CỔ SỬ THÀNH NGỮ- PHẦN 6

  1. 기소불욕, 물시어인           Điều mình không thích, đừng làm cho người khác
  2. 기일일천리 노마십가 즉역금지             Kỵ mã đi ngày ngàn dặm, cũng bằng ngựa già đi mười ngày cũng ngàn dặm
  3. 기우                                     Lo vô ích/  Lo lắng vô ích, không cần thiết
  4. 기즉다원                             Nhìn đời bằng con mắt thù ghét sẽ bị thù ghét nhiều
  5. 기진맥진                             Khí tận mạch tận/  Mất hết nhuệ khí, sinh lực.
  6. 기호지세                             Thế cưỡi lưng hổ/  Cưỡi hổ, biềt nguy nhưng không xuống được; việc đã rồi không dừng lại được.
  7. 기화가거                             Có báu vật thu lợi lớn, đầu cơ cơ hội/ Nên đầu tư vào con người là tốt nhất.
  8. 길상선사                             Không có gì vui mừng hơn nữa.
  9. 길인지사과, 소인지사다   Người có đức nói ít, người ít đức nói nhiều
  10. 낙극애생                             Chơi bời nhiều sinh họa
  11. 낙불가극                             Đời phải vui nhưng chớ quá đà
  12. 낙백                                     Lạc phách, hồn rơi xuống đất/ Chỉ người thất thế
  13. 낙락상소                             Cây to cành tốt xum xuê/ Cảnh gia thế đường hòang.
  14. 낙낙신성                             Người tài mất dần. Nhân tài như lá mùa thu
  15. 낙생어우                             Có khổ mới có sướng
  16. 낙이망우                             Mải vui quên lo lắng
  17. 낙정하석                             Ném đá xuống hố/   Vùi dập thêm người sa cơ
  18. 난형난제                             Khó anh khó em, khó phân biệt anh em/ Tương tự như nhau, khó phân biệt
  19. 남가일몽                             Nam Kha nhất mộng, mông Nam Kha/  Vinh hoa, phú quý đời người chỉ là giấc mơ.
  20. 남녀칠세부동석                 Trai gái bảy tuổi trở lên khôntg nên cùng ngồi một nơi
  21. 남부여대                             Nam thì gánh, nữ thì đội đầu/  Cảnh người đi tản cư
  22. 남상                                     Chén nước đầy, sông lớn cũng bắt đầu từ giọt nước/  Việc gì cũng nhỏ mà lên; góp gió thành bão.
  23. 남선북마                             Nam thuyền mã bắc/ Luôn luôn bận việc đây đó
  24. 남전생옥                             Núi Nam sinh ngọc/ Vùng đất sinh người tài. Cha tài sinh con giỏi
  25. 남취                                     Chơi nhạc bằng mông/ Người bất tài tỏ ra tài giỏi
  26. 남풍불경                             Gió Nam yếu/ Sức, khí thế rất yếu.
  27. 낭자야심                             Lang sói dã tâm/ Hổ con dù nuôi thế nào thì bản chất không thay đổi.
  28. 내소외중                             Trong thì coi thường, ngoài tỏ ra trọng
0 0 bình chọn
Xếp hạng bài viết
guest
Nhập họ tên (bắt buộc)
Email của bạn (bắt buộc)

0 Bình luận
Phản hồi trong dòng
Xem tất cả bình luận
0
Click vào đây để bình luận hoặc gửi yêu cầu bạn nhé!x
error: Rất tiếc, chức năng này không hoạt động.