CỔ SỬ THÀNH NGỮ – PHẦN 9

  1. 도히무로구각                     Giấu tài, đừng để người khác biết không có lợi
  2. 독불장군                             Tướng quân một mắt/  Cố chấp, liều lĩnh
  3. 독서망양                             Đọc sách mà chú ý đâu đâu/ Hồn để đâu đâu
  4. 독서삼도                             Mắt nhìn, miệng đọc, tai nghe và nhớ
  5. 독수공방                             Một mình một phòng/  Phòng không lãnh lẽo, cảnh cô đơn
  6. 독안룡                                 Rồng một mắt/  Tướng chột mắt dũng cảm.
  7. 동기일신                             Anh em một thân/  Anh em như chân với tay
  8. 동상이몽                             Đồng sàng dị mộng/  Cùng nằm một giường như suy nghĩ khác nhau/   Cùng cảnh nhưng hồn ai nấy giữ
  9. 동식서숙                             Ăn đông ở tây/  Cảnh bèo bọt, nay đây mai đó.
  10. 동분서주                             Đông bôn tây tẩu/ Chạy đông chạy tây. Bận đây đó
  11. 동병상련                             Đồng bệnh tương lân/  Cùng cảnh ngộ nên thông hiểu nhau
  12. 동악상조                             Cùng hội cùng thuyền, cùng bè cùng lũ
  13. 동이불와                             Ngoài tỏ vẻ đồng ý, trong thì bất mãn
  14. 동주상구                             Đồng thuyền tương cầu/  Cùng hoàn cảnh thì giúp nhau
  15. 동취                                     Mùi đồng, mùi tiền/ Chỉ người lên chức tước do tiền
  16. 동호직필                             Ngòi bút ngay thẳng/  ‘Đâm mấy thằng gian bút chẳng tà’
  17. 득롱망촉                             Được Long  mong Thục/   Được voi đòi tiên (lòng tham không đáy)
  18. 득불불실                             Đắc bất thất thực/  Lợi không bằng hại
  19. 득실상반                             Lợi thất tương phản/  Lợi hại hòa nhau.
  20. 득어망전                             Được cá quăng nơm/  Đánh trống bỏ dùi, vắt chanh bỏ vỏ.
  21. 득친순친                             Đắc thân thuận thân/  Chiều theo ý cha mẹ
  22. 등용문                                 Cửa hóa rồng/ Cảnh lên chức, thành đạt mau chóng.
  23. 등하불명                             Dưới đèn không sáng/ Gần đèn mà tối
  24. 마각노출                             Lộ rõ chân ngựa/  Điều dấu giếm nay bị lộ ra
  25. 마상득재                             Gây chiến tranh giành thiên hạ
  26. 마이동풍                             Gió thổi tai ngựa
0 0 bình chọn
Xếp hạng bài viết
guest
Nhập họ tên (bắt buộc)
Email của bạn (bắt buộc)

0 Bình luận
Phản hồi trong dòng
Xem tất cả bình luận
0
Click vào đây để bình luận hoặc gửi yêu cầu bạn nhé!x
error: Rất tiếc, chức năng này không hoạt động.