Danh từ + 때문에… – Bởi vì…

Danh từ + 때문에… – Bởi vì…

  1. 눈 때문에 학교에 못 갔어요.

Vì tuyết rơi nên tôi không thể đi tới trường

  1. 한국말 시험 때문에 공부해야 해요.

Vì có kỳ thi tiếng Hàn Quốc nên phải học.

  1. 얼음 때문에 차가 미끄러졌어요.

Vì (đường đóng) băng nên xe bị trượt.

  1. 그녀 때문에 집에 일찍 갔어요.

Vì cô ấy nên tôi về nhà sớm.

  1. 지난 여름에 뭤 때문에 한국에 나가셨어요?

Hè năm ngoái vì cái gì mà anh đã đến Hàn Quốc?

  1. 비 때문에 늦게 왔어요.

Vì trời mưa nên tôi đến muộn.

  1. 부인 때문에 그분이 성공했어요.

Anh ta thành công là vì vợ.

  1. 자동차 사고 때문에 길이 혼잡 했어요.

Vì tai nạn xe hơi nên đường xá hỗn loạn.

Mẫu

37

–던가요

Có phải/Anh có biết…

  1. 한국이 아름답던가요?

Hàn Quốc đẹp phải không?

  1. 그 분이 중국말을 잘 하던가요.

Anh ấy giỏi tiếng Trung Quốc phải không?

  1. 그 목수가 집을 수리했던가요.

Người thợ mộc ấy sửa nhà rồi phải không?

  1. 김 선생님이 무엇을 잡수시던가요.

Ông Kim đã ăn gì vậy.

  1. 이 교수님이 미국에서 돌아오셨던가요?

Giáo sư Kim quay trở về Mỹ rồi phải không?

  1. 학생들이 책을 읽던가요?

Các bạn học sinh đọc sách phải không?

  1. 그가 그 일을 끝냈던가요?

Anh ta kết thúc công việc ấy rồi phải không?

  1. 오늘 아침에 눈이 오던가요?

Sáng hôm nay tuyết rơi phải không?

0 0 bình chọn
Xếp hạng bài viết
guest
Nhập họ tên (bắt buộc)
Email của bạn (bắt buộc)
0 Bình luận
Phản hồi trong dòng
Xem tất cả bình luận
0
Click vào đây để bình luận hoặc gửi yêu cầu bạn nhé!x
error: Rất tiếc, chức năng này không hoạt động.