100 BIỂU HIỆN MÀ NGƯỜI BẢN NGỮ DÙNG MỖI NGÀY

 100 BIỂU HIỆN MÀ NGƯỜI BẢN NGỮ DÙNG MỖI NGÀY

 말하자면 길어요                     Nếu mà nói thì là cả một câu chuyện dài.

 어떻게 됐어요?                      Việc đấy thế nào?

 모든 일이 다 계획대로 된다면…        Nếu tất cả mọi thứ theo như kế hoạch thì…

 음식이 어때요?                      Thức ăn thế nào?

 뭐 주문했어요? / 뭐 샀어요? Bạn đã đặt món gì vậy? Bạn đã mua gì vậy?

 여기 서비스가 진짜 최악이네요        Chỗ này dịch vụ thật sự kinh khủng

 그는 한국어 진짜 못해요.       Anh ta thật sự không nói được tiếng Hàn.

 그 영화 진짜 별로였어요         Bộ phim đó thật sự không hay.

 우리는 대가족이에요             Chúng tôi là đại gia đình.

 내 꿈의 직업이에요 / 내가 생각하는 이상적인 직업이에요  Đó là nghề nghiệp trong mơ của tôi/ Đó là nghề nghiệp lý tưởng mà tôi từng nghĩ đến.

 그는 억울해서 한을 품고 있어요       Anh ta vì oan ức nên đang ôm hận.

 우리 돈을 모아서 그 사람한테 좋은 선물 사주자       Chúng ta hãy gom tiền và mua món quà tốt cho người ấy.

 나 뒤끝 없는 사람이에요       Tôi là người không để bụng.

 잊어버리고 넘어가                  Hãy quên và cho qua đi.

잊을 때가 됐어요                    Đã đến lúc bạn nên quên việc đó đi rồi đấy.

나한테 상처 줬어요                 Bạn làm tổn thương tôi.

나한테 한 말을 절대 잊지 않을 거예요 Tôi tuyệt đối sẽ không quên những lời bạn đã nói với tối

큰일날 뻔했어요                     Suýt lớn chuyện rồi!

아깝게 놓쳤어요                       Tôi đã bỏ lỡ một cách đáng tiếc.

왜 내 전화 안 받아요? Tại sao không nghe điện thoại của tôi?

그 여자한테 바람 맞았어요     Tôi bị cô ta cho leo cây.

기다리게 하지 말아요             Đừng bắt tôi chờ.

희망 고문하지 말아요             Đừng lừa anh ta như thế

한가할 때 보통 뭐 해요?            Lúc rảnh rỗi bạn làm gì?

상처받을까 봐 차마 말을 못했어요  Tôi hoàn toàn không thể nói vì sợ bị tổn thương.

그 소식 듣고 반응이 어땠어요?          Nghe tin tức đó thì phản ứng thế nào?

잘 받아들였어요                       Anh ta phản ứng tốt (đón nhận tốt)

눈 하나 깜짝 안 했어요           Anh ta không chớp mắt (không nháy mắt, không thể hiện cảm xúc)

역시 난 운이 없어요                Quả nhiên tôi kém may mắn. 

자업자득이에요                        Gậy ông đập lưng ông.

자업자득이에요                      Tự làm tự chịu thôi.( Quả báo)

당신 탓이에요             Đó là lỗi của bạn.

내가 말했잖아요 / 그럴 줄 알았어요 Chẳng phải tôi đã nói rồi sao.

이번에 제대로 망쳤네요           Lần nay tôi tiêu rồi!

폭망                             Thất vọng (sụp đổ thần tượng)

그만둔다면서요                      Nghe nói bạn từ bỏ.

이제 손에 익었나 봐요              Bây giờ hình như bạn đã thành thạo (quen tay nghề, rành nghề)

모두 다 그 유행을 타네요                     Tất cả mọi người đều chạy theo trào lưu.

작심삼일이었나 봐요, 그죠?     Chắc quyết tâm không được ba ngày quá, đúng không?

단번에 끊었어요                      Tôi đã đoạn tuyệt (từ bỏ)

새로운 장을 열었어요/ 새롭게 시작하고 있어요 Mở sang một trang sử mới. (Bắt đầu làm mới lại)

내 말이…                                Ý tôi là…

내 말이…                                  Đó là những gì nói đến ( Ý tôi là)

그 말 하려던 참이었어요!       Tôi cũng đang định nói điều đó.

새로운 시작이에요                 Đó là một khởi đầu mới.

좋은 징조는 아니에요             Không phải là một điềm báo tốt.

삼세번에 이루다                     Quá tam ba bận.

경청하겠습니다!                       Tôi sẽ chăm chú lắng nghe.

끼어들지 말아요!                      Đừng ngắt lời tôi.

내 요점은 / 문제는                  Vấn đề là…

남을 이해하려고 하지도 않아요         Bạn không chịu hiểu người khác

이해/양해해 주셔서 감사합니다         Cảm ơn vì đã hiểu cho tôi.

이미 난 손해/상처를 돌이킬 수 없다  Thật sự tổn thất.Quá trễ để cứu vãn mọi thứ. ( Không thể hồi phục vết thương)

버스는 떠났어요                       Mọi chuyện đã quá muộn. (Tàu đã rời bến)

손 많이 가는 스타일이에요       Cô ta thuộc kiểu người đòi hỏi sự quan tâm quá đáng.

그들은 잘 화해했어요 / 문제 잘 풀었어요       Họ đã làm hòa. Vấn đề đã giải quyết xong.

집중해요!                                Hãy tập trung

바르게 살려고 노력하고 있어요         Tôi đang nỗ lực để sống đúng đắn (tránh mọi phiền toái)

너나 잘해! / 내 일에 참견하지 마        Đừng xen vào việc của tôi.

간섭하지 말아요                     Đừng can thiệp vào việc tôi

이거 써도 돼요?                      Tôi sự dụng được chứ?

그래서 영어 그렇게 잘하는 거였군요 Hóa ra vì vậy bạn nói tiếng Anh giỏi.

요새 골칫거리 많아요             Dạo này tôi có nhiều mối lo ngại

요새 하는 일이 많아요            Dạo này việc phải làm nhiều (Dạo này tôi rất bận)

한국을 사랑하는 이유가 바로 그거예요 Lý do tôi yêu Hàn Quốc chính là đây.

여기서 일하는 게 싫은 이유가 바로 그거예요! Đó chính là lý do tôi ghét làm việc ở đây.

원래 그래요 / 사는 게 원래 그래요      Vốn dĩ nó như vậy rồi.

내 욕 하지 마               Đừng có nói xấu sau lưng tôi.

0 0 bình chọn
Xếp hạng bài viết
guest
Nhập họ tên (bắt buộc)
Email của bạn (bắt buộc)
0 Bình luận
Phản hồi trong dòng
Xem tất cả bình luận
0
Click vào đây để bình luận hoặc gửi yêu cầu bạn nhé!x
error: Rất tiếc, chức năng này không hoạt động.