Chuyên mục: Tự học từ vựng hằng ngày

Tìm hiểu về từ 괴롭다

괴롭다 (Tính từ): [몸이나 마음이 편하지 않고 고통스럽다: Đau đớn, không thoải mái về thể [...]

Tìm hiểu về từ 교류

교류 (Danh từ): [문화나 사상, 물건 등이 서로 오고 가는 것: Sự trao đổi các [...]

Tìm hiểu về từ 교문

교문 (Danh từ): Cổng trường 교문 밖: ngoài cổng trường 교문 안: trong cổng trường [...]

Tìm hiểu về từ 관심

관심 (Danh từ): [어떤 것에 쏠리는 마음이나 생각: Tâm trí hoặc suy nghĩ tập trung [...]

Tìm hiểu về từ 과자

과자 (Danh từ): [밀가루에 우유를 섞어 굽거나 기름에 튀겨서 만든 간식: Một món ăn nhẹ [...]

Tìm hiểu về từ 과일

과일 ( Danh từ): [사람이 먹을 수 있는 나무의 열매: Trái cây mà con người [...]

Tìm hiểu về từ 치다 (4)

(1) 치다3 (Động từ): vẽ, gạch chân, đánh dấu 가위표를 치다: đánh dấu X 괄호를 [...]

Tìm hiểu về từ 교수

교수 (Danh từ): [대학에서 가르치고 연구하는 사람: Người giảng dạy và nghiên cứu ở trường [...]

Tìm hiểu về từ 교실

교실 (Danh từ) (1) [초등학교, 중학교, 고등학교에서 학습 활동이 이루어지는 방: Căn phòng nơi diễn [...]

Tìm hiểu về từ 보람

보람 (Danh từ): Ân nghĩa 무슨 보람: Ý nghĩa thế nào 큰 보람: Giá trị [...]

Tìm hiểu về từ 먹다 (2)

(1) [벌레, 균 따위가 파 들어가거나 퍼지다]: Các loại mọt, côn trùng, vi khuẩn làm [...]

Tìm hiểu về từ 공항

공항 (Danh từ): [비행기가 뜨고 내리는 곳: Nơi máy bay cất cánh và hạ cánh] [...]

Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo