거든   Nếu. Tương tự 으면. Nhưng nếu 거든 đứng ở cuối câu, nó sẽ có nghĩa là “bởi vì”. Xem bài này để biết thêm  Đuôi câu ~거든요 (bởi vì).

거든   Nếu. Tương tự 으면. Nhưng nếu 거든 đứng ở cuối câu, nó sẽ có nghĩa là “bi vì”. Xem bài này để biết thêm  Đuôi câu ~거든요 (bởi vì).

바다에 가거든 배를 타겠어요

Nếu đi bin s đi tàu xem.

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo