았/었더라면    Nếu. Trong khi hồi tưởng, nhớ lại 1 việc trong quá khứ, nói về 1 giả định trái ngược với việc trong quá khứ khi ấy. Thể hiện sự tiếc nuối, ân hận

/었더라면    Nếu. Trong khi hồi tưởng, nhớ lại 1 việc trong quá khứ, nói về 1 giả định trái ngược với việc trong quá khứ khi ấy. Thể hiện sự tiếc nuối, ân hận

조금만 더 키가 컸더라면 좋았을 텐데요

Giá mà cao thêm được chút nữa thì thật là tốt

 

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo