Tìm hiểu về 노래

(1) 노래: Bài hát, ca khúc, việc ca hát 

  1. 노래 가사: Lời bài hát
  2. 노래 소리: Tiếng hát
  3. 노래 솜씨: Kỹ năng ca hát
  4. 노래 실력: Năng lực ca hát
  5. 노래가 나오다: Nghe nhạc
  6. 노래가 들리다: Mở nhạc
  7. 노래가 흘러나오다: Bài hát vang lên
  8. 노래를 듣다: Nghe nhạc
  9. 노래를 만들다: Sáng tác bài hát
  10. 노래를 부르다: Hát
  11. 노래를 좋아하다: Thích bài hát
  12. 노래를 짓다: Sáng tác bài hát
  13. 노래를 틀다: Mở nhạc
  14. 노래를 하다: Hát
  15. 노래를 흥얼거리다: Ngân nga bài hát

예문:

  • 어디선가 노래가 흘러나왔다.

Bài hát phát ra từ đâu đó.

  • 그는 아이들의 노래를 듣고 싶어 했다.

Anh ấy muốn nghe những bài hát của bọn trẻ.

  • 남자는 갑자기 목이 터져라 노래를 불렀다.

Người đàn ông đột nhiên hát đến khản cổ.

  • 사람들이 노래를 흥얼거렸다. 

Mọi người ngân nga bài hát.

(2) 노래: Tiếng kêu (Chim, côn trùng)

  1. 노래를 멈추다: Ngừng kêu
  2. 노래를 부르다: Kêu
  3. 노래를 하다: Kêu

예문:

  • 우리가 가까이 가면 매미는 즉시 노래를 멈추고 날아가 버린다.

Khi chúng tôi đến gần, con ve sầu lập tức ngừng kêu và bay đi.

  • 여치는 낮에 노래를 부르고 귀뚜라미는 밤에 운다. 

Con châu chấu kêu vào ban ngày và con dế kêu vào ban đêm.

  • 새들이 노래를 불렀다.

Những con chim kêu.

________________
Mời các bạn tham khảo ngay Khóa học cho người mới bắt đầu:
https://kanata.edu.vn/khoa-dao-tao-tieng-han-pho-thong/
https://kanata.edu.vn/he-dao-tao-bien-phien-dich-tieng-han-quoc-chinh-quy/
________________
Mọi chi tiết vui lòng liên hệ TƯ VẤN
WEB: https://kanata.edu.vn
FACEBOOK: https://www.facebook.com/kanataviethan/
Cơ sở: 
Trụ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 8, Quận 3. 028.3932 0868/ 3932 0869, 0931 145 823
Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, P.14, Quận Tân Bình , 028.3949 1403 / 0931145 823
Cơ sở 2: Số 18 Nội khu Mỹ Toàn 2, khu phố Mỹ Toàn 2, H4-1, Phường Tân Phong, Quận 7, 028.6685 5980
Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, F8, Gò Vấp (Ngay cổng sau Trường THPT Nguyễn Công Trứ, hẻm đối diện công ty Mercedes) 028.3895 9102

 

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo