BÀI DỊCH HỌC VIÊN ĐẶNG HOÀNG LINH ĐAN NĂM 2018

HỌC VIÊN : ĐẶNG HOÀNG LINH ĐAN
미국 카페
1. 안녕하세요 여러분!
Xin chào mọi người
2. 올리버쌤 입니다.
Tôi là Oliver Sem.
3. 여러분! 혹시 미국 여행에 대해서 관심이 있으세요?
Mọi người! Liệu các bạn có hứng thú về việc đi du lịch Mỹ không?
4. 커피 좋아하세요? 손!
Bạn thích cà phê không? Giơ tay lên nào!
5. 그러면 미국 여행 꼭 가봐야겠네요.
Nếu vậy thì nhất định các bạn phải đến Mỹ thử mới được.
6. 미국은 스타벅의 고향이죠.
Mỹ là quê hương của Starbuck.
7. 그리고 스타벅아니라만 독특한 커피도 많아요.
Và không chỉ Starbuk mà còn có rất nhiều cà phê đặc biệt.
8. 특히 포틀랜드 가면 엄청 예쁜 카페가 많아요.
Đặc biệt nếu các bạn đi Portland thì sẽ có rất nhiều quán cà phê đẹp.
9. 이 카페들에 구경을 할 수 있다고 한다.
Và tôi cũng nghe nói là có thể đi tham quan các quán cà phê này nữa.
10. 꼭 한번 가보고 싶죠?
Bạn nhất định muốn đi 1 lần chứ?
11. 저도요. 같이 갈까?
Tôi cũng vậy. Cùng nhau đi chứ ?
12. 그런데 가기전에 알 필요한 것을 몇 가지가 있어요.
Nhưng mà trước khi đi có một số điều hay cần biết trước.
13. 여러분에게 커피를 더 즐겁게 마실 수 있기 위해 몇 가지 알려드릴게요.
Để giúp mọi người có thể tận hưởng uống cà phê một cách thích thú hơn thì tôi sẽ chỉ cho các bạn một số điều.
14. 첫 번째 ~ 뜨거운 커피를 마실 때
Đầu tiên khi các bạn uống cà phê nóng
15. 뜨거운 커피 마실 떄 어떻게 하시죠?
Khi mà các bạn uống cà phê nóng thì sẽ như thế nào nhỉ?
16. 사실 저도 한국에서 이렇게 마셔요.
Thật ra, tôi cũng uống như vậy ở Hàn Quốc.
17. 그런데 미국에서 이렇게 하면 어떻게 될까요?
Nhưng mà nếu làm như vậy ở Mỹ thì sẽ như thế nào nhỉ ?
18. 사실 미국 사란들은 먹는 소리에 대해서 좀 많이 예민해요.
Thật ra người Mỹ thường rất nhạy cảm về việc phát ra tiếng động khi ăn.
19. 그래서 커피를 소리 내는 마시면 안 좋게 쳐다보일 수 있어요.
Vì vậy, nếu uống cà phê mà phát ra tiếng thì chúng ta cũng có thể bị những ánh nhìn không được tốt lắm.
20. 뜨거워도 소리 내지 않은 마시는 것이 매너입니다.
Dù có nóng thì việc không phát ra tiếng cũng là phép lịch sự.
21. 어! 올리버쌤 너무 뜨거운데 어쩌라고요?
Ơ! Oliver Sem nóng quá thì uống sao?
22. 미국인들은 그러면 어떻게 마셔요?
Vậy những người Mỹ uống như thế nào?
23. 글쎄요. 어떻게 할까요?
Để xem nào. Họ uống thế nào nhỉ ?
24. 그냥 식을 때까지 기다립니다.
Hay là họ sẽ đợi đến khi nguội.
25. 간단하죠.
Đơn giản phải không.
25. 두 번째 차가운 음료 마실 떄
Thứ 2 khi uống nước lạnh
26. 차가운 음료 마실 때 빨대 쓰시죠?
Khi mà uống nước lạnh ta thường dùng ống hút phải không?
27. 음료 다 마시면 빨대로 어떻게 마시죠?
Để mà uống hết tất cả nước thì ta sẽ uống bằng ống hút như thế nào nhỉ?
28. 얼음 녹아서 커피 더 생기면
Nếu mà đá chảy ra rồi cà phê có thêm
29. 여러분은 이 소리 거슬리나요?
Bạn có cảm thấy khó chịu với tiếng này không?
30. 별로 안 거슬리죠? 저도요!
Không hề khó chịu phải không? Tôi cũng vậy !
31. 그런데 미국사람들은 좀 예민하게 생각합니다.
Nhưng mà người Mỹ nghĩ hơi nhạy cảm một chút.
32. 아이고! 왜 이렇게 예민하지?
Ôi trời! Tại sao nhạy cảm như thế nhỉ?
33. 저는 어릴 때 우유 마시다가 이렇게 하다가 엄마한테 혼난 적이 많아요.
Khi còn nhỏ, tôi cũng làm như vậy khi uống sữa nên từng bị mẹ la rất nhiều lần
34. 예의가 아니라고 생각 아니거든요.
Tôi không hề suy nghĩ đó không phải là phép lịch sự.
35. 아무튼 미국 카페에서 빨대로 이렇게 소리 내면 사람들이 많이 쳐다보일 수 있어요.
Tóm lại ở quán cà phê Mỹ nếu tạo ra tiếng động với ống hút như vậy thì cũng có thể sẽ bị rất nhiều người nhìn chằm chằm.
36. 조심하는 게 좋겠죠?
Cẩn thận thì vẫn tốt hơn chứ nhỉ?
37. 세 번째 테이블 맡기
Thứ 3 trông coi bàn
38. 한국에서 카페에 들어가면 제일 먼저 뭐 해요?
Ở Hàn khi mà bước vào quá cà phê thì bạn làm gì đầu tiên?
39. 가방이나 핸드폰으로 자리 찜하고 주문하러 가시죠?
Xếp cặp sách điện thoại vào chỗ ngồi rồi đi gọi nước phải không?
40. 이거 미국에서 하면 큰일 납니다.
Nếu làm như vậy ở Mỹ thì sẽ xảy ra chuyện lớn.
41. 노 매너가 아니지만
Không phải là không lịch sử mà là
42. 소매치기에는 예스 매너입니다.
Đối với bọn trộm thì đó là phép lịch sử đúng đắn.
43. 아마 커피 주문하고 자리에 돌아오면 물건들이 없어질 수도 있어요.
Có lẽ khi mà gọi nước rồi quay về chỗ ngồi thì tất cả đồ đạc cũng có thể biến mất.
44. 가방 안에 여권, 돈, 남자친구 사진 등등.. 다 있는데 없어지면 큰일 나죠?
Trong túi thì nào là hộ chiếu, tiền, ảnh bạn trai…tất cả đều có ở đó nếu mất thì lớn chuyện không phải sao?
45. 혹시 모르니까 절대 그렇게 하지 마세요.
Lỡ như mà không biết thì tuyệt đối đừng làm như vậy.
46. 마찬가지로 물건 자리에 놔두고 화장실 가는 것도 조심하세요.
Cũng giống như vậy khi đi vệ sinh để đồ đạc ở lại chỗ ngồi thì cũng phải cận thận nhé.
47. 화장실 가는 사이에 물건이 없어질 수 있어요.
Trong lúc các bạn đi vệ sinh thi cũng có thể mất đồ.
48. 물건 다 들고 다니는 건 힘들면 옆 사람한테
Nếu mang tất cả đồ đạc đi theo khó khăn thì bạn cũng có thể nói với người bên cạnh là
49. “저기, 제 물건 좀 잠깐 봐주시겠어요? 금방 올게요.”이라고 하세요.
‘Bạn ơi bạn có thể trông đồ cho mình một lát được không? Mình sẽ quay lại liền’
50. 미국이 너무 빡빡하다고요?
Bạn nói là Mỹ qua cứng ngắc sao?
51. 아니에요! 한국이 너무 안전해서 그래요.
Không hề đâu! Mà do Hàn Quốc quá an toàn nên như thế đó.
52. 한국 진짜 최고!
Hàn Quốc đúng là nhất
53. 네 번째 이름 말할 때
Thứ 4 khi nói tên
54. 미국 카페 가면 아마 바리스트가 이렇게 말할 수 있어요.
Nếu đi quán cà phê Mỹ có lẽ người pha chế sẽ hỏi bạn như thế này
55. “이름 좀 알려주시겠어요?”
‘Bạn có thể cho tôi biết tên được không?’
56. “아 뭐야! 나한테 관심이 있나? 아! 내가 너무 잘생겨서 나한테 관심 있나 보네”
‘Ơ gì vậy! Bạn quan tâm tới tôi hả? À! Chắc tại tôi đẹp trai nên quan tâm đó sao’
57. 이렇게 오해하면 안 됩니다.
Nếu mà hiểu lầm như vậy thì không được nhé
58. 미국 카페는 진동벨이 따로 없어요.
Ở quán cà phê Mỹ thì không có riêng chuông di động
59. 대신 커피 준비되면 이름을 불러서 알려줘요.
Thay vào đó, khi cà phê đã được chuẩn bị xong thì họ sẽ gọi tên bạn cho bạn biết.
60. 그래서 물어보는 거예요.
Vì vậy mà họ mới hỏi tên bạn.
61. 그래서 말인데 이름 알려줄 때
Vì vậy khi mà cho biết tên
62. 풀 네임 말고 이니셜 알려주는 게 더 편할 수 있어요.
Đừng cho cả tên họ mà cho chữ cái đầu thôi thì sẽ tiện hơn.
63. 왜냐고요?
Tại sao?
64. 바닐라 라떼 하나요.
Cho một Vanilla Latte
65. 이름이 어떻게 되시죠?
Tên bạn là gì?
66. 성희령 이요.
Seong Hee Ryeong.
67. Sorry순 이?
Xin lỗi Sun ?
68. NO.NO성!희!령
Không không Seong Hee Ryeong.
69. WHAT?SORRY?성?WHAT?
Hả? Xin lỗi? Song? hả
70. 아!답답해! 왜 이렇게 몰라?
A! Bực bội thật! Tại sao lại không biết như thế này chứ?
71. 죄송합니다…미국 사람들이 좀 무지합니다.
Xin lỗi…người Mỹ hơi ngốc nghếch.
72. 그래서 이렇게 어려울 수 있습니다.
Vì thế mà có thể cảm thấy hơi khó như vậy.
73. 잘 모르니까 이름을 좀 이상하게 적을 수 있어요.
Vì không biết rõ nên cũng có thể viết tên một cách kì lạ.
74. 그래서 음료 나올 때 좀 이상하게 이름 부를 수도 있어요.
Vì vậy khi mà đồ uống ra thì cũng có thể gọi tên một cách hơi kì lạ
75. 뭐야? 왜 성희롱 써있어? 내 이름도 아닌데! 장난하는 거야! 아 진짜!
Cái gì vậy? Sao lại viết là Seong Hee Rong? Cũng đâu phải tên tôi! Đang đùa chắc! A thật là!
76. 이런 상황을 피하고 싶으면 이니셜 쓰는 게 낫겠죠?
Nếu các bạn muốn tránh tình huống như vậy thì dùng chữ đầu thì tốt hơn chứ?
77. 미국인이 한국 이름을 딱 알아들른면 최고겠지만
Người Mỹ nếu mà nghe ra ngay được tên tiếng Hàn thì thật là nhất rồi nhưng mà
78. 그러려면 시간이 좀 많이 걸릴 것 같아요
Nếu như vậy thì chắc sẽ mất khá nhiều thời gian.
79. 다섯 번째 오래 앉아있기
Số 5 việc ngồi lâu ở quán
80. 카페에 노트복, 책을 가져가서 공부해도 될까요?
Mang theo sách vở, máy tính xách tay đến cà phê học bài cũng được chứ ?
81. 5시간 동안 수다 떨어도 될까요?
Buôn chuyện trong vòng 5 tiếng cũng được chứ?
82. 물론 미국에서도 가능합니다.
Dĩ nhiên ở Mỹ thì cũng có thể
83. 그런데 상황에 따라서 당신에게 모으는 시선이 많을 수 있습니다.
Nhưng mà tùy theo trường hợp mà cũng có thể có rất nhiều ánh mắt nhìn bạn
84. 카페에 손님이 적을 때 괜찮은데 손님이 많을 때는 눈치를 줘요.
Khi mà quán cà phê vắng thì không sao nhưng mà khi đông thì họ sẽ để ý đến bạn.
85. 계속 있고 싶으면 뭐 다른 걸 주문하는 게 좋아요.
Nếu muốn tiếp tục ở lại thì việc gọi thêm một thứ gì đó sẽ tốt hơn
86. 안 그러면 직원이 와서 이렇게 말할거예요
Nếu không làm như vậy thì nhân viên sẽ đến và hỏi như thế này
87. 실레합니다. 다른 것 좀 시켜주실래요?
Xin lỗi quý khách. Qúy khách có muốn gọi thêm thứ gì không ạ?
88. 한국 카페 직원보다 좀 더 공격적이죠?
So với nhân viên quán cà phê ở Hàn thì hơi có tính công kích phải không?
89. 이것뿐만 아니라 카페 안에서 소리 크게 통화하면 훈방될 겁니다.
Không chỉ như vậy nếu mà nói chuyện điện thoại to tiếng ở trong quán thì cũng sẽ bị nói như thế này.
90. 저기요, 나가서 통화 하실래요? 이렇게요.
Quý khách, có thể ra ngoài và nói chuyện không ạ ?
91. 한국에서는 안 그러는데 좀 무섭죠?
Ở Hàn không có như vậy nên hơi đáng sợ phải không?
92. 무서우니까 최대한 에티켓을 지키는 게 좋겠죠?
Vì đáng sợ nên giữ phép lịch sự tối đa vẫn tốt hơn phải không?
93. 자 어때요?
Chà các bạn thấy thế nào ?
94. 은근히 문화 차이 느껴지죠?
Các bạn có cảm nhận được sự khác biệt văn hóa chưa ?
95. 미국 여행 갈 때 이런 걸 알아두시면 좋을 것 같아요.
Khi đi du lịch Mỹ nếu biết những điều này thì dường như sẽ rất là bổ ích
96. 혹시 미국 여행 계확 있는 친구가 있으면 꼭 알려주세요.
Nếu có bạn nào có kế hoạch đi du lịch Mỹ thì hãy nhất định cho họ biết những điều này nhé.
97. 맛있는 커피를 먹으면서 재미있는 여행할 수 있게요.
Để vừa thưởng thức cà phê ngon vừa có thể đi du lịch thật vui nhé.
98. 오늘 영상도 여러분께 유익하고 재미있었기를 바랍니다.
Tôi mong là video hôm nay đã tạo nhiều điều bổ ích và thú vị cho các bạn.
99. 제가 놓친 게 있거나 더 궁금한 게 있거나
Có điều gì mà tôi bỏ sót hay là các bạn còn thắc mắc
100. 질문 있거나 댓글로 알려주세요.
Hoặc có câu hỏi thì hãy bình luận cho tôi biết nhé.
101. 알았죠?
Các bạn biết chưa?
102. 그럼 다음에 봐요
Vậy thì lần sau gặp lại nhé
103. 빠잉~ byee

0 0 bình chọn
Xếp hạng bài viết
guest
Nhập họ tên (bắt buộc)
Email của bạn (bắt buộc)
0 Bình luận
Phản hồi trong dòng
Xem tất cả bình luận
0
Click vào đây để bình luận hoặc gửi yêu cầu bạn nhé!x
error: Rất tiếc, chức năng này không hoạt động.