는 반면(에)    Ngược lại. Sử dụng khi 2 mệnh đề có nội dung trái ngược nhau. Ngoài ra, còn sử dụng với mặt tích cực và tiêu cực của một sự việc trong cùng 1 câu. 

는 반면(에)    Ngược lại. Sử dụng khi 2 mệnh đề có nội dung trái ngược nhau. Ngoài ra, còn sử dụng với mặt tích cực và tiêu cực của một sự việc trong cùng 1 câu.
일은 많은 반면에 월급은 적어서 회사를 옮길까해요
Công việc nhiều nhưng trái lại lương lại thấp nên tôi định chuyển công ty khác.

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo