Tìm hiểu về từ 가꾸다

가꾸다( động từ): trồng, trang trí, chăm sóc

(1) trồng

  1. 꽃을 가꾸다: trồng hoa
  2. 나무를 가꾸다: trồng cây
  3. 난을 가꾸다: trang trí lan can
  4. 식물을 가꾸다: trồng cây cối
  5. 장미를 가꾸다: trồng hoa hồng
  6. 채소를 가꾸다: trồng rau
  7. 화초를 가꾸다: trồng cây cảnh
  8. 잘 가꾸다: chăm sóc chu đáo
  9. 공들여 가꾸다: chăm sóc kỹ lưỡng
  10. 정성스레 가꾸다: chăm sóc hết lòng
  11. 심고 가꾸다: trồng và chăm sóc

예문:

  • 노인들은 야채를 가꾸며 활기찬 생활을 하고 있다

 Những người cao tuổi trồng rau và đang sống mạnh khỏe

  • 노인은 난을 가꾸며 무료함을 달랬다

Người già trang trí lan can và xoa dịu sự buồn chán

  • 저는 집에서 직접 상추를 가꾸어 먹고 있습니다

 Tôi tự trồng xà lách ăn tại nhà

(1)  trang trí

  1. 공원을 가꾸다: trang trí công viên
  2. 금수강산을 가꾸다: trang trí non nước gấm hoa
  3. 꽃밭을 가꾸다: trang trí vườn hoa
  4. 동네를 가꾸다: chăm sóc khu phố
  5. 산을 가꾸다: trồng núi
  6. 숲을 가꾸다: trồng rừng
  7. 앞뜰을 가꾸다: trang trí sân trước nhà
  8. 정원을 가꾸다: trang trí vườn nhà
  9. 집안을 가꾸다: trang trí nhà
  10. 집을 가꾸다: trang trí nhà
  11. 텃밭을 가꾸다: trang trí vườn nhà
  12. 예쁘게 가꾸다: trang trí đẹp

예문:

  • 수녀들이 수녀원을 예쁘게 가꾸었다

 Các nữ tu sĩ trang trí viện tu nữ rất đẹp

  • 집은 되도록 아늑하고 쾌적하게 가꾸어야 한다

 Nhà phải được trang trí ấm cúng và dễ chịu nhất có thể

  • 그는 넓은 집 앞뜰을 가꾸는 것을 좋아했다

  Anh ấy thích trang trí sân  rộng trước nhà

(3) chăm sóc

  1. 매력을 가꾸다: trau dồi sức hấp dẫn
  2. 몸매를 가꾸다: chăm sóc cơ thể
  3. 몸을 가꾸다: chăm sóc cơ thể
  4. 얼굴을 가꾸다: chăm sóc gương mặt
  5. 여성미를 가꾸다: trau chuốt vẻ đẹp nữ tính
  6. 피부를 가꾸다: chăm sóc da
  7. 소중히 가꾸다: chăm sóc cẩn thận
  8. 아름답게 가꾸다: trang trí đẹp đẽ
  9. 예쁘게 가꾸다: trang trí đẹp
  10. 촉촉하게 가꾸다: dưỡng ẩm
  11. 탄력있게 가꾸다:  dưỡng một cách căng mọng

예문:

  • 해초로 피부를 촉촉하게 가꾼다

Dưỡng da ẩm bằng rong biển

  • 얼굴만 가꾸려 하지 말고 책도 좀 읽어라

Đừng chỉ chăm sóc khuôn mặt mà hãy đọc sách đi

  • 건강한 몸매를 가꾸는 요령을 소개할게요

 Mình sẽ giới thiệu cho các bạn bí quyết giữ gìn cơ thể khỏe mạnh

________________

Mời các bạn tham khảo ngay Khóa học cho người mới bắt đầu:

https://kanata.edu.vn/khoa-dao-tao-tieng-han-pho-thong/

https://kanata.edu.vn/he-dao-tao-bien-phien-dich-tieng-han-quoc-chinh-quy/

________________

Mọi chi tiết vui lòng liên hệ TƯ VẤN

WEB: https://kanata.edu.vn

FACEBOOK: https://www.facebook.com/kanataviethan/

Cơ sở: 

  • Trụ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 8, Quận 3. 028.3932 0868/ 3932 0869, 0931 145 823
  • Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, P.14, Quận Tân Bình , 028.3949 1403 / 0931145 823
  • Cơ sở 2: Số 18 Nội khu Mỹ Toàn 2, khu phố Mỹ Toàn 2, H4-1, Phường Tân Phong, Quận 7, 028.6685 5980
  • Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, F8, Gò Vấp (Ngay cổng sau Trường THPT Nguyễn Công Trứ, hẻm đối diện công ty Mercedes) 028.3895 9102

 

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo