출산율(Tỷ lệ sinh)은 하락하(Giảm)는데(nhưng) 성조숙증(chứng dậy thì sớm)은 증가(tăng)?

출산율(Tỷ lệ sinh)은 하락하(Giảm)는데(nhưng) 성조숙증(chứng dậy thì sớm)은 증가(tăng)?

기사입력 (Đăng tin) 2018-07-28 14:19

 

성조숙증(chứng dậy thì sớm)  관심(quan tâm) 높아(cao) 진료(khám chữa) 늘어(tăng lên)···성장기(thời kỳ phát triển) 아이엔(=아이에게는: tới trẻ em) 관심(quan tâm) 필요(cần)
하이키(High-Key)한의원(Viện y học cổ truyền Hàn Quốc) “조기(sớm, thời kỳ đầu) 발견해(phát hiện) 치료하(chữa trị, điều trị) (chiều cao) 충분히(một cách đầy đủ) 자랄(phát triển, gia tăng) 수있어

소아(trẻ em) 청소년(Thanh thiếu niên) 인구(dân số, nhân khẩu)는 줄(giảm)고 있(đang)지만(nhưng) 지난 5년간(trong 5 năm qua) 성조숙증(chứng dậy thì sớm) 증가율(tỷ lệ gia tăng)은 222%로(trở thành, đến) 가파르다(tăng nhanh, tăng cao). 성조숙증(chứng dậy thì sớm)은 키(chiều cao) 성장(phát triển)에(tới) 악영향(ảnh hưởng xấu )을 준다(gây ra, làm cho)는 점에서 부모들(các bậc cha mẹ)의 관심(quan tâm)이 요구(yêu cầu, đòi hỏi)된다.

건강보험(Bảo hiểm y tế)심사평가원(viện đánh giá thẩm định)에 따르(theo)면, 성조숙증(chứng dậy thì sớm)의 전국(toàn quốc) 진료(điều trị) 건수(số trường  hợp)는 2013년(năm) 6만 6,395건에서(từ 66 395 trường hợp) 2017년(năm) 9만5,524건(95 524 trường hợp)으로(thành) 지난 5년간(trong 5 năm qua) 144%나(những 144%) 증가했다(đã tăng). 이 증가율(Tỷ lệ tăng này)이 심상치 않(không phổ biến, ít gặp)은 것은 만 18세(tuổi) 이하(dưới) 소아청소년(thanh thiếu niên trẻ em) 인구(dân số, nhân khẩu)는 2013년(năm) 1085만(vạn) 3,649명(người)에서(từ) 2017년 973만(vạn) 9,623명(người)으로(thành) 10.26%나(những 10.26%) 감소(giảm)했기 때문이다(bởi vì). 전국적으로(ra cả nước) 성조숙증(chứng dậy thì sớm)은 증가(sự gia tăng) 추세(xu thế)이며(và) 그 증가율(tỷ lệ gia tăng)은 통계(sự thống kê) 수치(chỉ số) 이상 (hơn) 심각하다(trầm trọng).

하이키한의원(Viện y học cổ truyền Hàn Quốc High-Key) 성조숙증(chứng dậy thì sớm) 연구소(viện nghiên cứu) 연구팀(nhóm nghiên cứu)의 분석(phân tích)에 따르면(nếu theo), 지난해(năm ngoái) 소아청소년(thanh thiếu niên trẻ em) 인구(nhân khẩu, dân số) 대비(so sánh) 성조숙증(chứng dậy thì sớm) 비율(tỷ lệ)이 가장(nhất) 높(cao)은 곳(nơi)은 대전(Daejeon) (소아청소년(thanh thiếu niên trẻ em)  인구(nhân khẩu, dân số)  100명당(mỗi 100 người)  1.8명)이다. 그 다음(sau đó)은 서울(Seoul), 대구(Daegu) 순(theo thứ tự)이었다. 대전(Daejeon)은 소아청소년인구(thanh thiếu niên trẻ em dân số)가 가장(nhất) 빠르게(nhanh) 줄(giảm)고 있지만(nhưng), 성조숙증(chứng dậy thì sớm) 환자(bệnh nhân)의 증가(gia tăng) 속도(tốc độ)는 2013년(năm) 대비(so sánh) 2017년 226%가 늘(tăng)어 2013년 소아청소년(thanh thiếu niên trẻ em)  인구(nhân khẩu, dân số)  100명당(mỗi 100 người) 1명로(thì 1 người) 성조숙증(chứng dậy thì sớm)  환자(bệnh nhân) 1위(hạng, vị trí) 지역(khu vực, vùng)을 차지했(đã nắm giữ)던 서울(Seoul)을 제쳤다(đã tách riêng, trừ ra). 세종(Sejong)은 소아청소년(thanh thiếu niên trẻ em) 인구(nhân khẩu, dân số)   유입(du nhập)이 많(nhiều)은 만큼(giống như, đến nỗi) 성조숙증(chứng dậy thì sớm) 환자(bệnh nhân) 증가율(tỷ lệ tăng)(2013년 대비(so sánh) 22배(lần) 증가(tăng), 인구증가(gia tăng dân số) 고려(xem xét, cân nhắc) 8.1배(lần) 증가(tăng))이 전국(toàn quốc)에서 가장(nhất) 높(cao)았다.

성조숙증(chứng dậy thì sớm) 진료(điều trị) 건수(con số)가 급증한(tăng nhanh) 이유(lý do)는 성조숙증(chứng dậy thì sớm)이 전국적으로(trên toàn quốc) 꾸준히(đều đặn) 증가하고 있기(đang tăng) 때문이기(bởi vì)도 하지만(nhưng), 성조숙증(chứng dậy thì sớm)에 대한 관심(quan tâm về)이 그만큼 많아졌기(đã trở nên nhiều đến mức đó) 때문이기(bởi vì)도 하다. 성조숙증(chứng dậy thì sớm)은 성조숙증(chứng dậy thì sớm)에 대한(về) 이해(hiểu)가 충분히(một cách đầy đủ) 있어야 예방할 수 있(có thể dự phòng)고 치료(điều trị)가 가능한 (đã có khả năng)질병(bệnh tật)이다.

성조숙증(chứng dậy thì sớm)은 평균보다(so với mức bình quân) 빠른(nhanh) 시기(thời kì)에 해당하(phù hợp, tương xứng)는 연령(độ tuổi)(여자아이(bé gái) 만(chỉ) 8세(tuổi) 이하(dưới), 남자아이(bé trai) 만(chỉ) 9세(tuổi) 이하(dưới))에 사춘기(tuổi dậy thì) 징후(triệu trứng, dấu hiệu)가 나타나(xuất hiện)는 것을 말한다(nói). 성조숙증(chứng dậy thì sớm)이 나타나면(nếu xuất hiện) 급성장기(trường kỳ cấp tính)를 미리(trước) 겪게 되(trở nên chịu đựng)는 것이기 때문에(vì) 처음(đầu tiên)에는 키(chiều cao)가 잘 자라(phát triển tốt)는 것처럼(giống như việc) 보이(thấy được)지만(nhưng) 결국(kết cục) 키(chiều cao)가 자랄 수 있(có thể phát triển tốt)는 시간(thời gian)이 그 만큼 줄어들게 되(bị giảm đi bằng chừng đó)어 아이의(của đứa trẻ) 다 자란(đã phát triển) 키(chiều cao)가 작아진다(trở thành thấp). 여자 아이(bé gái)가 성인이 된(thành người trưởng thành) 후(sau khi) 조기(sớm) 폐경(mãn kinh), 유방암(ung thư vú), 자궁암(ung thư tử cung) 등(như)의 발생(phát sinh) 위험(tình trạng nguy hiểm)도 높(cao)을 수 있다. 성조숙증(chứng dậy thì sớm) 원인(nguyên nhân)은 유전(di truyền), 식습관(thói quen ăn uống) 변화(sự thay đổi), 비만(béo phì), 스트레스(căng thẳng), 환경호르몬(hóc môn môi trường) 등(như) 다양하다(đa dạng). 특히(đặc biệt) 최근(gần đay) 미세먼지(bụi mịn), 환경호르몬(hóc môn môi trường)  등(như) 환경적인(mang tính môi trường) 악영향(ảnh hưởng xấu)까지(thậm chí) 원인(nguyên nhân)이 되고 있다(đang trở thành nguyên nhân).

성조숙증(chứng dậy thì sớm)을 예방하려면(nếu định dự phòng) 충분한(đầy đủ) 수면(giấc ngủ), 규칙적인(điều độ) 영양섭취(hấp thu dinh dưỡng), 꾸준한(đều đặn) 운동(vận động) 등이 중요하다(cần thiết). 성조숙증(chứng dậy thì sớm)이더라도(cho dù) 조기에(vào thời kỳ đầu) 발견하(phát hiện)고 치료할(sẽ điều trị, sẽ chữa trị) 경우(trường hợp) 키(chiều cao)는 충분히(một cách đầy đủ) 크게(lớn) 자랄 수 있다(có thể phát triển). 여자 아이(bé gái)는 초등(cấp 1) 1~2학년(năm học)이 되기 전(trước khi)에, 남자아이(bé trai)는 초등 (cấp 1)3~4학년(năm học)이 되기 전(trước)에 전문기관(cơ quan chuyên môn)을 통해(thông qua) 정기적으로(định kỳ) 성조숙증검사(kiểm tra chứng dậy thì sớm)를 받(nhận được)는 것(việc)도 좋(tốt))은 방법(phương pháp)이 될 수 있다.

하이키한의원(Viện y học cổ truyền Hàn Quốc High-Key) 강남본원(trụ sở chính đầu tiên có ở Kang Nam) 박승찬( Park Seung Chan) 원장(viện trưởng)은 “무엇보다(hơn bất cứ cái gì, hơn tất cả) 성장기(giai đoạn phát triển) 아이(đứa trẻ)를 둔(đặt) 부모(bố mẹ)의 관심(quan tâm)이 첫째(trước hết, trước tiên)”라며”성조숙증(chứng dậy thì sớm)이 아이(đứa trẻ)의 성장(sự phát triển, sự tăng trưởng)을 방해하(gây trở ngại, cản trở)는 질병(bênh tật)으로(thành) 증가 (gia tăng)추세(xu thế)에 있다는 것을 인지하(nhận ra)고 예방에(cho dự phòng) 적극적(tính tích cực)일 필요(cần thiết, tất yếu)가 있다”고(Viện y học cổ truyền Hàn Quốc High-Key)거듭( lặp lại vài lần) 강조했다(đã nhấn mạnh). 이와 함께(cùng với) 하이키한의원(Viện y học cổ truyền Hàn Quốc High-Key)  성조숙증(chứng dậy thì sớm) 연구소(viện nghiên cứu) 연구팀(nhóm nghiên cứu)의 이번(lần này) 연구(nghiên cứu) 결과(kết quả)는 논문(luận văn)으로 발표할(sẽ phát biểu) 예정(dự định)이다.

[이병문 의료전문 기자(Nhà báo chuyên môn y tế Lee  Byeong Mun)]

http://news.mk.co.kr

 

GV : ĐINH HIỀN TRANG

0 0 bình chọn
Xếp hạng bài viết
guest
Nhập họ tên (bắt buộc)
Email của bạn (bắt buộc)
0 Bình luận
Phản hồi trong dòng
Xem tất cả bình luận
0
Click vào đây để bình luận hoặc gửi yêu cầu bạn nhé!x
error: Rất tiếc, chức năng này không hoạt động.