): chủ nghĩa đại kết
  72. 이탈리안 (Italian): người Ý
  73. 이탈릭 (italic): nghiêng (chữ in)
  74. 이테그레이션 (integration): lặp lại
  75. 이튼 (Eton):Eton
  76. 이페릿 (yperit): hơi độc
  77. 이펙트 (effect): hiệu ứng
  78. 익사미네이션 (examination): chết đuối
  79. 익사이트 (excite): phấn khích
  80. 익사이팅 (exciting): khích thích, kích động
  81. 익센트릭 (eccentric): lập dị, kỳ cục
  82. 익센트릭 (exciting): khích thích, kích động
  83. 익셉션(exception): ngoại lệ
  84. 익스클라메이젼 (exlamation): cảm thán
  85. 익스리브리스(exlivris): exlivris
  86. 익스체인지(excharge): đổi
  87. 익스커젼(excursion): du ngoạn
  88. 익스태시(ecstasy): thuốc lắc
  89. 익스텐션(extension): sự duỗi thẳng (tay, chân),sự gia hạn, mở rộng
  90. 익스트라(extra): thêm, hơn thường lệ
  91. 익스팬더(expander): mở rộng, trải ra
  92. 익스퍼션(expansion): sự mở rộng
  93. 익스퍼트(expert): chuyên gia
  94. 익스페리언스(experience): khinh nghiệm
  95. 익스펜스(expense): chi phí
  96. 익스포트(export): xuất khẩu
  97. 익스프레셔니스트(expressionist): người theo chủ nghĩa biểu hiện
  98. 익스프레셔니즘(expressionism) chủ nghĩa biểu hiện
  99. 익스프레션(expression): biểu hiện
  100. 익스프레스(express): bày tỏ
  101. 익스플로이러(explorer): nhà thám hiểm
  102. 익스플로이트(exploit): khai thác
  103. 익스히비션(exhibition):buổi triễn lãm
  104. 익자미네이션(examination): sự kiểm tra
  105. 익자제레이션(exaggeration):  kích thích
  106. 익잠플(example) ví dụ
  107. 익저사이즈(exercise): điểm tham quan thú vị
  108. 익젝티브(executive) : điều hành
  109. 익조티시즘(exoticism) : chủ nghĩa kỳ lạ
  110. 익지스탄샬리즘(existantialisme): sự tồn tại
  111. 익지스텐스(existence): tình trạng hiện tại
  112. 익짓(exit): lối ra
  113. 인(in) ở, tại, trong
  114. 인(inn): quán trọ, kách sạn nhỏ
  115. 인것 (ingot): thỏi
  116. 인.골(in goal) : ở mục tiêu
  117. 인더스트리(industry): nghành công nghiệp
  118. 인더스트리얼(industrial): công nghiệp
  119. 인덕션(induction): hướng dẫn
  120. 인덕터(inductor): cuộn cảm
  121. 인덱스(index): mục lục
  122. 인덱스(index): mục lục
  123. 목차, : nội dung색인 : mục lục
  124. 인도어(indoor): người Ấn Độ
  125. 인디게이터(indicator): chỉ báo인디비듀얼리즘 (individualism): chủ nghĩa cá nhân
  126. 인디아(India) : Ấn Độ
  127. 인디안(Indian): người Ấn Độ
  128. 인디펜덴트(Independent): độc lập
  129. 인러스트레이션(illustration): được minh họa
  130. 인러스트레이터(illustrator): người vẽ tranh minh họa
  131. 인레이(inlay): khảm, dát, lắp vào
  132. 인버네스(inverness): áo choàng
  133. 인베이터(invader): kẻ xâm lược
  134. 인벤토리(inventory):đảo ngược
  135. 인보이스(invoice): hóa đơn
  136. 인볼브(involve) : gồm, bao hàm
  137. 인비테이션(invitation): thư mời
  138. 인사이더(insider) người trong cuộc
  139. 인사이드(inside):phía trong
  140. 인사이드스토리 (inside story): câu chuyện nội bộ
  141. 인사이트(incite):khuyến khích
  142. 인서트(insert): chèn
  143. 인센티브(incentive): khích lệ
  144. 인슈어런스(insurance):bảo hiểm
  145. 인슐레이션(insulation): vật liệu cách nhiệt
  146. 인슐린(insulin): insulin
  147. 인스턴스(instance): thí dụ, ví dụ
  148. 인스턴트(instant): ngay tức khắc, lập tức
  149. 인스턴트푸드(instant food) : thức ăn đóng hộp     즉석식품: thức ăn đóng hộp
  150. 인스텝(instep): mu bàn chân
  151. 인스톨먼트(installment): cài đặt
  152. 인스트럭션(instruction): chỉ dẫn
  153. 인스트럭터(instructor): người hướng dẫn
  154. 인스티튜션(institution): sự thành lập
  155. 인스티튜트(institute) : viện, học viện, hội sở, trường
  156. 인스틴크트(instinct): bản năng
  157. 인스파이어(inspire):truyền cảm hứng
  158. 인스펙선(inspection):kiểm tra dòng
  159. 인스펙터(inspector): thanh tra
  160. 인스피레이션(inspiration): cảm hứng
  161. 인스피레이션(inspiration): cảm hứng    영감: cảm hứng
  162. 인시던트(incident):biến cố
  163. 인시임(in seam): trong đường may
  164. 인젝터(injector): vòi phun
  165. 인치(inch) đơn vị đo chiều dài Anh 2,54
  166. 인컴(income): lợi tức, thu nhập
  167. 인컴게인(income gain):có được thu nhập
  168. 인큐베이터(incubator): vườn ươm
  169. 인큐베이터(incubator): vườn ươm 보육기: lồng ấp
  170. 인크리스(increase): tăng lên, tăng thêm
  171. 인클라인(incline): mặt nghiêng , chổ dốc
  172. 인터(inter): chôn, chôn cất , mai táng
  173. 인터컬리지 (inter college) : côn cấ trường cao đẳng
  174. 인터컷 (inter cut): chôn cất cắt
  175. 인터글리오(intaglio): chạm chìm khắc lõm
  176. 인터내셔널(international): quốc tế
  177. 인터내셔얼리즘(internationism):chủ nghĩa quốc tế
  178. 인터레스트(interest): quan tâm
  179. 인터로게이션.마크(interrogation mark): dấu hỏi
  180. 인터루드(interlude): thời gian giữ 2 sự kiện
  181. 인터뱅크(interbank): liên ngân hàng
  182. 인터벌(interval): khoảng thời gian
  183. 인터뷰(interview) : phỏng vấn
  184. 인터셉트(intercept) : chắn, chặn đứng
  185. 인터셉트(intercepter) : người chặn , cái chặn
  186. 인터젝션(interjection) : sự tương tác
  187. 인터체인지(intercharge): trao đổi
  188. 인터코스(intercourse): sự giao dịch
  189. 인터타입(intertype): kiểu đan xen
  190. 인터페론(interferon): loại prô-tê-in do tế bào cơ tể sinh ra
  191. 인터폰( interphone) :interphone
  192. 인터프레터(interpreter): người giaỉ thích
  193. 인터하이(interhigh): giữa trưa
  194. 인턴(intern):nhốt, giam giữ        
  195. 인테페어 (interfere) : nội thất
  196. 인텐션 (intention) ý định, mục đích
  197. 인텐시티 (intensity):độ mạnh, cường độ
  198. 인텔리전트 빌딩 (intelligent Building) : tòa nhà đan xen
  199. 인토네이션 (intonation): sự ngâm nga
  200. 인톨레런스 (intolerance): cố chấp
  201. 인튜이션 (intuition) : trực giác
  202. 인트러덕션 (introduction): sự giới thiệu
  203. 인파스토 (inpasto): inpasto
  204. 인파이트 (infight): trong cuộc chiế
  205. 인팬트 (infant)còn nhỏ tuổi
  206. 인페루소 (inferno): địa ngục
  207. 인페리오리티 (inferiority): sự thấp kém hơn
  208. 인포멀 (informal) không nghi thức
  209. 인포메이션 (information):sự cung cấp thông tin
  210. 인표매티브.애드 (informative ad) nhiều thông tin. Quảng cáo
  211. 인풋 (input): hành động đưa cái gì vào
  212. 인퓨맨 (inhuman):không nhân đạo, tàn bạo
  213. 인프레셔니스트 (impressionist) nghệ thuật ( người theo trường phái nghệ thuật)
  214. 인프레션 (impression): ấn tượng
  215. 인플레이(inplay): inplay
  216. 인플레이션 (inflation): sự thổi phồng
  217. 인플루엔스 (influence): ảnh hưởng
  218. 인플루엔자 (influenza): bệnh cúm
  219. 인플리게이션 (inplication): nhân giống
  220. 일류젼 (illusion): ảo tưởng
  221. 임모럴 (immoral): trái đạo đức
  222. 임파서블 (immortal): không thể nào
  223. 임팩트 (impossible): không thể xảy ra được
  224. 임펄스 (impact): sự va chạm
  225. 임페리얼 (imperial): hoàng đế, đế quốc
  226. 임페리얼 (impulse):thành nội
  227. 임페리얼릴즘 (imerialism): chủ ngĩa đế quốc
  228. 임포텐쯔 (impotenz): bất lực
  229. 임포트 (import): nhập khẩu
  230. 임프레사리오 (impressario):ấn tượng
  231. 임프레셔니즘 (impressionism): trường phái ấn tượng
  232. 임프로비제이션 (improvisation): sự ứng biến
  233. 임프롬프튜(improptu): ngẫu hứng
  234. 임피던스(impedance): trở kháng
  235. 잇히(ich): ich
  236. 잉글리시(english): tiếng Anh
  237. 잉키(ink) :mực, nước mực

________________

Mời các bạn tham khảo ngay Khóa học cho người mới bắt đầu:

________________
Mọi chi tiết vui lòng liên hệ TƯ VẤN
FACEBOOK: https://www.facebook.com/kanataviethan/
Cơ sở: 
  • Trụ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 8, Quận 3. 028.3932 0868/ 3932 0869, 0931 145 823
  • Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, P.14, Quận Tân Bình , 028.3949 1403 / 0931145 823
  • Cơ sở 2: Số 18 Nội khu Mỹ Toàn 2, khu phố Mỹ Toàn 2, H4-1, Phường Tân Phong, Quận 7, 028.6685 5980
  • Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, F8, Gò Vấp (Ngay cổng sau Trường THPT Nguyễn Công Trứ, hẻm đối diện công ty Mercedes) 028.3895 9102
  • Cơ sở 4: 144 Đinh Tiên Hoàng, P.1, Quận Bình Thạnh, 028.6270 3497
  • Cơ sở 5: 193 Vĩnh Viễn, Phường 4, Quận 10, 028.6678 1913

5 1 bình chọn
Xếp hạng bài viết
guest
Nhập họ tên (bắt buộc)
Email của bạn (bắt buộc)

2 Bình luận
Cũ nhất
Mới nhất Bình chọn nhiều
Phản hồi trong dòng
Xem tất cả bình luận
anleb5tvo
anleb5tvo
8 tháng cách đây

Hay quá đi

htnt050100
htnt050100
8 tháng cách đây

rất bổ ích luôn nè . ❤️❤️

2
0
Click vào đây để bình luận hoặc gửi yêu cầu bạn nhé!x
error: Rất tiếc, chức năng này không hoạt động.