Chuyên mục: Tự học từ vựng hằng ngày

Tìm hiểu về từ 부지런하다

부지런하다 (Tính từ): Chăm chỉ 누구 부지런하다: Ai đó chăm chỉ 매사에 부지런하다: Chăm chỉ [...]

Tìm hiểu về từ 뵙다

뵙다 (Động từ): Gặp gỡ 부모님을 뵙다: Thăm bố mẹ 사장님을 뵙다: Hội kiến giám [...]

Tìm hiểu về từ 부정적

부정적 (Danh từ/ Định từ): Tính tiêu cực 매우 부정적: Rất tiêu cực 아주 부정적: [...]

Tìm hiểu về từ 부분

부분 (Danh từ): Bộ phận 각 부분: Từng bộ phận  다른 부분: Bộ phận khác  [...]

Tìm hiểu về từ 부럽다

부럽다 (Tính từ): Ganh tị 누가 부럽다: Ganh tị với ai đó 솜씨가 부럽다: Ganh [...]

Tìm hiểu về từ 가능성

가능성( danh từ): khả thi , khả năng 그 가능성: khả năng đó 다른 사능성: [...]

Tìm hiểu về từ 가난하다

가난하다( tính từ): nghèo 집안이 가난하다: gia đình nghèo 집이 가난하다: nhà nghèo 마음이 가난하다: [...]

Tìm hiểu về từ 가격

가격 (Danh từ): Giá cả  비싼 가격: giá đắt 싼 가격: giá rẻ 저렴한 가격: [...]

Tìm hiểu về từ 보이다

(1) 보이다 (Động từ): Được nhìn thấy, trông có vẻ 무엇이 보이다: Vật được trông [...]

Luyện dịch câu khó Việt – Hàn (phần 8)

Trong quá trình học chúng ta hay mắc phải khó khăn là không biết dịch từ đâu, dịch như thế nào với [...]

Tìm hiểu về từ 가입하다

가입하다( động từ): đăng kí, tham gia vào 노조에 가입하다: gia nhập công đoàn 단체에 [...]

Tìm hiểu về từ 가운데

(1) Giữa 강 가운데: giữa sông 길 가운데: giữa đường 논 가운데: giữa ruộng 마당 [...]

Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo