(으) ㄴ 적이 있다 Đã từng làm gì. Gắn vào sau động từ thể hiện kinh nghiệm hay trải nghiệm về 1 điều gì đó trong quá khứ. Nếu thể hiện chưa có kinh nghiệm hay trải nghiệm trong quá khứ thì dùng – (으) ㄴ 적이 없다

 (으) ㄴ 적이 있다 Đã từng làm gì. Gắn vào sau động từ thể hiện kinh nghiệm hay trải nghiệm về 1 điều gì đó trong quá khứ. Nếu thể hiện chưa có kinh nghiệm hay trải nghiệm trong quá khứ thì dùng – (으) ㄴ 적이 없다

한복을 입어 본 적이 있다/한복을 입어 본 일이 있다 Đã từng mặc thử Hàn phục.

Đã từng mặc thử đồ truyền thống Hàn Quốc

장학금을 받은 적이 없습니다

Chưa bao giờ được nhận học bổng.

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo