Tìm hiểu về từ 뵙다

뵙다 (Động từ): Gặp gỡ

  1. 부모님을 뵙다: Thăm bố mẹ
  2. 사장님을 뵙다: Hội kiến giám đốc
  3. 선배님을 뵙다: Gặp tiền bối
  4. 선생님을 뵙다: Gặp giáo viên
  5. 어른을 뵙다: Gặp người lớn
  6. 꼭 뵙다: Nhất định đến thăm
  7. 다시 뵙다: Gặp
  8. 직접 뵙다: Trực tiếp gặp mặt
  9. 처음 뵙다: Lần đầu diện kiến
  10. 만나 뵙다: Gặp gỡ

 

예문:

  • 언제 선생님 뵙고 얘기 한 번 해야 할 것 같군요.

Một lúc nào đó chắc phải đến gặp giáo viên và nói chuyện một lần với cô/ thầy.

  • 오랫동안 뵙지 못했습니다. 

Rất lâu rồi không thể gặp bạn.

  • 직접 만나 뵙고 그분의 생각과 맞추어 봐야겠어.

Tôi sẽ phải gặp trực tiếp anh ấy và cố gắng khớp với suy nghĩ của anh ấy.

  • 지금이라도 사장님을 뵙게 되어 다행입니다.

Bây giờ mà gặp được giám đốc thì tốt biết mấy.

________________

Mời các bạn tham khảo ngay Khóa học cho người mới bắt đầu:

https://kanata.edu.vn/khoa-dao-tao-tieng-han-pho-thong/

https://kanata.edu.vn/he-dao-tao-bien-phien-dich-tieng-han-quoc-chinh-quy/

________________

Mọi chi tiết vui lòng liên hệ TƯ VẤN

WEB: https://kanata.edu.vn

FACEBOOK: https://www.facebook.com/kanataviethan/

Cơ sở: 

  • Trụ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 8, Quận 3. 028.3932 0868/ 3932 0869, 0931 145 823
  • Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, P.14, Quận Tân Bình , 028.3949 1403 / 0931145 823
  • Cơ sở 2: Số 18 Nội khu Mỹ Toàn 2, khu phố Mỹ Toàn 2, H4-1, Phường Tân Phong, Quận 7, 028.6685 5980
  • Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, F8, Gò Vấp (Ngay cổng sau Trường THPT Nguyễn Công Trứ, hẻm đối diện công ty Mercedes) 028.3895 9102
Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo