LUYỆN DỊCH SONG NGỮ QUA BÁO CHÍ

 

  1. 베트남, 아세안(ASEAN: Hiệp hội các nước Đông Nam Á)과의 동행(đồng hành) 25

(VOVWORLD) – 2019년 7월 28일은 베트남의  아세안 가입(gia nhập) 24주년(24 năm)을 맞았다(nhân dịp, đón mừng). 20년이 훨씬 넘는 지역(khu vực) 통합(sáp nhập)을 거치(vướng vào, mắc vào, vướng bận, ghé vào, đi qua, thông qua)면서 이제 베트남은 지역의 평화(hòa bình)와 번영(phồn vinh) 유지(duy trì)는 물론이(đương nhiên, tất nhiên)고 주민(cư dân, người dân) 중심(trung tâm, trọng tâm, tâm điểm)의 아세안 공동체(cộng đồng, tập thể)를 구축하(xây dựng, tạo dựng)는 데에 주동적이(mang tính chủ động)면서 책임성(tính trách nhiệm)이 강한(vững mạnh, cứng, rắn, chắc) 회원(hội viên)의 역할(vai trò)을 원만히(một cách dễ chịu, một cách quảng đại, một cách thuận lợi) 수행하고 있다(tu dưỡng, thực hiện, tiến hành).

태국은 오래 전부터(từ trước đây, từ rất lâu) 동남아(đông nam á) 지역에서 다른 국가(quốc gia khác)의 참여(tham dự)가 없으면 아세안이 완전하(hoàn toàn)지 못하다는 것을 인식하(nhận thức)고 있었습니다. 베트남이 아세안의 한 구성원(thành viên)으로 가입하게 된 이후(sau này, mai đây, mai sau) 아세안 지역은 더욱(hơn nữa, càng) 큰 발전(phát triển) 기회(cơ hội)가 생길(sinh ra, nảy sinh, xuất hiện) 것입니다. 이것은 1995년 베트남이 아세안 회원국이 된 1995년에 발표한(công bố, phát biểu, thông báo) 태국 외교장관(bộ trưởng bộ ngoại giao)의 의견(ý kiến)이다.

통합과정(quá trình hợp nhất)의 돌파구(lối chọc thủng phòng tuyến, bước đột phá)

베트남의 아세안 가입은 국가의 세계(thế giới) 통합과정의 돌파구로서  금수조치(lệnh cấm vận)를 철폐하(bãi bỏ, xóa bỏ)고 국제통합과정에 진입하(thâm nhập, tiến vào, đặt chân vào)는 기회를 열어 주었다(mang cơ hội, mở ra cơ hội). 그 당시 베트남의 아세안 가입 결정(quyết định)을 회상하(hồi tưởng, nhớ lại)면서 레 화이 쭝(Lê Hoài Trung) 외교차관(thứ trưởng bộ ngoại giao)은 다음과 같이 강조하(khẳng định, nhấn mạnh)였다.

개혁과정(quá trình cải cách, đổi mới)에  들어가(bước vào, đi vào)면서 사회경제(kinh tế – xã hội) 발전과정(quá trình phát triển)을 촉진하(xúc tiến, thúc đẩy)는 데에 제일 먼저 해야 하는 것은 바로(chính là) 국제적인(mang tính quốc tế) 여건(điều kiện, hoàn cảnh)을 미리(trước, sẵn) 조성해(tạo thành, tạo dựng)야 된 것입니다. 특히 평화와 협력(hiệp lực, hợp sức) 같은 것은 더욱(hơn nữa, càng) 신경을 써(chú ý, để ý, quan tâm)야 합니다. 이러한 내용(nội dung)은 1988년의 정치부(bộ chính trị) 13호 의결(nghị quyết)과 당대회(đại hội đảng) 6호 및 7호 의결에서 잘 나타났습니다(xuất hiện, lộ ra). 동남아지역(khu vực Đông Nam Á)의 나라들(những nước)과 협력관계(mối quan hệ hợp tác)와 우호관계(quan hệ hữu nghị)를 촉진하(xúc tiến, thúc đẩy)는 것이 사회경제 발전과정을 촉진하는 데에 중요한(cần thiết, quan trọng, trọng yếu) 역할을 수행하였습니다..

지난 24년은 베트남의 지역통합 과정에서 길다란(dài) 획(nét)을 그었다(kẻ, gạch).  20여년 전 아세안에 가입하기 전에 나라가 ‘통합’될 것인가,  아니면(nếu không thì) 이 과정(quá trình)에서 나라가 ‘융해(nóng chảy, tan chảy)’되어 버리지나 않을까 하고  전전긍긍하던(lo sợ) 베트남(Việt Nam)이 지금처럼(như bây giờ) 아세안에서 주동적이(tính chủ động)고 적극적인(tính tích cực) 역할을 담당하(đảm đương)리라고 생각한(suy nghĩ) 사람은 거의(hầu hết, gần như) 없었다.

nhập) 이후 베트남은 캄보디아(Campuchia), 라오스(Lào), 미안마(Mianma) 등 국가들(những quốc gia)을 아세안에 가입시키도록 노력했다(nỗ lực). 이로써 10개국으로 이루어진(được thực hiện, đạt được) 아세안 공동체(cộng đồng)가 만들어졌다. 후발(sự xuất phát sau, sự ra đời muộn, việc là đàn em) 가입국(quốc gia gia nhập)에게 베트남은 아세안에 많은 기여(đóng góp, góp phần)를 하는 선도 국가(quốc gia)가 되었다. 다른 회원국(nước thành viên khác)과 같이 주동적(tính chủ động)으로 아세안을 올바른 방향(đúng phương hướng)으로 나가(ra khỏi, đi ra)도록 하는 것이 베트남(Việt Nam)의 가장(nhất) 큰 역할(vai trò lớn)이라고 할 수 있다. 아세안의 주요(chủ yếu) 파트너인(đối tác) 뉴질랜드(New Zealand)의 하이크 매닝(Hik Manning) 전임(chuyên trách) 대사(đại sứ)는 다음과 같이(cùng với dưới đây) 밝혔다(làm rõ, làm sáng tỏ).

베트남(Việt Nam)은 ‘번영(phồn vinh) 아세안(ASEAN)’을 만드는 데에 아세안의 아주(rất) 중요한(quan trọng) 구성원(thành viên)입니다. 아세안은 강국들(các cường quốc)의 관심(quan tâm)을 유치하(thu hút)고 있습니다. 저희(chúng tôi, chúng em, chúng cháu (đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số nhiều, khiêm xưng)는 아세안과의 관계(quan hệ, liên quan)를 중시합니다(coi trọng, xem trọng). 뉴질랜드(New Zaeland)는 아세안 국가들의 번영에 대한(về sự phồn vinh) 우리(chúng tôi) 약속(lời hứa)을 시행하(thi hành)기 위해 아세안과의 전략적(tính chiến lược) 파트너 관계(quan hệ đối tác)를 구축하였습니다(xây dựng, tạo dựng).

통합추세(khuynh hướng sáp nhập) 동력(động lực)을 만들어(làm ra, chế tạo ra), 위상(vị thế, uy tín, địa vị)을 높이다(nâng cao, nâng lên).

아세안(asian) 가입(gia nhập) 이후(sau này, mai sau) 베트남(Việt Nam)은 또한(hơn nữa) 중요하(uan trọng)면서 실질적인(thực chất, thực tế) 혜택(sự ưu đãi, sự ưu tiên, sự đãi ngộ)을 많이 받았다. 아세안은 국제통합(sáp nhập quốc tế) 능력(năng lực)을 향상시킬(nâng cấp) 수 있는 최초(sớm nhất, đầu tiên)의 국제 무대였으며(sân khấu), 이는 국제수준(tiêu chuẩn quốc tế)에 부합하(phù hợp)도록 국내(trong nước)의 정책(chính sách), 법률(pháp luật) 등을 개선하(cải thiện)는 데 있어 획기적(mở ra một kỷ nguyên mới, đánh dấu bước ngoặt, bước ngoặt lịch sử) 변환점( sự biến đổi, sự hoán đổi)을 제공하였다(cung cấp).

아안(Asian) 가입(gia nhập)은 체제능력(khả năng thể chế) 제고(nâng cao)을 통해(thông qua) 국제적인(tính quốc tế) 환경(môi trường), 재해(thiệt hại), 질병(bệnh tật), 기후변화(biến đổi khí hậu) 등의 여러 가지 문제(nhiều vấn đề)를 해결하(giải quyết)는 데에 도움(giúp đỡ)이 되고 있다. 뿐만 아니라(không chỉ … mà còn) 국제적인(tính quốc tế) 포럼(diễn đàn)에서 베트남의 외교능력(khả năng ngoại giao) 향상(sự cải tiến, sự tiến bộ, sự phát triển)에도 기여하(đóng góp)고 있다. 아세안 가입 이후의  누적된(bị dồn lại, được tích lũy) 경험(kinh nghiệm)이 없었더라면 최근(gần đây)에 이룬(thực hiện, đạt được, tạo nên) 성공(thành công)이 없었을 것이다. 유엔안전보장이사회비상임 이사국 선출(thành viên không thường trực của hội đồng bảo an liên hợp quốc)은 그 중의(ý kiến của đông đảo nhiều người, ý kiến của mọi người) 한 예이다. 특히(đặc biệt) 아세안에서 베트남이 차지하(giành, chiếm hữu, chiếm giữ, nắm giữ)고 있는 갈수록 중요한(quan trọng)  역할(vai trò)은 베트남(Việt Nam)의 전략적인(tính chiến lược) 가치(giá trị)를 제고하(nâng cao)고 양자(hai bên, hai phía) 관계(quan hệ)를 공(chế tạo ra), 위상(vị thế, uy tín, địa vị)을 높이다(nâng cao, nâng lên).

아세안(asian) 가입(gia nhập) 이후(sau này, mai sau) 베트남(Việt Nam)은 또한(hơn nữa) 중요하(uan trọng)면서 실질적인(thực chất, thực tế) 혜택(sự ưu đãi, sự ưu tiên, sự đãi ngộ)을 많이 받았다. 아세안은 국제통합(sáp nhập quốc tế) 능력(năng lực)을 향상시킬(nâng cấp) 수 있는 최초(sớm nhất, đầu tiên)의 국제 무대였으며(sân khấu), 이는 국제수준(tiêu chuẩn quốc tế)에 부합하(phù hợp)도록 국내(trong nước)의 정책(chính sách), 법률(pháp luật) 등을 개선하(cải thiện)는 데 있어 획기적(mở ra một kỷ nguyên mới, đánh dấu bước ngoặt, bước ngoặt lịch sử) 변환점( sự biến đổi, sự hoán đổi)을 제공하였다(cung cấp).

아세안(Asian) 가입(gia nhập)은 체제능력(khả năng thể chế) 제고(nâng cao)을 통해(thông qua) 국제적인(tính quốc tế) 환경(môi trường), 재해(thiệt hại), 질병(bệnh tật), 기후변화(biến đổi khí hậu) 등의 여러 가지 문제(nhiều vấn đề)를 해결하(giải quyết)는 데에 도움(giúp đỡ)이 되고 있다. 뿐만 아니라(không chỉ … mà còn) 국제적인(tính quốc tế) 포럼(diễn đàn)에서 베트남의 외교능력(khả năng ngoại giao) 향상(sự cải tiến, sự tiến bộ, sự phát triển)에도 기여하(đóng góp)고 있다. 아세안 가입 이후의  누적된(bị dồn lại, được tích lũy) 경험(kinh nghiệm)이 없었더라면 최근(gần đây)에 이룬(thực hiện, đạt được, tạo nên) 성공(thành công)이 없었을 것이다. 유엔안전보장이사회비상임 이사국 선출(thành viên không thường trực của hội đồng bảo an liên hợp quốc)은 그 중의(ý kiến của đông đảo nhiều người, ý kiến của mọi người) 한 예이다. 특히(đặc biệt) 아세안에서 베트남이 차지하(giành, chiếm hữu, chiếm giữ, nắm giữ)고 있는 갈수록 중요한(quan trọng)  역할(vai trò)은 베트남(Việt Nam)의 전략적인(tính chiến lược) 가치(giá trị)를 제고하(nâng cao)고 양자(hai bên, hai phía) 관계(quan hệ)를 공고히 하(thông báo, thông cáo)는 촉매제이다(chất xúc tác). 베트남의 아세안 가입에 대한 평가(đánh giá, nhận xét))에서 부콴전(Vũ Quan Toàn) 부총리(phó Thủ tướng)는 다음과 같이 밝혔다(làm sáng tỏ).

지난 20년을 돌아보(nhìn lại, ngẫm nghĩ)면 베트남(Việt Nam)의 아세안(Asian) 가입(gia nhập)은 베트남(Việt Nam)에 이익

(lợi ích)을 많이 가져온(mang đến) 올바른(đúng đắn) 결정(quyết định)이었습니다. 아세안(Asian)과 함께(cùng với) 베트남도 국제무대(sân khấu)에서 중요한(quan trọng) 위치(vị trí)를 차지하(giành, chiếm hữu, chiếm giữ, nắm giữ)고 있습니다. 전세계(toàn thế giới) 많은 강국(cường quốc)과 같이(cùng nhau) 동등한(đồng đẳng) 자리(vị trí, chỗ ngồi, dấu vết)를 잡(nắm bắt)고 있는 것이 사실(sự thật)입니다.

  • 2020년은 베트남(Việt Nam)이 다시(lại) 한번(một lần) 아세안(Asian) 의장국(nước chủ nhà) 역할(vai trò)을 맡(giao phó, trông coi, giữ gìn, bảo vệ, bảo quản)는 해이다(nới lỏng, xao lãng, chểnh mảng). 이 지역(khu vực)이  새로운(mới) 기회(cơ hội)와 도전(thách thức)으로 완전히(một cách hoàn toàn) 새로운 발전(phát triển) 단계(giai đoạn)로 넘어가(đổ, ngã, nghiêng, chuyển, chuyển giao, chuyển sang)는 배경(bối cảnh) 속에서(bên trong) 베트남(Việt Nam)은 지역(khu vực) 및 세계(thế giới)에서 보다 효과적인(tính hiệu quả) 협력(hợp tác)에 참여하(tham dự)기 위하여 새로운 마음가짐(lòng quyết tâm)으로 아세안(Asian)과 함께(cùng nhau) 전면적인(tính toàn diện) 활동무대(hoạt động sân khấu)에 나아가겠다는 약속(lời hứa)을 더욱(hơn nữa) 굳(đông cứng, cứng chắc)게 보여주(cho thấy)고 있다.

고히 하(thông báo, thông cáo)는 촉매제이다(chất xúc tác). 베트남의 아세안 가입에 대한 평가(đánh giá, nhận xét))에서 부콴전(Vũ Quan Toàn) 부총리(phó Thủ tướng)는 다음과 같이 밝혔다(làm sáng tỏ).

지난 20년을 돌아보(nhìn lại, ngẫm nghĩ)면 베트남(Việt Nam)의 아세안(Asian) 가입(gia nhập)은 베트남(Việt Nam)에 이익

(lợi ích)을 많이 가져온(mang đến) 올바른(đúng đắn) 결정(quyết định)이었습니다. 아세안(Asian)과 함께(cùng với) 베트남도 국제무대(sân khấu)에서 중요한(quan trọng) 위치(vị trí)를 차지하(giành, chiếm hữu, chiếm giữ, nắm giữ)고 있습니다. 전세계(toàn thế giới) 많은 강국(cường quốc)과 같이(cùng nhau) 동등한(đồng đẳng) 자리(vị trí, chỗ ngồi, dấu vết)를 잡(nắm bắt)고 있는 것이 사실(sự thật)입니다.

  • 2020년은 베트남(Việt Nam)이 다시(lại) 한번(một lần) 아세안(Asian) 의장국(nước chủ nhà) 역할(vai trò)을 맡(giao phó, trông coi, giữ gìn, bảo vệ, bảo quản)는 해이다(nới lỏng, xao lãng, chểnh mảng). 이 지역(khu vực)이  새로운(mới) 기회(cơ hội)와 도전(thách thức)으로 완전히(một cách hoàn toàn) 새로운 발전(phát triển) 단계(giai đoạn)로 넘어가(đổ, ngã, nghiêng, chuyển, chuyển giao, chuyển sang)는 배경(bối cảnh) 속에서(bên trong) 베트남(Việt Nam)은 지역(khu vực) 및 세계(thế giới)에서 보다 효과적인(tính hiệu quả) 협력(hợp tác)에 참여하(tham dự)기 위하여 새로운 마음가짐(lòng quyết tâm)으로 아세안(Asian)과 함께(cùng nhau) 전면적인(tính toàn diện) 활동무대(hoạt động sân khấu)에 나아가겠다는 약속(lời hứa)을 더욱(hơn nữa) 굳(đông cứng, cứng chắc)게 보여주(cho thấy)고 있다.

GVTH: CÔ THỦY TIÊN

_________________________________

  1. 베트남의 일회용(đồ dùng 1 lần) 플라스틱(nhựa) 쓰레기(rác thải) 감소에(giảm) 대한 외국인의 기여(đóng góp)

(VOVWORLD) – 국제연합 식량농업기구에(Tổ chức lương thực thế giới) 따르면 베트남은 해마다(mỗi năm) 백 80만 톤의(1,8 triệu tấn) 플라스틱을 배출한다(thải). 또는 베트남은 연간(trong một năm) 500만톤에(5 triệu tấn) 이르는 (đạt đến) 플라스틱 쓰레기의 해양투척에(quăng xuống nước biển) 대한 책임이 (trách nhiệm)있는 5 개국(5 quốc gia) 중 하나이다.

지난 6월 초(đầu tháng 6 vừa qua) 응우옌쑤언푹(Nguyễn Xuân Phúc) 베트남 총리는(Thủ tướng) 전국의(trên toàn quốc) 플라스틱 쓰레기 배출(thải) 방지(ngăn chặn) 운동을(cuộc vận động) 본격적으로(một cách chính thức) 발족하였다(bắt đầu). 녹색생활( sống xanh), 청정생활(sống sạch) 유지를(duy trì) 목표로(mục tiêu) 행사에서(sự kiện) 핵심적인(mang tính trọng tâm) 방안이(phương án) 많이 제시되었다(đã được đưa ra).  그중(Trong số đó) 시민들의 많은 찬성을(tán thành) 받은 방안 중 하나가(một trong những phương án) 1회용 플라스틱의 사용을 (sử dụng)줄이는(giảm bớt) 것이다.

편리하면서(vừa tiện lợi) 저렴하기(rẻ) 때문에 베트남에서의 1회용 플라스틱 제품들은(những sản phẩm nhựa sử dụng 1 lần) 남용되고 있다(đang bị lạm dụng). 녹차(trà), 사탕수수 음료(nước mía), 밀크티(trà sữa), 패스트 푸드(thức ăn nhanh) 등 많은 음식, 음료를(thức uống) 파는 가게에서 1회용 플라스틱을 사용한다는 것을 알 수 있다. 특히(Đặc biệt) 배달 서비스 발달로 인해(do phát triển dịch vụ giao hàng) 최근 베트남의 플라스틱 쓰레기 양도(lượng rác thải nhựa) 많이(nhiều) 증가하였다(đã tăng lên).

하노이 국립대학교(Trường Đại học Quốc gia Hà Nội) 재학 중인 러시아 유학생 (du học sinh người Nga đang theo học )Ekaterina Makarova 는 다음과 같이(như sau) 밝혔다(đã làm rõ).

저는 베트남에 온지 6개월이 되었습니다. 제가 보기에는(theo tôi thấy) 베트남 사람들은 플라스틱 제품들을(những sản phẩm nhựa) 많이 사용하는(sử dụng) 습관이(thói quen) 있어요. 식당이나 카페에(quán cà phê) 갈 때마다 음식, 음료수를 (nước uống) 담는(chứa,đựng) 비닐 봉투나(bao bì ni lông) 플라스틱으로(nhựa) 된 것을 많이 받게 됩니다(được nhận).

가격이(giá) 저렴하면서(vừa rẻ) 편해서 베트남 소비자들에게(người tiêu dùng Việt Nam) 플라스틱 제품을(sản phẩm) 많이 사용하는 습관이(thói quen) 생겼다(phát sinh,xuất hiện). 이에 따라 날이 갈수록(càng ngày càng) 플라스틱 쓰레기 양이(lượng rác thải nhựa) 더욱 더 늘어난 것은(sự tăng ) 베트남 생활 환경에(môi trường sống) 큰 장애가 되었다(trở thành chướng ngại). 플라스틱 쓰레기가 완전 분해되려면(rác thải nhựa bị phân hủy hoàn toàn) 400~500년까지 필요하다(cần 400-500 năm). 뿐만 아니라 플라스틱 입자들이(những phân tử nhựa) 땅속이나(trong lòng đất) 수원지에(nguồn nước) 분산되면서(vừa bị phân tán ) 생태 환경을(môi trường sinh thái) 파괴한다(phá hủy).

전세계(toàn thế giới) 많은 국가에서 1회용 플라스틱 쓰레기의 위험을(nguy hiểm) 줄이기 위해(để giảm) 많은 방안들을 마련하였다(chuẩn bị,đưa ra). 한국과 일본은 그 중의 2 개의 나라라고 할 수 있다.

하노이사법대 베트남어학과에서(Trường Đại học Sư phạm Hà Nội) 재학중인 일본 유학생(du học sinh người Nhật đang theo học) Riona Seki 은 다음과 같이 (như sau) 말하였다(đã nói).

전부터 일본은 플라스틱 쓰레기 재활용 방안을(phương án tái sử dụng rác thải nhựa) 많이 개발하였습니다(đã phát triển,đã nghĩ ra). 마트나(siêu thị) 집에는 플라스틱 쓰레기 수거함이(thu hồi) 준비되어 있습니다(đang được chuẩn bị). 최근에(gần đây) 베트남에서도 시민들에게(những người dân) 1회용(sử dụng 1 lần) 플라스틱 제품사용(sử dụng sản phẩm nhựa) 감소(giảm) 운동을 (cuộc vận động) 시행하고 있습니다(đang tiến hành). 저는 개인적으로(theo cá nhân) 식당에서는 가능한 한 (nếu có khả năng) 플라스틱 수저를(đũa muỗng nhựa)) 사용하지 않고(không sử dụng), 마트나 시장에서 장을 볼 때 (khi đi chợ) 플라스틱 제품을 안 씁니다(không xài những sản phẩm nhựa).

권일형 – 한국유학생은(Du học sinh người Hàn) 다음과 같이 밝혔다(đã làm rõ).

안녕하세요 하노이 하이바쯩에(Hai Bà Trưng)  살고 있는 25살 권일형입니다. 한국외국어대학교(Trường Đại Học Ngoại Ngữ Hà Nội) 베트남어 전공하고 있고(đang học chuyên ngành), 베트남 인사대 어학당에서 6개월 간(trong 6 tháng) 어학연수를 (nghiên cứu ngôn ngữ) 마치고(kết thúc) 다음주 한국에 돌아갈 (trở về)예정입니다(dự định). 2025년부터 일회용 플라스틱 전면(toàn diện,toàn bộ) 사용금지(cấm sử dụng) 정책에(chính sách) 맞춰(ghép ,lắp) 요즘 카페에서는 일회용 플라스틱 뚜껑과(nắp nhựa) 빨대(ống hút) 제공을(cung cấp) 제한하는(hạn chế) 곳이 점차(dần dần) 늘어나고 있는(đang tăng lên) 것 같습니다. 저는 배달음식은(thức ăn giao đến) 일주일에 2번 정도(khoảng) 시켜먹는데요(gọi đồ về ăn). 아무래도(dù sao đi nữa) 치킨과(gà rán) 피자를(pizza) 제외한(trừ) 음식은 대부분(đa phần,đa số) 플라스틱 용기에(đồ đựng) 배달되어 오는(được giao đến) 것 같습니다. 사실(thực ra) 플라스틱을 사용하지 않는게(không nên sử dụng nhựa) 가장 좋겠지만, 현실적으로(thực tế) 많은 어려움이(khó khăn) 있다고 생각되는데, 베트남에서도 분리배출로(phân loại rác thải) 재활용을(tái sử dụng) 높이는(nâng cao) 것도 좋은 방안이 되지 않을까 생각합니다.

최근 마트, 식당 등에서 1회용 플라스틱 물건 사용 감소 운동에(cuộc vận động) 적극적으로(một cách tích cực) 참가하고 있다(đang tham gia). 플라스틱 빨대를 (ống hút nhựa) 대신하여(thay vì) 대나무(cây tre), 아이녹스(inox), 유리(kính,thủy tinh) 빨대를 사용한다. 플라스틱컵(ly nhựa) 대신에(thay vì) 유리컵이나(ly thủy tinh) 종이컵을(ly giấy) 많이 쓰기도 한다. 또는 바나나 나뭇잎으로(lá chuối) 식품을 (thực phẩm)포장하거나 (gói)사탕수수 펄프로(bột mía) 만든 상자에(thùng giấy) 음식물을(đồ ăn thức uống) 담는다(đựng).

권일형 유학생은 다음과 같이 덧붙였다(gắn thêm,thêm).

저는 카페에 갈 때 주로(chủ yếu) 개인 텀블러를(bình giữ nhiệt cá nhân) 사용합니다. 한국의 경우(trường hợp), 개인 텀블러 사용시(khi sử dụng) 500원 정도 할인해주니 (vì được giảm giá 500) 환경도 지키고(bảo vệ môi trường) 돈도 아낄 수 있으니(tiết kiệm tiền) 일석이조겠죠(nhất cữ lưỡng tiện). 베트남에서도 텀블러 사용시 약간의(một chút) 할인을 제공하면 더 많은 분들이 텀블러 사용으로 환경보호에 앞장설(dẫn đầu) 수 있지 않을까 생각합니다.

베트남 사람들도 점차적으로(một cách từ từ) 1회용 플라스틱 제품을 사용하는 습관을(thói quen) 버리고(bỏ) 세계추세에 따라(theo xu hướng thế giới) 녹색생활(sống xanh), 청정생활을(sống sạch) 할 수 있도록 앞으로 보다 실제적인 (tính thực tế)많은 운동들이(nhiều cuộc vận động) 생겨나기를(phát sinh,xuất hiện) 희망한다(hi vọng).

GVTH: CÔ UYÊN

______________________________________

  1. SFVSAK12 스포츠(thể thao) 대회 (đại hội)-재한 (tại Hàn) 베트남 (Việt Nam) 유학생들(những du học sinh)을 연계하는(kết nối) 놀이터 (sân chơi)

(VOVWORLD) – 제 12 회 스포츠(thể thao) 대회 (đại hội) (SFVSAK12)의 마지막 라운드(vòng cuối)가 8 월 10 일과 11 일 대구 영남 대학교(trường đại học)에서 열렸다. (được tổ chức)

2019 SFVSAK12 대회는 한국의 대학(đại học ở Hàn Quốc) 에서 공부하며(học tập) 연구하(nghiên cứu)고 있는 베트남 유학생(du học sinh Việt Nam) 800명 이상(trên)을 유치하여(thu hút) 축구(bóng đá), 탁구(bóng bàn), 배드민턴(cầu lông), 체스 (cờ vây), 장기 (cờ tướng) 등 다양한 (đa dạng) 종목 (hạng mục, bộ môn)을 진행했다(tiến hành). 이것은 주한 베트남 대사관(đại sứ quán Việt Nam tại Hàn Quốc) 의 후원(sự tài trợ) 하에(dưới) 재한 베트남학생회 (hội học sinh Việt Nam tại Hàn) (VSAK)가 매년(mỗi năm) 주최하는 (đứng ra tổ chức) 주요 (chủ yếu, chủ chốt) 행사(sự kiện) 중 하나(một trong)이다. 이 대회(đại hội này)는 학습(học tập)과 연구(nghiên cứu)에 대한 (về) 스트레스(căng thẳng)를 많이 받는 학생들(những học sinh)에게 유용한 (hữu ích, bổ ích)놀이의 장 (sân chơi)을 제공할(cung cấp) 뿐만 아니라 (không những mà còn) 한국의 베트남 국제(quốc tế) 학생 (học sinh) 커뮤니티(cộng đồng)를 연결하는(liên kết) 다리 (cầu nối)이기도 하다.

  1. 하노이(Hà Nội), 한국 기업(doanh nghiệp Hàn Quốc)의 투자사업 (dự án đầu tư) 진행(tiến hành)에 최대한 (tối đa) 유리한(có lợi) 조건 (điều kiện) 마련 (chuẩn bị, tạo)

(VOVWORLD) – 8월7일 오후 응우옌 테 훙 (Nguyễn Thế Hùng) 인민위원회 부위원장(Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân)은 김진표 국회의원 (Nghị sĩ Quốc hội) (민주통합당 원내대표 (Cựu lãnh đạo đảng Thống nhất Dân chủ Hàn Quốc) (2011-2012), 제6대 교육인적자원부장관(Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Phát triển nhân lực), 부총리 (Phó Thủ tướng) (2005-2006); 제6대 재정경제부 장관 (Bộ trưởng Bộ Tài chính và Kinh tế), 부총리 (Phó Thủ tướng) (2003-2004) )이 이끄는(dẫn đầu) 한국 국회의원 대표단(Đoàn Nghị sĩ Hàn Quốc)을 만나 (gặp gỡ) 양자 협력관계(quan hệ hợp tác song phương)를 논의하였다(thảo luận).

접견(buổi tiếp kiến, gặp mặt)에서 김진표 의원(Nghị sĩ)은 하노이 인민위원회(Ủy Ban Nhân dân Hà Nội)가 하노이에서 있는(tại Hà Nội) 한국 기업들(những doanh nghiệp Hàn Quốc) 과 투자자들(các nhà đầu tư)을 계속 (tiếp tục) 지원할 것(hỗ trợ)으로 희망한다(hi vọng)고 밝혔다 (bày tỏ). 하노이에 사는(sống tại Hà Nội) 한국인들(những người Hàn)로 계속 (liên tục) 증가함(gia tăng)에 따라 (do) 교육 수요(nhu cầu về giáo dục)도 급증하고 (tăng nhanh) 있으므로 김진표 의원은 하노이가 이 문제(vấn đề)에 관해 (liên quan) 필수적(cần thiết)  지원(hỗ trợ)이 있어야 한다고 제시했다(đề nghị).

응우옌 테 훙 (Nguyễn Thế Hùng) 인민위원회 부위원장(Phó Chủ tịch Ủy Ban Nhân dân)은 한국 기업들(những doanh nghiệp Hàn Quốc)에 대해 (về) 투자사업 (dự án đầu tư), 시공 입찰(gói thầu thi công), 기타 활동 (hoạt động khác) 등에 있어서 최대 유리한 조건(điều kiện tốt nhất)을 마련해 줄(tạo cho) 것이며, 베트남 삼성(SamSung)과 LG 활동(hoạt động)에 대한 유리한(có lợi) 조건(điều kiện) 조성(hỗ trợ) 과 관련하여(liên quan) 김진표 의원의 요청(yêu cầu)에 동의한다(đồng ý)고 확인하였다(xác nhận).

GVTH: CÔ NGỌC BÍCH

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *