| 시간–날씨 | Thời Gian- Thời Tiết |
| 가끔 | Thỉnh thoảng |
| 가다 | Đi |
| 가을 | Mùa Thu |
| 간격 | Khoảng cách, lỗ hổng, khe hở |
| 간혹 | Thỉnh thoảng, đôi khi |
| 갑자기 | Đột nhiên, bất thình lình |
| 갓 | Tươi, mới |
| 개천절 | Ngày kỉ niệm sáng lập quốc gia |
| 개화기 | Mùa hoa nở |
| 겨를 | Thì giờ nhàn rỗi |
| 겨울 | Mùa đông |
| 격일 | Cách nhật, cách ngày |
| 결혼기념일 | Ngày kỉ niệm kết hôn |
| 경축일 | Ngày lễ hội |
| 경칩 | Ngày mà tất cả các sâu bọ côn trùng xuất hiện từ lỗ ẩn trú của chúng, ngày 5 tháng 3 dương lịch |
| 계속 | Liên tiếp, liên tục |
| 계절 | Mùa |
| 고대 | Ngay lúc đó, đúng lúc đó |
| 곡우 | Ngày kogu, ngày 20 tháng 4 |
| 곧장 | Đi thẳng, ngay thẳng, không trì hoãn, không chậm trễ |
| 공휴일 | Ngày nghỉ lễ |
| 과거 | Quá khứ |
| 광복절 | Ngày lễ quốc khánh |
| 구월 | Thaùng 9 |
| 구정 | Tết âm lịch |
| 국경일 | Ngày lễ quốc gia |
| 그글피 | Sau bốn ngày, kể từ bây giờ |
| 그때 | Khi đó, lúc đó |
| 그믐날 | Ngày cuối tháng |
| 그저께 | Ngày hôm kia |
| 근대 | Thời cận đại |
| 근세 | Thời cận đại |
| 글피 | Ngày mốt |
| 금년 | Naêm nay |
| 금방 | Vừa mới, vừa tức thời |
| 금세 | Ngay lập tức, tức thì |
| 금요일 | Thöù saùu |
| 급하다 | Gấp, vội |
| 기간 | Thời gian, thời hạn |
| 기념일 | Ngày kỉ niệm |
| 기원전 | Trước công nguyên |
| 기일 | Ngày đã hẹn trước, hạn định, thời hạn |
| 기한 | Thời kì, thời hạn, nhiệm kỳ |
| 긴급하다 | Tình trạng khẩn cấp, trường hợp khẩn cấp |
| 김장철 | Mùa ướp kim chi |
| 꼭두새벽 | Tảng sáng, rạng đông, bình minh |
| 나날이 | Ngày qua ngày, từ ngày này qua ngày khác |
| 나중 | Sau đó, phần cuối, sự kết thúc |
| 나흘 | Bốn ngày, ngày thứ tư trong tháng |
| 날마다 | Mỗi ngày |
| 날짜 | Ngày tháng |
| 낮 | Ban ngaøy |
| 내내 | Suốt, từ đầu đến cuối |
| 내년 | Naêm sau |
| 내달 | Tháng tới |
| 내일 | Ngaøy mai |
| 내후년 | Năm kia, ba năm trước đây |
| 네시 오분전 | Boán giôø keùm naêm |
| 년 | Naêm |
| 년대 | Niên đại |
| 년도 | Năm |
| 느리다 | Chậm |
| 늘 | Luôn luôn, mãi mãi, thường thường |
| 늦다 | Trễ |
| 다달이 | Hàng tháng, mỗi tháng |
| 다섯시전에 | Tröôùc naêm giôø |
| 다음 | Sau đó |
| 다음달 | Thaùng sau |
| 다음주 | Tuaàn sau |
| 단기 | Một kì hạn ngắn |
| 단숨에 | Một hơi, một mạch, hết hơi, hết sức |
| 단시일 | Thời khắc |
| 단오 | Ngày tết âm lịch mùng năm tháng năm |
| 단초 | Căn nguyên, nguyên do, đầu mối, manh mối |
| 달 | Thaùng |
| 달력 | Lịch, niên lịch, niên giám |
| 닷새 | Năm ngày, ngày thứ năm trong tháng |
| 당대 | Thời đại ngày nay, thời nay |
| 당시 | Thời kì đó, thời đó, khi ấy |
| 당일 | Ngày đó, ngày được chọn, ngày chỉ định |
| 당장` | Ngay tức khắc, lập tức |
| 대보름 | Ngày rằm |
| 대서 | Viết cho ai, viết hộ ai |
| 대설 | Cơn bão tuyết |
| 더디다 | Trì trệ, ù lì, chậm chạp |
| 동시 | Đồng thời |
| 동안 | Trong suốt (khoảng thời gian) |
| 두시간 십이분 | Hai tieáng möôøi hai phuùt |
| 두시간후 | Hai tieáng ñoàng hoà sau |
| 뒤 | Sau |
| 때때로 | Có những lúc, đôi lúc |
| 뜸하다 | Tạm lắng, dịu bớt, yếu bớt |
| 마지막 | Cuối cùng |
| 마침 | Ngay khi đó, đúng lúc đó |
| 막간 | Lúc tạm nghỉ, lúc dừng, tạm dừng |
| 말미 | Sự kết thúc, phần cuối |
| 망종 | Tên côn đồ, kẻ bất lương, tên lưu manh |
| 매년 | Mỗi năm |
| 먼저 | Trước tiên |
| 며칠 | Mấy ngày |
| 명 | Người |
| 몇 | Mấy |
| 모레 | Ngày mốt |
| 목요일 | Thứ năm |
| 무렵 | Thời kỳ, thời gian |
| 미래 | Tương lai |
| 미리 | Trước, trước hết |
| 바뀌다 | Đổi |
| 반나절 | Một phần tư ngày, nửa buổi sáng |
| 반세기 | Nửa thế kỉ |
| 밤 | Ban ñeâm |
| 방금 | Vừa mới |
| 백일 | Một trăm ngày |
| 번번이 | Mỗi lần, mỗi dịp, mỗi khi, luôn luôn, hễ lúc nào |
| 벌써 | Đã, rồi, còn nữa, vả lại, hơn nữa |
| 보름 | Nửa tháng, ngày rằm |
| 봄 | Mùa xuân |
| 분 | Phuùt |
| 분기 | Quí |
| 빈번하다 | Hay lui tới, hay ở, không ngừng, liên miên |
| 빠르다 | Nhanh chóng |
| 사계절 | Bốn mùa |
| 사월 | Thaùng 4 |
| 사이 | Khoảng cách |
| 사흘 | Ba ngày, ngày thứ ba trong tháng |
| 삼십분 | Ba möôi phuùt |
| 삼월 | Thaùng 3 |
| 삽시간 | Trong chớp mắt, trong chốt lát, trong giây lát |
| 상순 | Phần đầu ( mười ngày đầu trong tháng) |
| 새벽 | Sáng sớm, rạng đông |
| 생일 | Ngày sinh nhật |
| 선사시대 | Thời kì tiền sử |
| 설날 | Ngày tết |
| 세기 | Thế kỉ |
| 세모 | Cuối năm |
| 세월 | Thời gian, năm tháng |
| 소만 | Ngày 21 tháng 5 |
| 소설 | Tiểu thuyết |
| 수요일 | Thöù tö |
| 순간 | Phút chốc, phút lát |
| 스승의 날 | Ngày nhà giáo, tưởng nhớ công ơn Thầy Cô |
| 시 | Thời gian, thời điểm, Giôø |
| 시간 | Thôøi gian |
| 시대 | Thời đại |
| 시월 | Thaùng 10 |
| 시일 | Thời gian, giờ giấc, ngày giờ |
| 시점 | Thời điểm, lúc |
| 식목일 | Ngày hội trồng cây mùa xuân |
| 신년 | Năm mới, ngày tết, ngày đầu năm |
| 신정 | Năm mới |
| 십이월 | Thaùng 12 |
| 십일월 | Thaùng 11 |
| 아까 | Vừa tức thì, mới hồi nãy |
| 아직 | Vẫn chưa |
| 아침 | Buổi sáng |
| 아흐레 | Ngày thứ 9, chín ngày |
| 앞서 | Đã..rồi, trước đây, ngày trước |
| 애초 | Lần đầu, lúc bắt đầu |
| 야간 | Buổi tối, lúc tối |
| 양력 | Dương lịch |
| 어린이날 | Ngày lễ thiếu nhi |
| 어제 | Hoâm qua |
| 언제나 | Bất cứ khi nào |
| 얼른 | Nhanh |
| 여름 | Mùa hè |
| 여섯시 | Saùu giôø |
| 여태 | Hồi này, dạo này |
| 연 | Năm |
| 연간 | Năm, trong năm |
| 연대 | Kỷ nguyên, thời kì, thời đại, giai đoạn |
| 연중 | Một năm trọn, nguyên năm, suốt năm |
| 열두시 오분전 | Möôøi hai giôø keùm naêm |
| 열시십분 | Möôøi giôø möôøi phuùt |
| 열흘 | Mười ngày |
| 옛날 | Ngày xưa |
| 오늘 | Hoâm nay |
| 오월 | Thaùng 5 |
| 오일 | Ngaøy moàng naêm |
| 오전 | Buổi sáng |
| 오후 | Chieàu |
| 온종일 | Cả ngày trời |
| 올해 | Năm nay |
| 왕왕 | Thỉnh thoảng, đôi khi, đôi lúc |
| 요새 | Dạo này, hồi này |
| 요일 | Ngày trong tuần, ngày thường ngày trong tuần |
| 요즘 | Dạo này |
| 우수 | Ưu tú, xuất sắc, ưu việt |
| 월 | Thaùng |
| 월요일 | Thöù hai |
| 유월 | Thaùng 6 |
| 윤년 | Năm nhuận |
| 윤달 | Tháng nhuận |
| 윤일 | Ngày nhuận |
| 음력 | Âm lịch |
| 이내 | Trong vòng, không quá, chẳng mấy chốc, ngay tức thì |
| 이따가 | Tí nữa, lát nữa |
| 이때 | Ngay lúc này, ngay bây giờ |
| 이르다 | Đến, tới nơi, xảy đến |
| 이미 | Trước, đã….rồi |
| 이번 | Lần này |
| 이번달 | Thaùng naøy |
| 이번주 | Tuaàn naøy |
| 이십오일 | Ngaøy hai möôi lăm |
| 이월 | Thaùng 2 |
| 이틀 | Hai ngày, ngày thứ hai trong tháng |
| 일 | Ngaøy |
| 일간 | Vài ngày |
| 일곱시빈 | Baûy giôø röôõi |
| 일요일 | Chuû nhaät |
| 일월 | Thaùng 1 |
| 임박하다 | Gấp rút |
| 입동 | Lập đông, bắt đầu mùa đông |
| 자꾸 | Liên tục, không ngừng |
| 자주 | Thường xuyên |
| 작년 | Naêm ngoaùi |
| 작년 | Năm ngoái |
| 잠깐 | Một chút, chốc lát |
| 잠시 | Một lát, một chút nữa |
| 장래 | Tương lai, trong tương lai |
| 잦다 | Thường, hay xảy ra |
| 저녁 | Toái |
| 저번 | Lần đó, lần trước |
| 전 | Keùm |
| 절기 | Sự phân mùa |
| 점심 | Tröa |
| 정각 | Giờ quy định, giờ chính xác |
| 정오 | Buổi trưa, giữa trưa |
| 정월 | Tháng giêng |
| 정초 | Mười ngày đầu tháng giêng, thượng tuần tháng giêng |
| 제삿날 | Ngày dỗ, ngày cử hành các nghi lễ hiến tế |
| 종일 | Cả ngày, suốt ngày, từ sáng đến tối |
| 주 | Tuaàn |
| 주간 | Hằng tuần, mỗi tuần |
| 주말 | Cuối tuần |
| 주일 | Ngày thứ nhất trong tuần, ngày chú nhật, tuần lễ |
| 주중 | Chú trọng |
| 줄곧 | Không ngớt, liên miên, suốt |
| 중세 | Trung cổ |
| 즉시 | Liền, tức thì, ngay lập tức |
| 지금 몇시예요 | Baây giôø laø maáy giôø |
| 지금 | Bây giờ |
| 지나다 | Trải qua, trôi qua |
| 지난달 | Thaùng tröôùc |
| 지난주 | Tuaàn tröôùc |
| 짧다 | Ngắn ngủi |
| 처서 | Ngày 23 tháng 8 dương lịch |
| 처음 | Lần đầu tiên |
| 천천히 | Từ từ |
| 초 | Giaây |
| 초순 | Mười ngày đầu tháng |
| 초하루 | Ngày đầu tháng |
| 촉박하다 | Cấp bách, tình trạng khẩn cấp |
| 최종 | Lần cuối, lần sau cùng |
| 최후 | Kết thúc, kết luận |
| 추석 | Ngày tết trung thu |
| 칠월 | Thaùng 7 |
| 태양력 | Dương lịch |
| 태음력 | Âm lịch |
| 태초 | Thời khai thiên lập địa, thời nguyên thuỷ |
| 토요일 | Thöù baûy |
| 토요일 | Thứ bảy |
| 팔월 | Thaùng 8 |
| 하루 종일 | Suốt cả ngày |
| 하오 | Buổi chiều |
| 한글날 | Ngày tiếng hàn quốc |
| 한동안 | Trong chốc lát |
| 한시간 | MOÄT tieáng ñoàng hoà |
| 한참 | Một lúc lâu |
| 항상 | Thường xuyên, luôn luôn |
| 해 | Năm, mặt trời |
| 현재 | Hiện tại |
| 화요일 | Thứ ba |
| 화요일 | Thứ ba |
| 휴일 | Ngày nghỉ |
| 흉년 | Năm mất mùa, năm đói kém |
| 흐르다 | Chảy ra, tuôn ra ,chảy xuống |