TÀI LIỆU LUYỆN DỊCH SONG NGỮ VIỆT HÀN – TỪ VỰNG VÀ NGỮ PHÁP (Bài 21)

TRƯỜNG HÀN NGỮ VIỆT HÀN KANATA

LÊ HUY KHOA

TÀI LIỆU LUYỆN DỊCH SONG NGỮ VIỆT HÀN – TỪ VỰNG VÀ NGỮ PHÁP

 

Bài 21. 어머니의 사랑은 신앙이다.

Tình yêu của mẹ là đức tin.

 

  1. 미국 뉴욕의 명물인 “자유의 여신상”을 조각한 사람은 프랑스의 조각가 바톨디다.

Người đã điêu khắc tượng “Nữ thần Tự do”, một danh thắng của New York, Mỹ, là nhà điêu khắc người Pháp Bartholdi.

 

  1. 그는 평화와 사랑의 상징인 여신상의 모델을 찾아나섰으나 흡족한 대상을 찾지 못했다.

Ông ta đã đi tìm người mẫu cho tượng nữ thần, biểu tượng của hòa bình và tình yêu, nhưng không tìm được đối tượng ưng ý.

 

  1. 그는 조각을 시작도 못한 채 허송세월하다가 어느날 문득 자신을 위해 평생을 희생한 어머니의 얼굴을 떠올렸다.

Ông ta chẳng thể bắt đầu việc điêu khắc, cứ để thời gian trôi qua vô ích, rồi một ngày nọ bỗng chợt nhớ đến gương mặt của mẹ – người đã hy sinh cả đời vì mình.

 

  1. 바로 이 표정이다.

Chính là vẻ mặt này.

 

  1. 어머니는 갓난아이를 고귀한 인격체로 조형하는 최고의 조각가다.

Người mẹ là nhà điêu khắc vĩ đại nhất, nhào nặn một đứa trẻ sơ sinh thành một nhân cách cao quý.

 

  1. 어머니의 표정 속에는 거룩한 안식과 희생의 미소가 담겨 있다.

Trong gương mặt mẹ chứa đựng nụ cười thánh thiện của sự bình an và hy sinh.

 

  1. 결국 바톨디는 어머니를 모델로 삼아 `자유의 여신상’을 만들었다.

Cuối cùng, Bartholdi đã lấy mẹ làm người mẫu để tạo nên tượng Nữ thần Tự do.

 

  1. 어머니의 사랑은 영원하다.

Tình yêu của mẹ là vĩnh cửu.

 

  1. 아무리 퍼내도 마르지 않는 사랑의 샘이다.

Đó là một suối nguồn tình yêu, dù có múc bao nhiêu cũng không cạn.

 

  1. 어머니의 사랑은 지우개다.

Tình yêu của mẹ là cục tẩy.

 

  1. 어떤 고통과 슬픔도 어머니의 품 안에서는 깨끗하게 지워진다.

Bất kỳ đau khổ hay nỗi buồn nào cũng đều được xóa sạch trong vòng tay mẹ.

 

  1. 어머니는 회초리로 자녀의 종아리를 때리면서 속으로 눈물을 흘린다.

Người mẹ dùng roi đánh vào bắp chân con, nhưng trong lòng lại rơi nước mắt.

 

  1. 어머니는 반딧불같은 희망만 있어도 참고 기다리는 인내자다.

Người mẹ chỉ cần có một tia hy vọng nhỏ bé như ánh đom đóm thôi, cũng sẽ nhẫn nại chịu đựng và chờ đợi.

 

  1. 그러나 사람들은 어머니가 그들의 곁을 떠난 후에야 이 사랑을 깨닫는다.

Thế nhưng con người chỉ nhận ra tình yêu này sau khi mẹ đã rời xa bên cạnh mình.

 

TỪ VỰNG

  1. 신앙: Tín ngưỡng, đức tin

저는 어릴 때부터 신앙이 깊은 집안에서 자랐어요. (Tôi lớn lên trong một gia đình có đức tin sâu sắc.)

  1. 명물: Danh thắng, đặc sản, điều nổi tiếng

호치민의 명물은 벤탄 시장이에요. (Danh thắng nổi tiếng của Thành phố Hồ Chí Minh là chợ Bến Thành.)

  1. 조각하다: Điêu khắc

그는 돌로 사람 얼굴을 조각했어요. (Anh ấy đã điêu khắc khuôn mặt người bằng đá.)

  1. 평화: Hòa bình

모든 사람은 평화를 원해요. (Mọi người đều mong muốn hòa bình.)

  1. 상징 : Biểu tượng

비둘기는 평화의 상징이에요. (Chim bồ câu là biểu tượng của hòa bình.)

  1. 찾아나서다 : Đi tìm kiếm

그는 잃어버린 개를 찾아나섰어요. (Anh ấy đã đi tìm con chó bị lạc.)

  1. 흡족하다: Hài lòng, mãn nguyện

이번 결과에 아주 흡족합니다. (Tôi rất hài lòng với kết quả lần này.)

  1. 허송세월하다: Để thời gian trôi qua vô ích

젊은 시절을 허송세월하지 마세요. (Đừng để tuổi trẻ trôi qua vô ích.)

  1. 문득: Bỗng nhiên, chợt

문득 옛 친구가 생각났어요. (Bỗng nhiên tôi nhớ đến người bạn cũ.)

  1. 평생: Cả đời

그녀는 평생 교사로 살았어요. (Cô ấy đã sống cả đời với nghề giáo viên.)

  1. 희생하다: Hy sinh

부모님은 자식을 위해 희생하셨어요. (Ba mẹ đã hy sinh vì con cái.)

  1. 떠올리다: Nhớ đến, chợt nghĩ tới

사진을 보니 그때의 추억이 떠올랐어요. (Nhìn bức ảnh làm tôi nhớ lại kỷ niệm khi ấy.)

  1. 고귀하다: Cao quý

그의 마음은 정말 고귀해요. (Tấm lòng của anh ấy thật cao quý.)

  1. 인격체: Nhân cách, con người có phẩm cách

사람은 단순한 존재가 아니라 인격체예요. (Con người không chỉ là một sinh vật đơn giản mà là một cá thể có nhân cách.)

  1. 조형하다: Tạo hình, nhào nặn

그는 돌로 사람의 얼굴을 조형했어요. (Anh ấy đã tạo hình khuôn mặt con người bằng đá.)

  1. 거룩하다: Thánh thiện, cao cả

거룩한 희생정신이 많은 사람에게 감동을 주었다. (Tinh thần hy sinh cao cả ấy đã khiến nhiều người cảm động.)

  1. 안식: Sự nghỉ ngơi, bình an

마음의 안식을 찾기 위해 여행을 떠났어요. (Tôi đã lên đường du lịch để tìm sự bình an trong tâm hồn.)

  1. 담겨 있다: Được chứa đựng

이 노래에는 깊은 의미가 담겨 있어요. (Bài hát này chứa đựng ý nghĩa sâu sắc.)

  1. 영원하다: Vĩnh cửu, mãi mãi

진정한 사랑은 영원해요. (Tình yêu chân thật là vĩnh cửu.)

  1. 지워지다: Bị xóa đi (bị động)

그 기억은 쉽게 지워지지 않아요. (Ký ức đó không dễ bị xóa đi.)

  1. 참다: Chịu đựng, nhẫn nhịn

화가 나도 꼭 참으세요. (Dù tức giận cũng hãy cố nhẫn nhịn.)

  1. 깨닫다: Nhận ra, thấu hiểu

실수를 통해 많은 것을 깨달았어요. (Tôi đã nhận ra nhiều điều qua lỗi lầm của mình.)

 

NGỮ PHÁP

  1. 지 못하다 ( Không thể )

📘 Cấu trúc: Động từ + 지 못하다

📖 Ví dụ:  그는 평화와 사랑의 상징인 여신상의 모델을 찾아나섰으   나 흡족한 대상을 찾지 못했다.

➡ Ông ta đã đi tìm người mẫu cho tượng nữ thần, biểu tượng của hòa bình và tình yêu, nhưng không tìm được đối tượng ưng ý.

🪶 Giải thích: Dùng để biểu hiện sự không thể làm một hành động nào đó do không có khả năng, điều kiện hoặc lý do khách quan.

 

 

  1. – 은,ㄴ 채 (Trong tình trạng …)

📘 Cấu trúc: Động từ + (으)ㄴ 채  

📖 Ví dụ: 그는 조각을 시작도 못한 채 허송세월하다가 어느날 문득 자신을 위해 평생을 희생한 어머니의 얼굴을 떠올렸다.

➡ Ông ta chẳng thể bắt đầu việc điêu khắc, cứ để thời gian trôi qua vô ích, rồi một ngày nọ bỗng chợt nhớ đến gương mặt của mẹ – người đã hy sinh cả đời vì mình.

🪶 Giải thích: Dùng để diễn tả hành động ở vế sau được thực hiện trong khi trạng thái của hành động ở vế trước vẫn tiếp tục.

 

 

 

 

  1. 다가 (Đang … thì.. )

📘 Cấu trúc: Động từ + 다가

📖 Ví dụ: 그는 조각을 시작도 못한 채 허송세월하다가 어느날 문득 자신을 위해 평생을 희생한 어머니의 얼굴을 떠올렸다.

➡ Ông ta chẳng thể bắt đầu việc điêu khắc, cứ để thời gian trôi qua vô ích, rồi một ngày nọ bỗng chợt nhớ đến gương mặt của mẹ – người đã hy sinh cả đời vì mình.

🪶 Giải thích: Dùng để diễn tả hành động ở vế trước đang xảy ra thì bị dừng lại và chuyển sang hành động khác ở vế sau.

 

  1. / 있다 ( Đang…)

📘 Cấu trúc: Động từ + 아/어 있다

📖 Ví dụ: 어머니의 표정 속에는 거룩한 안식과 희생의 미소가 담겨 있다.

➡Trong gương mặt mẹ chứa đựng nụ cười thánh thiện của sự bình an và hy sinh.

🪶 Giải thích: Dùng để diễn tả hành động nào đó đã xảy ra nhưng vẫn duy trì trạng thái hay kết quả.

 

 

  1. 아무리/어도 (Cho dù.. đến mức nào thì cũng…)

📘 Cấu trúc: 아무리 Tính từ + 아/어도  

📖 Ví dụ: 아무리 퍼내도 마르지 않는 사랑의 샘이다.

➡ Đó là một suối nguồn tình yêu, dù có múc bao nhiêu cũng không cạn.

🪶 Giải thích: Dùng để diễn tả rằng dù cố gắng hay dù ở mức độ nào, kết quả vẫn không thay đổi.

 

 

  1. /어지다 (Bị, được – dạng bị động)

📘 Cấu trúc: Động từ + 아/어지다

📖 Ví dụ:  어떤 고통과 슬픔도 어머니의 품 안에서는 깨끗하게 지워진다.

➡ Bất kỳ đau khổ hay nỗi buồn nào cũng đều được xóa sạch trong vòng tay mẹ.

🪶 Giải thích: Dùng để chuyển câu chủ động thành câu bị động.

 

 

  1. (으)면서 (Vừa… vừa, trong khi…)

📘 Cấu trúc: Động từ + (으)면서

📖 Ví dụ: 어머니는 회초리로 자녀의 종아리를 때리면서 속으로 눈물을 흘린다.

➡ Người mẹ dùng roi đánh vào bắp chân con, nhưng trong lòng lại rơi nước mắt.

🪶 Giải thích: Dùng để diễn tả hai hành động diễn ra đồng thời, cùng lúc.

 

 

  1. 후에야 ( Chỉ sau khi thì mới…)

📘 Cấu trúc: Danh từ +  후에야 

Động từ +  (으)ㄴ 후에야

📖 Ví dụ: 그러나 사람들은 어머니가 그들의 곁을 떠난 후에야 이 사랑을 깨닫는다.

➡ Thế nhưng con người chỉ nhận ra tình yêu này sau khi mẹ đã rời xa bên cạnh mình.

🪶 Giải thích: Diễn tả rằng một việc chỉ xảy ra hoặc được nhận ra sau khi một việc khác đã xảy ra trước đó.

 

📚  NHẬN NGAY BỘ EBOOK TỰ HỌC TIẾNG HÀN MIỄN PHÍ

Trọn bộ Ebook tổng hợp từ vựng, ngữ pháp và bí quyết học tiếng Hàn hiệu quả, hỗ trợ ôn tập mọi lúc mọi nơi

 

☎️ Liên Hệ Nhận Ebook Và Tư Vấn Lộ Trình Học

📍 Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM – 0886 289 749

📍 Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP.HCM – 0931 145 890

📍 Cơ sở 2: 18 Nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP.HCM – 0886 287 749

📍 Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP.HCM – 0886 286 049

📍 Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP. Thủ Đức, TP.HCM – 0785 210 264

📍 Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hóa, TT. Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP.HCM – 0776 000 931

📍 Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, TP. Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418

📍 Cơ sở 7:  136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418

💻 Đào tạo Online trực tuyến: 0931 145 823

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo