Tìm hiểu về từ 열리다

[열매가 맺히, 달리다] kết trái, lớn lên

  1. 대추가 열리다: cây táo tào kết quả
  2. 박이 열리다: cây bầu kết trái
  3. 배가 열리다: cây lê kết trái
  4. 사과가 열리다: cây táo kết trái
  5. 열매가 열리다: ra quả
  6. 많이 열리다 : ra nhiều quả
  7. 주렁주렁  열리다: ra quả nặng trĩu

예문:

  • 3년 전에 심은 대추나무에 올해 처음으로 대추가 열렸다.
    Cây táo tàu đã trồng cách đây 3 năm đã cho những trái táo tàu đầu tiên trong năm nay.
  • 사과나무에 커다란 사과가 많이 열렸습니다.
    Cây táo đã ra rất nhiều quả táo lớn.
  • 지붕 위에는 박이 열리기 시작했다. 
    Trên mái nhà, cây bầu bầu bắt đầu ra qua.
  • 지난해에도 열 개 가까운 배가 열렸었는데 올해에는 하나도 열리지 않았습니다.
    Năm ngoái, cây lê đã ra gần 10 quả nhưng năm nay khôg có quả nào.

_________________

Mời các bạn tham khảo ngay Khóa học cho người mới bắt đầu:

https://kanata.edu.vn/khoa-dao-tao-tieng-han-pho-thong/

https://kanata.edu.vn/he-dao-tao-bien-phien-dich-tieng-han-quoc-chinh-quy/

_________________

Mọi chi tiết vui lòng liên hệ TƯ VẤN

WEB: https://kanata.edu.vn

FACEBOOK: https://www.facebook.com/kanataviethan/

Cơ sở: 

  • Trụ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 8, Quận 3. 028.3932 0868/ 3932 0869, 0931 145 823
  • Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, P.14, Quận Tân Bình , 028.3949 1403 / 0931145 823
  • Cơ sở 2: Số 18 Nội khu Mỹ Toàn 2, khu phố Mỹ Toàn 2, H4-1, Phường Tân Phong, Quận 7, 028.6685 5980
  • Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, F8, Gò Vấp (Ngay cổng sau Trường THPT Nguyễn Công Trứ, hẻm đối diện công ty Mercedes) 028.3895 9102
Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo