Tìm hiểu về từ 침대

침대 (Danh từ): giường

  1. 1인용 침대: giường đơn
  2. 2인용 침대: giường đôi
  3. 간이 침대: giường gấp
  4. 겸용 침대: giường kiêm dụng
  5. 군용 침대: giường quân đội
  6. 병원 침대: giường bệnh viện
  7. 보조 침대: giường phụ
  8. 야전 침대: giường dã chiến
  9. 이동 침대: giường lưu động
  10. 이층 침대: giường hai tầng
  11. 환자용 침대: giường bệnh
  12. 침대 매트리스: nệm giường
  13. 침대 머리맡: kê đầu giường
  14. 침대 밑: gầm giường
  15. 침대 발치: chân giường
  16. 침대 생활: sinh hoạt trên giường
  17. 침대 속: trong giường
  18. 침대 시트: ga trải giường
  19. 침대 아래: gầm giường
  20. 침대 위: trên giường
  21. 침대 커버: ga trải giường
  22. 침대를 사용하다: dùng giường
  23. 침대에 걸터앉다: ngồi ghé trên giường
  24. 침대에 눕다: nằm trên giường
  25. 침대에 올라가다: leo lên giường
  26. 침대에 있다: ở trên giường
  27. 침대에서 내려오다: xuống giường
  28. 침대에서 몸을 일으키다: ra khỏi giường
  29. 침대에서 빠져나 오다: ra khỏi giường
  30. 침대에서 일어나다: ra khỏi giường
  31. 침대에서 자다: ngủ trên giường

예문:

  • 침대에서 몸을 일으켜 옷을 입었다.

Tôi đứng dậy khỏi giường và mặc quần áo.

  • 불을 끄고 침대에 올라가 누웠다.

Tôi tắt đèn, lên giường và nằm.

  • 나는 아침 11시까지 침대에 있었다.

Tôi đã ở trên giường đến 11 giờ sáng.

  • 아내는 천천 히 침대에서 일어났다.

Người vợ từ từ đứng dậy khỏi giường.

________________

Mời các bạn tham khảo ngay Khóa học cho người mới bắt đầu:

https://kanata.edu.vn/khoa-dao-tao-tieng-han-pho-thong/

https://kanata.edu.vn/he-dao-tao-bien-phien-dich-tieng-han-quoc-chinh-quy/

_________________

Mọi chi tiết vui lòng liên hệ TƯ VẤN

WEB: https://kanata.edu.vn

FACEBOOK: https://www.facebook.com/kanataviethan/

Cơ sở: 

  • Trụ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 8, Quận 3. 028.3932 0868/ 3932 0869, 0931 145 823
  • Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, P.14, Quận Tân Bình , 028.3949 1403 / 0931145 823
  • Cơ sở 2: Số 18 Nội khu Mỹ Toàn 2, khu phố Mỹ Toàn 2, H4-1, Phường Tân Phong, Quận 7, 028.6685 5980
  • Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, F8, Gò Vấp (Ngay cổng sau Trường THPT Nguyễn Công Trứ, hẻm đối diện công ty Mercedes) 028.3895 9102
Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo