Tìm hiểu về từ 남다

(1) 남다 Còn lại

  1. 돈이 남다: Còn tiền
  2. 물건이 남다: Còn đồ vật
  3. 밥이 남다: Còn cơm
  4. 음식이 남다: Còn đồ ăn
  5. 시간이 남다: Còn thời gian
  6. 통장에 남다 : Còn trong tài khoản
  7. 밥통이 남다: Còn trong hộp cơm
  8. 그대로 남다: Còn nguyên
  9. 많이 남다: Còn nhiều
  10. 조금 남다: Còn 1 ít
  11. 남은 돈: Tiền còn lại
  12. 남은 몫: Phần còn lại
  13. 남은 물건: Đồ vật còn lại
  14. 남은 밥: Cơm còn lại
  15. 남은 시간: Thời gian còn lại
  16. 남은 음식: Thức ăn còn lại
  17. 남아 있다: Còn lại

예문:

  • 아직도 한 시간이나 남았어요.

Vẫn còn lại 1 tiếng nữa.

  • 배불리 먹고도 한 그릇이나 삶은 감자가 남았다.

Dù đã ăn no nhưng vẫn còn lại một bát khoai tây luộc.

  • 일어나 보니 라면이 몇 개 남지 않았다.

Thức dậy thì thấy không còn bao nhiêu gói mì.

  • 지금 주머니에는 동전 하나 남지 않았다.

Bây giờ trong túi không còn một đồng xu nào.

  • 먹다 남은 음식은 집으로 가져왔다.

Tôi đã mang thức ăn thừa về nhà.

(2) 남다 Có lãi, sinh lợi

  1. 돈이 남다: Tiền thừa
  2. 이문이 남다: Có lợi nhuận
  3. 이윤이 남다: Có lợi nhuận
  4. 이익이 남다: Có lợi ích
  5. 몇 원 남다: Còn lại mấy won
  6. 얼마 남다: Lãi bao nhiêu
  7. 많이 남다: Lãi nhiều
  8. 적게 남다: Lãi ít
  9. 남는 장사: Buôn bán có lãi

예문:

  • 이거 팔아도 얼마 남지 않아요.

Cái này có bán cũng không lãi bao nhiêu nữa.

  • 물건 하난 팔면 100원 남는다.

Nếu chỉ bán một món này thôi là lãi 100 won rồi.

  • 그것은 할아버지에게 훨씬 이문이 남는 장사였다.

Đó là một công việc kinh doanh có lợi cho ông.

(3) 남다 Còn, dư, lẻ

  1. 몇이 남다: Còn bao nhiêu
  2. 1이 남다: Dư 1
  3. 2가 남다: Dư 2
  4. 3이 남다: Dư 3

예문:

  • 10에서 4를 빼면 6이 남습니다.

10 trừ 4 còn 6.

(4) 남다  Còn lại, còn lưu lại

  1. 누가 남다: Còn lại ai đó
  2. 그녀가 남다: Còn lại cô gái ấy
  3. 내가 남다: Còn lại tôi
  4. 우리가 남다: Còn lại chúng tôi
  5. 고향에 남다: Còn lại ở quê hương
  6. 교실에 남다: Còn lại ở lớp học
  7. 교정에 남다: Còn trong giáo trình
  8. 집에 남다: Còn ở nhà
  9. 회의에 남다: Còn ở hội nghị
  10. 장에 남다: Còn lại trong chợ
  11. 끝까지 남다: Còn lại đến cuối cùng
  12. 마지막까지 남다: Còn lại đến cuối cùng
  13. 달랑 남다: Còn sót lại
  14. 혼자 남다: Còn lại một mình
  15. 홀로 남다: Còn lại một mình
  16. 남아 있다: Còn lại

예문:

  • 형은 마지막까지 고향에 남았다.

Anh ở lại quê đến cuối cùng.

  • 너 선생님이 남아 있으래.

Thầy giáo bảo cậu ở lại kìa.

  • 교실에 나와 그녀만이 남게 되었다.

Tôi ra khỏi lớp học và chỉ còn lại mỗi cô ấy.

(5) 남다  Lưu lại, truyền lại

  1. 기록이 남다: Lưu lại kỉ lục
  2. 기억이 남다: Lưu lại kí ức
  3. 이름이 남다: Lưu nhớ tên
  4. 기록에 남다: Lưu lại kỉ lục
  5. 역사에 남다: Lưu lại lịch sử
  6. 후대에 남다: Truyền lại cho thế hệ sau
  7. 후세에 남다: Truyền lại cho hậu thế
  8. 기록으로 남다: Lưu lại kỉ lục
  9. 길이길이 남다: Lưu lại lâu dài
  10. 여전히 남다: Lưu lại như xưa
  11. 영원히 남다: Lưu lại mãi mãi
  12. 오래 남다: Lưu lại lâu dài
  13. 오래도록 남다: Lưu lại lâu dài

예문:

  • 저는 후대에 길이길이 남는 보석 같은 작품을 쓰고 싶습니다.

Tôi muốn viết tác phẩm giống như viên đá quý lưu lại cho thế hệ sau.

  • 그렇게 하면 돈은 얻을 수 없을지 몰라도 이름은 후세에 남게 될 것이다.

Nếu làm như vậy thì không biết có thể nhận được tiền hay không nhưng cái tên sẽ lưu truyền cho thế hệ sau.

  • 그의 음악은 후세에 길이 남을 것이다: .

Âm nhạc của anh ấy sẽ lưu lại lâu dài cho hậu thế.

(6) 남다 Còn hơn cả, vượt quá

  1. 어찌하고도 남다: Làm thế nào mà lại
  2. 그러고도 남다: Thế mà vẫn còn
  3. 알고도 남다: Biết rồi vẫn còn
  4. 이해가 가고도 남다: Dù hiểu mà vẫn còn
  5. 이해하고도 남다: Dù hiểu mà vẫn còn
  6. 짐작이 가고도 남다: Có thể dự đoán được mà vẫn còn

예문:

  • 아무튼 상황이 어찌 돌아가고 있는지는 짐작이 가고도 남았다.

Dù sao thì tôi cũng có thể đoán được tình hình đang diễn ra như thế nào.

  • 아버지라면 충분히 그러시고도 남아요.

Nếu là bố thì có thể làm được như vậy.

  • 그들의 처지와 김정은 이해하고도 남지요.

Hoàn cảnh của họ và Kim Jong Un có thể hiểu được.

________________

Mời các bạn tham khảo ngay Khóa học cho người mới bắt đầu:

https://kanata.edu.vn/khoa-dao-tao-tieng-han-pho-thong/

https://kanata.edu.vn/he-dao-tao-bien-phien-dich-tieng-han-quoc-chinh-quy/

________________

Mọi chi tiết vui lòng liên hệ TƯ VẤN

WEB: https://kanata.edu.vn

FACEBOOK: https://www.facebook.com/kanataviethan/

Cơ sở: 

  • Trụ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 8, Quận 3. 028.3932 0868/ 3932 0869, 0931 145 823
  • Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, P.14, Quận Tân Bình , 028.3949 1403 / 0931145 823
  • Cơ sở 2: Số 18 Nội khu Mỹ Toàn 2, khu phố Mỹ Toàn 2, H4-1, Phường Tân Phong, Quận 7, 028.6685 5980
  • Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, F8, Gò Vấp (Ngay cổng sau Trường THPT Nguyễn Công Trứ, hẻm đối diện công ty Mercedes) 028.3895 9102
Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo