Tìm hiểu về từ 교외

교외 (Danh từ)[도시의 주변 지역: Khu vực lân cận của thành phố]

  1. 가까운 교외: vùng ngoại ô lân cận
  2. 먼 교외: vùng ngoại ô xa xôi
  3. 뉴욕 교외: vùng ngoại ô New York
  4. 서울 교외: vùng ngoại ô Seoul
  5. 파리 교외: vùng ngoại ô Paris
  6. 교외에 살다: sống ở vùng ngoại ô
  7. 교외에 자리 잡다: lấy bối cảnh ở ngoại ô
  8. 교외로 나가다: đi ra vùng ngoại ô
  9. 교외로 옮기다: chuyển đến vùng ngoại ô
  10. 교외로 이전하다: chuyển đến vùng ngoại ô

예문

  • 그들은 가끔 경춘선을 타고 교외로 나들이를 했다.

Họ thỉnh thoảng đi Tuyến Gyeongchun ra ngoại ô.

  • 그곳 은 버스 터미널에서 십 분 정도 걸리는 교외에 자리 잡고 있었다.

Nơi đó nằm ở ngoại ô cách bến xe buýt khoảng 10 phút.

  • 교외로 드라이브 갈 것을 제안한 것은 선배였다 일요일의 고궁이나 시가지의 혼잡을 피해 교외로 나오길 잘했다.

Một tiền bối đã gợi ý tôi nên lái xe ra ngoại ô. Thật tốt khi ra ngoại ô tránh sự hỗn loạn của cố cung và khu đường phố trung tâm vào ngày chủ nhật.

_______________

Mời các bạn tham khảo ngay Khóa học cho người mới bắt đầu:

https://kanata.edu.vn/khoa-dao-tao-tieng-han-pho-thong/

https://kanata.edu.vn/he-dao-tao-bien-phien-dich-tieng-han-quoc-chinh-quy/

_________________

Mọi chi tiết vui lòng liên hệ TƯ VẤN

WEB: https://kanata.edu.vn

FACEBOOK: https://www.facebook.com/kanataviethan/

Cơ sở: 

  • Trụ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 8, Quận 3. 028.3932 0868/ 3932 0869, 0931 145 823
  • Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, P.14, Quận Tân Bình , 028.3949 1403 / 0931145 823
  • Cơ sở 2: Số 18 Nội khu Mỹ Toàn 2, khu phố Mỹ Toàn 2, H4-1, Phường Tân Phong, Quận 7, 028.6685 5980
  • Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Gò Vấp (Ngay cổng sau Trường THPT Nguyễn Công Trứ, hẻm đối diện công ty Mercedes) 028.3895 9102
Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo