TÀI LIỆU LUYỆN DỊCH SONG NGỮ VIỆT HÀN – TỪ VỰNG VÀ NGỮ PHÁP (Bài 20)

TRƯỜNG HÀN NGỮ VIỆT HÀN KANATA

LÊ HUY KHOA

TÀI LIỆU LUYỆN DỊCH SONG NGỮ VIỆT HÀN – TỪ VỰNG VÀ NGỮ PHÁP

BÀI 20. 내면세계가 부유하면 과시욕이 사라진다.

Nếu thế giới nội tâm phong phú thì lòng ham muốn phô trương sẽ biến mất.

미국의 자동차왕 헨리 포드가 영국을 방문했다.

Vua ô tô của nước Mỹ – Henry Ford – đã đến thăm nước Anh.

그는 낡은 코트를 입고 값싼 호텔에 여장을 풀었다.

Ông mặc một chiếc áo khoác cũ và nghỉ tại một khách sạn rẻ tiền.

안내원은 의아한 표정으로 포드에게 물었다.

Người hướng dẫn tỏ đã hỏi Ford với nét mặt nghi ngờ:

당신이 영국을 방문한다는 신문기사를 오늘 읽었습니다.사진이 크게 실려 있더군요.당신이 헨리 포드씨가 맞지요.

Hôm nay tôi đọc trên báo rằng ngài sẽ đến thăm nước Anh. Ảnh của ngài còn được đăng rất lớn nữa. Ngài đúng là ngài Henry Ford phải không ạ?

예 맞습니다. 

Vâng, đúng vậy.

안내원은 놀란 표정으로 다시 말했다.

Người hướng dẫn lại ngạc nhiên nói:

저는 당신의 아들을 잘 알고 있습니다.

Tôi rất quen với con trai của ngài.

그는 항상 화려한 옷을 입고 최고급 호텔에 머물렀습니다.

Cậu ấy luôn mặc những bộ quần áo sang trọng và ở tại những khách sạn cao cấp nhất.

그런데 당신의 외투는 너무 낡았군요.

Thế nhưng áo khoác của ngài thì lại quá cũ rồi.

헨리 포드는 웃으면서 대답했다.

Henry Ford mỉm cười trả lời:

이 코트는 아버지로부터 물려받은 것입니다.

Chiếc áo này là do tôi được thừa hưởng từ cha mình.

어떤 옷을 입고 어디에 머물든지 나는 여전히 헨리 포드입니다.

Dù tôi mặc loại áo nào, hay ở tại khách sạn nào đi nữa, tôi vẫn là Henry Ford.

외투의 종류와 호텔의 등급은 내게 중요하지 않습니다.

Loại áo khoác và hạng khách sạn không quan trọng đối với tôi.

다만 제 아들은 아직 이런 것에 익숙하지 않을 뿐입니다.

Chỉ là con trai tôi vẫn chưa quen với những điều đó mà thôi.

내면세계가 부유하면 과시욕이 사라진다.

Nếu thế giới nội tâm phong phú thì lòng ham muốn phô trương sẽ biến mất.

TỪ VỰNG

내면세계: thế giới nội tâm

내면세계가 풍부한 사람은 겉모습에 신경 쓰지 않아요. (Người có thế giới nội tâm phong phú không bận tâm đến vẻ bề ngoài.)

부유하다: giàu có, phong phú

그는 돈이 많고 아주 부유한 사람입니다.(Anh ấy là người rất giàu có.)

과시욕: lòng ham muốn phô trương

과시욕이 강한 사람은 남의 시선을 많이 의식합니다. (Người có lòng ham muốn phô trương mạnh thường để ý nhiều đến ánh nhìn của người khác.)

사라지다: biến mất

갑자기 그 사람이 눈앞에서 사라졌어요.(Người đó đột nhiên biến mất trước mắt tôi.)

자동차왕: vua ô tô

헨리 포드는 ‘자동차왕’으로 불렸습니다.(Henry Ford được gọi là “vua ô tô”.)

낡다: cũ, sờn

그는 낡은 코트를 입고 나타났어요.(Anh ấy xuất hiện trong chiếc áo khoác cũ.)

코트: áo khoác

날씨가 추워서 코트를 입었어요.(Vì trời lạnh nên tôi đã mặc áo khoác.)

값싼 호텔: khách sạn rẻ tiền

그는 값싼 호텔에 머물렀습니다.(Anh ấy ở tại một khách sạn rẻ tiền.)

여장을 풀다: nghỉ chân, đặt hành lý, dừng lại ở khách sạn

그들은 작은 여관에 여장을 풀고 하루를 묵었어요.(Họ dừng chân ở một quán trọ nhỏ và nghỉ lại một đêm.)

안내원: người hướng dẫn, lễ tân

안내원이 손님들에게 호텔 시설을 설명했습니다.(Nhân viên hướng dẫn đã giới thiệu các tiện nghi của khách sạn cho khách.)

의아하다: ngạc nhiên, lạ lẫm, nghi ngờ

그의 행동이 좀 의아했어요.(Tôi thấy hành động của anh ta hơi lạ.)

표정: nét mặt, biểu hiện

그의 표정이 갑자기 어두워졌어요.(Nét mặt của anh ấy đột nhiên trở nên u ám.)

신문기사: bài báo

오늘 신문기사에 그 사건이 크게 실렸어요. (Bài báo hôm nay đăng tin lớn về vụ việc đó.)

실리다: được đăng (trên báo)

내 인터뷰가 잡지에 실렸어요.(Bài phỏng vấn của tôi đã được đăng trên tạp chí.)

화려하다: hoa lệ, sang trọng

그의 결혼식은 아주 화려했어요.(Đám cưới của anh ấy rất sang trọng.)

최고급: cao cấp nhất

그 식당은 최고급 재료만 사용합니다.(Nhà hàng đó chỉ dùng nguyên liệu cao cấp nhất.)

머물다: ở, lưu trú

친구 집에서 하룻밤 머물렀어요.(Tôi đã ở lại nhà bạn một đêm.)

물려받다: được thừa hưởng

그는 아버지의 재산을 모두 물려받았어요. (Anh ấy thừa hưởng toàn bộ tài sản của cha mình.)

여전히: vẫn như cũ

그는 여전히 그때의 모습 그대로예요.(Anh ấy vẫn giống hệt như ngày xưa.)

등급: cấp bậc, hạng

이 호텔은 5성급 등급을 받았습니다.(Khách sạn này được xếp hạng 5 sao.)

익숙하다: quen thuộc

이 길은 어릴 때 자주 다녀서 익숙해요.(Con đường này tôi đi nhiều khi nhỏ nên rất quen thuộc.)

NGỮ PHÁP

A-(으)면 B-(으)ㄴ/는다 (Nếu…thì…)
📘 Cấu trúc: Tính từ + (으)면 + Động từ/형용사-(으)ㄴ/는다
📖 Ví dụ: 내면세계가 부유하면 과시욕이 사라진다.

→ Nếu thế giới nội tâm phong phú thì lòng ham muốn phô trương sẽ biến mất.

🪶 Giải thích: Ngữ pháp điều kiện, giả định kết hợp với đuôi câu văn viết. Dùng để diễn tả “Nếu … thì …”.

V-고 (Và, rồi)
📘 Cấu trúc: Động từ + 고
📖 Ví dụ: 코트를 입고 호텔에 여장을 풀었다.

→ Ông mặc một chiếc áo khoác cũ và nghỉ tại một khách sạn rẻ tiền.
🪶 Giải thích: Liên kết hai hành động nối tiếp nhau – “mặc áo rồi nghỉ tại khách sạn”.

A-은/는/ㄴ N (Định ngữ )
📘 Cấu trúc: Tính từ + (으)ㄴ + Danh từ
📖 Ví dụ: 의아한 표정, 낡은 코트

→ Nét mặt hoài nghi, Áo khóa cũ rích.
🪶 Giải thích: Dùng để bổ nghĩa cho danh từ, nghĩa là “có đặc điểm …”.

V-(으)면서 (“vừa … vừa …”.)
📘 Cấu trúc: Động từ + (으)면서
📖 Ví dụ: 헨리 포드는 웃으면서 대답했다.

→ Henry Ford vừa cười vừa trả lời.
🪶 Giải thích: Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời – “vừa … vừa …”.

V-든지 
📘 Cấu trúc: Động từ/Tính từ + 든지
📖 Ví dụ: 어떤 옷을 입고 어디에 머물든지 나는 여전히 헨리 포드입니다.

→ Dù tôi mặc loại áo nào, hay ở tại khách sạn nào đi nữa, tôi vẫn là Henry Ford.

🪶 Giải thích: Dùng để biểu hiện “dù … đi nữa” (nhấn mạnh ý không thay đổi).

N1의 N2 (N2 của N1)
📘 Cấu trúc: Danh từ + 의 + Danh từ
📖 Ví dụ: 외투의 종류와 호텔의 등급은 내게 중요하지 않습니다.

→ Loại áo khoác và hạng khách sạn không quan trọng đối với tôi.
🪶 Giải thích: Biểu thị quan hệ sở hữu “của …”.

A/V-지 않다 (Không V/A)
📘 Cấu trúc: Động từ/Tính từ + 지 않다
📖 Ví dụ: 내게 중요하지 않습니다.

→ Không quan trọng đối với tôi.
🪶 Giải thích: Dạng phủ định – “không …”.

-뿐이다 (Chỉ…)
📘 Cấu trúc: Động từ/Tính từ + (으)ㄹ 뿐이다
📖 Ví dụ: 다만 제 아들은 아직 이런 것에 익숙하지 않을 뿐입니다.

→ Chỉ là con trai tôi vẫn chưa quen với những điều đó mà thôi.

🪶 Giải thích: Nhấn mạnh ý “chỉ là … mà thôi”.

📚  NHẬN NGAY BỘ EBOOK TỰ HỌC TIẾNG HÀN MIỄN PHÍ
Trọn bộ Ebook tổng hợp từ vựng, ngữ pháp và bí quyết học tiếng Hàn hiệu quả, hỗ trợ ôn tập mọi lúc mọi nơi
☎️ Liên Hệ Nhận Ebook Và Tư Vấn Lộ Trình Học
📍 Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM – 0886 289 749
📍 Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP.HCM – 0931 145 890
📍 Cơ sở 2: 18 Nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP.HCM – 0886 287 749
📍 Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP.HCM – 0886 286 049
📍 Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP. Thủ Đức, TP.HCM – 0785 210 264
📍 Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hóa, TT. Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP.HCM – 0776 000 931
📍 Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, TP. Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
📍 Cơ sở 7:  136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
💻 Đào tạo Online trực tuyến: 0931 145 823
Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo