–았으면/–었으면 좋겠다 – Nếu như mà đã/ giá mà… thì tốt quá /Tôi mong rằng/tôi ước rằng…

–았으면/–었으면 좋겠다 – Nếu như mà đã/ giá mà… thì tốt quá /Tôi mong rằng/tôi ước rằng…

  1. 부자 였으면 좋겠어요.

Nếu tôi mà giàu thì tốt biết mấy/Tôi ước mình giàu có.

  1. 그 분이 오셨으면 좋겠어요.

Anh ta đã đến thì tốt biết mấy.

  1. 커피를 한 잔 마셨으면 좋겠어요.

Thật là tuyệt nếu tôi có một tách cà phê.

  1. 눈이 많이 오지 않았으면 좋겠어요.

Tôi ước tuyết đừng rơi nhiều.

  1. 돈이 많았으면 좋겠어요.

Ước gì tôi có nhiều tiền.

  1. 금년에 한국에 갈 수 있었으면 좋겠어요.

Ước gì tôi có thể đi Hàn Quốc vào năm nay.

  1. 내일은 집에서 잤으면 좋겠어요.

Ước gì ngày mai tôi có thể ngủ ở nhà.

  1. 이집을 팔았으면 좋겠어요.

Ước gì tôi có thể bán căn nhà này.

 

Luyện tập

A       Dịch những câu sau sang tiếng Việt

  1. 내일비가왔으면좋겠어요.

……………………………………………………………………………..

  1. 바람이불지않았으면좋겠어요.

……………………………………………………………………………..

  1. 금년에집을살수있으면좋겠어요.

……………………………………………………………………………..

  1. 그분이오지않았으면좋겠어요.

……………………………………………………………………………..

  1. 지금집에갔으면좋겠어요.

……………………………………………………………………………..

B       Dịch những câu sau sang tiếng Hàn

  1. Ước gì tôi có nhiều bạn.

……………………………………………………………………………..

  1. Ước gì lúc này cô ấy có thể đến đây.

……………………………………………………………………………..

  1. Tôi ước mình là một sinh viên.

……………………………………………………………………………..

  1. Ước gì tôi sống ở Seoul.

……………………………………………………………………………..

  1. Ước gì anh ta ở khách sạn.

 

0 0 bình chọn
Xếp hạng bài viết
guest
Nhập họ tên (bắt buộc)
Email của bạn (bắt buộc)
0 Bình luận
Phản hồi trong dòng
Xem tất cả bình luận
0
Click vào đây để bình luận hoặc gửi yêu cầu bạn nhé!x
error: Rất tiếc, chức năng này không hoạt động.