LUYỆN DỊCH QUA BẢN TIN

  1. 하노이서 중국-베트남 전쟁 개전 35년, 반중 시위

“Biểu tình phản đối Trung Quốc tại Hà Nội, kỉ niệm 35 năm cuộc chiến tranh Trung Quốc –

Việt Nam”

 

  1. 사파, 한파로 물소 등 62마리 동사, 가축 피해 확대

“Sapa, 62 con trâu chết rét do cơn lạnh …, thiệt hại gia súc gia tăng” .

 

  1. 연예인 면허 발행, 립 싱크 가수 ‘면허' 취소.

“Cấp thẻ hành nghề cho nghệ sĩ, hủy “ thẻ hành nghề “ đối với ca sĩ hát nhép.”

 

  1. 베트남인의 미국행 비자 발급 절차 편리하게 변경

“Thay đổi thủ tục cấp phát visa đi Mỹ cho nguời Việt Nam một cách thuận lợi.”

 

  1. 미국의 베트남인 유학생은 1만 6000명, 출신 국가 랭킹에서 8위.

“Du học sinh Việt Nam tại Mỹ , 16.000 nguời , đứng vị trí thứ 8 trong bảng xếp hạng các quốc

gia.”

 

  1. 비숍 호주 외상, 최초 베트남 공식 방문

“Ngọai truởng Úc Julie Bishop , lần đầu tiên thăm chính thức Việt Nam”

 

  1. 호치민, 오토바이에 대해 도로 보수비 징수 개시

“HCM, bắt đầu thu phí bảo trì đuờng bộ đối với xe máy.”

 

  1. 하노이, 기온 10도 미만일 경우 초등 학교 휴교.

“Hà Nội, quy định cho học sinh tiểu học nghỉ học khi trời lạnh duới 10 độ”

 

  1. 빈증성 새 빈증시 행정 센터 개소식 개최

“Khánh thành trung tâm hành chính thành phố mới Bình Duơng tỉnh Bình Duơng.”

 

  1. 호치민 시, 버스 3개 노선 운행 폐지.

“HCM,  ngừng chạy 3 tuyến xe buýt.”

 

  1. 홍콩 항공, 호치민시 편 다음 달 운항재개.

“Hàng không Hong Kong, tháng sau mở đuờng bay tới TP HCM .”

 

  1. 안전 식품의 정보, 인터넷으로 확인 가능.

“Thông tin an tòan thực phẩm, có thể kiểm tra bằng internet.”

 

  1. 다낭 최대 상업 지구, 올 하반기에 착공.

“Khu thuơng mại lớn Đà Nẵng, bắt đầu xây dựng vào nửa cuối năm.”

 

  1. 1월 무역 흑자 14억 4000만달러, 월 단위 과거 최고.

“Thặng dư thuơng mại tháng 1 với 1 tỉ 440 triệu đô la, cao nhất lịch sử hàng tháng.”

 

  1. 알코올 음료의 생산•유통 엄격히 관리.

“Quản lý nghiêm ngặt việc sản xuất – phân phối nuớc uống có cồn.”

 

  1. 호치민 사이공 뉴포트 복합 도시구 계획 승인.

“Chấp nhận kế họach khu đô thị phức hợp HCM Saigon Newport”.

 

  1. 베트남 호주로부터의 식육용 물소 수입 개시.

“Bắt đầu nhập khẩu  trâu thịt  từ Úc sang VN.”

 

  1. 베트남 제조 5년 이상 경과한 중고 차, 수입 규제.

“VN hạn chế nhập khẩu xe cũ đã qua trên 5 năm sản xuất .”

 

  1. 중국 지원 Cat Linh-Ha Dong 철도, 투자액 증대•자금 조달의 어려움

“Đuờng sắt Cát Linh – Hà Đông hỗ trợ của Trung Quốc, khó khăn trong việc tăng đầu tư – huy

động vốn.

 

  1. 호치민: 2013년의 실업률 4.8%, 전년에 비해 0.1포인트 개”선.

“HCM : tỉ lệ thất nghiệp 2013 là 4.8%, cải thiện 0.1 điểm so với năm truớc.”

 

  1. TPP 교섭에 나서는 베트남, 금년 말 종결

“VN buớc vào đàm phán TPP, kết thúc cuối năm nay.”

 

  1. 호치민 주재 파키스탄 총영사관 개설, 기업인 명예 총영사에 임명.

“Ra mắt Tổng lãnh sự quán Pakistan tại Thành phố Hồ Chí Minh, bổ nhiệm nhà doanh nghiệp

làm Tổng lãnh sự danh dự.”

 

23.  한국국제협력단(KOICA)과 베트남 공안부 간 협력
“Cơ quan hợp tác Hàn Quốc (KOICA) và hợp tác cùng Bộ Công An Việt Nam”

24. 베트남-미국 무역관계 정상화 20주년 기념
“Kỷ niệm 20 năm quan bình thường hóa quan hệ thương mại giữa hai nước Việt – Mỹ”

25. 베트남-캄보디아, 포괄적 협력의 효율성을 끌어올리다
“Nâng cao tính hiệu quả hợp tác toàn diện Việt Nam- Campuchia .”

 

0 0 bình chọn
Xếp hạng bài viết
guest
Nhập họ tên (bắt buộc)
Email của bạn (bắt buộc)
0 Bình luận
Phản hồi trong dòng
Xem tất cả bình luận
0
Click vào đây để bình luận hoặc gửi yêu cầu bạn nhé!x
error: Rất tiếc, chức năng này không hoạt động.