Tìm hiểu về từ 공항

공항 (Danh từ): [비행기가 뜨고 내리는 곳: Nơi máy bay cất cánh và hạ cánh]

  1. 국제 공항: sân bay quốc tế
  2. 외국 공항: sân bay ngoại quốc
  3. 지방 공항: sân bay địa phương
  4. 김포 공항: sân bay quốc tế Gimpo
  5. 나리타 공항: sân bay Narita
  6. 북경 공항: sân bay Bắc Kinh
  7. 인천 공항: sân bay Incheon
  8. 케네디 공항: sân bay Kennedy
  9. 공항 대합실: phòng chờ sân bay
  10. 공항 버스: xe bus sân bay
  11. 공항 직원: nhân viên sân bay
  12. 공항 청사: tòa nhà chính của sân bay
  13. 공항을 나서다: rời sân bay
  14. 공항을 떠나: rời sân bay
  15. 공항을 이륙하다: cất cánh khỏi sân bay
  16. 공항을 폐쇄하다: đóng cửa sân bay
  17. 공항을 향하다: hướng ra sân bay
  18. 공항에 나가다: đi đến sân bay
  19. 공항에 내리다: xuống sân bay
  20. 공항에 도착하다: đến sân bay
  21. 공항에 마중 나가다: gặp nhau ở sân bay
  22. 공항에 착륙하다: hạ cánh xuống sân bay

예문

  • 공항을 이용하는 외국인을 위해 공항 바로 건너편을 관광지 로 개발할 예정이다.

Đối với người nước ngoài sử dụng sân bay, khu vực ngay đối diện sân bay sẽ được phát triển như một điểm thu hút khách du lịch.

  • 그는 나라에서 보내준 항공기 편으로 공항에 도착했다.

Anh ấy đến sân bay trên một chiếc chuyên cơ riêng do quốc gia cử.

  • 그는 인천 공항에서비행기를 타고 미국 으로 떠났다.

Anh ấy đã bay từ sân bay Incheon đến Mỹ.

_______________

Mời các bạn tham khảo ngay Khóa học cho người mới bắt đầu:

https://kanata.edu.vn/khoa-dao-tao-tieng-han-pho-thong/

https://kanata.edu.vn/he-dao-tao-bien-phien-dich-tieng-han-quoc-chinh-quy/

_________________

Mọi chi tiết vui lòng liên hệ TƯ VẤN

WEB: https://kanata.edu.vn

FACEBOOK: https://www.facebook.com/kanataviethan/

Cơ sở: 

  • Trụ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 8, Quận 3. 028.3932 0868/ 3932 0869, 0931 145 823
  • Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, P.14, Quận Tân Bình , 028.3949 1403 / 0931145 823
  • Cơ sở 2: Số 18 Nội khu Mỹ Toàn 2, khu phố Mỹ Toàn 2, H4-1, Phường Tân Phong, Quận 7, 028.6685 5980
  • Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Gò Vấp (Ngay cổng sau Trường THPT Nguyễn Công Trứ, hẻm đối diện công ty Mercedes) 028.3895 9102
Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo