Tìm hiểu về từ 부모

부모 (Danh từ): Phụ mẫu, Bố mẹ

  1. 어느 부모: Bố mẹ nào đó
  2. 늙은 부모: Bố mẹ cao tuổi
  3. 젊은 부모: Bố mẹ trẻ tuổi
  4. 좋은 부모: Bố mẹ tốt
  5. 양가 부모: Bố mẹ nuôi
  6. 양친 부모: Bố mẹ đẻ
  7. 그의 부모: Bố mẹ của họ
  8. 내 부모: Bố mẹ của tôi
  9. 너희 부모: Bố mẹ của bạn
  10. 네 부모: Bố mẹ của bạn
  11. 우리 부모: Bố mẹ của tôi
  12. 자기 부모: Bố mẹ của tôi
  13. 저희 부모: Bố mẹ của tôi
  14. 부모가 계시다: Có bố mẹ
  15. 부모가 돌아가시다: Bố mẹ qua đời
  16. 보무가 없다: Không có bố mẹ
  17. 부모가 있다: Có bố mẹ
  18. 부모를 공경하다: Thờ cha kính mẹ
  19. 부모를 떠나다: Rời xa cha mẹ
  20. 부모를 만나다: Gặp bố mẹ
  21. 부모를 모시다: Hội ngộ bố mẹ
  22. 부모를 위하다: Vì bố mẹ
  23. 부모에게 효도하다: Hiếu thảo với cha mẹ

예문:

  • 한 달에 한 번 부모님께 편지를 씁니다.
    Tôi viết thư cho bố mẹ tôi mỗi tháng một lần.
  • 제가 장학금을 받는 다면 부모님이 기뻐하실 겁니다.
    Nếu tôi được học bổng, bố mẹ tôi sẽ rất vui.
  • 부모님들은 아침에 눈을 뜨면 계속 자식들 생각이에요.
    Cha mẹ luôn nghĩ về con cái của họ khi thức dậy.
  • 이 못난 자식으로 해서 저희 부모님이 고생이 많으셨어요.
    Cha mẹ tôi đã phải chịu đựng rất nhiều vì đứa con tội nghiệp này.
  • 부모 형제가 반대하는 일을 꼭 해야 되겠느냐?
    Bạn hỏi tôi rằng có phải làm những điều mà cha mẹ, anh chị em của bạn chống lại không?

________________

Mời các bạn tham khảo ngay Khóa học cho người mới bắt đầu:

https://kanata.edu.vn/khoa-dao-tao-tieng-han-pho-thong/

https://kanata.edu.vn/he-dao-tao-bien-phien-dich-tieng-han-quoc-chinh-quy/

________________

Mọi chi tiết vui lòng liên hệ TƯ VẤN

WEB: https://kanata.edu.vn

FACEBOOK: https://www.facebook.com/kanataviethan/

Cơ sở: 

  • Trụ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 8, Quận 3. 028.3932 0868/ 3932 0869, 0931 145 823
  • Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, P.14, Quận Tân Bình , 028.3949 1403 / 0931145 823
  • Cơ sở 2: Số 18 Nội khu Mỹ Toàn 2, khu phố Mỹ Toàn 2, H4-1, Phường Tân Phong, Quận 7, 028.6685 5980
  • Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, F8, Gò Vấp (Ngay cổng sau Trường THPT Nguyễn Công Trứ, hẻm đối diện công ty Mercedes) 028.3895 9102
Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo