CỔ SỬ THÀNH NGỮ – PHẦN 1

  1. 개세지재                             Cải thế chi tài / Chỉ nhân vật làm thay đổi được tình thế cuộc đời
  2. 객반위주                             Khách trở thành chủ / Tình thế đổi ngược chủ thành khách.
  3. 거자일소                             Người chết lâu ngày bị quên /  Xa mặt cách lòng
  4. 거두절미                             Cắt đầu tuyệt vĩ, Cắt đầu cắt đuôi,
  5. 거안사위                             Lúc bình an phải nghĩ tới biết đâu sinh biến
  6. 거일반삼                             Một việc không trôi chảy, kéo theo mọi việc khó khăn
  7. 거인, 수거호퇴자               Muốn tiến cử ai thì phải biết người ấy biết rút lui
  8. 거재두량                             Nhiều không chở hết, không đong đếm hết/ Nhân tài rất nhiều
  9. 거중조정                             Hòa giải, làm trọng tài giải quyết
  10. 거총사위                             Lúc thắng thì phải nghĩ lúc thua, phải luôn cảnh giác
  11. 건곤일척                             Trời đất trong gang tấc, thắng bại một trận quyết liệt
  12. 건공입업자, 다허원지사   Người khởi nghiệp và thành công là người đầu óc nhanh nhạy
  13. 격물치지                             Đào sâu, suy nghĩ kỹ để hiểu và có kiến thức
  14. 격세지감                             Mọi thứ thay đổi mau rất nhiều
  15. 견리사의                             Thấy lợi sinh ý/  Thấy vật nảy lòng tham
  16. 견마지로                             Khuyển mã chi lao/ Trung thành hết lòng với chủ
  17. 견마지양                             Đối xử với cha mẹ không tốt
  18. 건목수생                             Cây khô có nước/  Đòi hỏi vô lý cái gì đó ở người không có cái đó.
  19. 견가아진, 지난이퇴           Thấy lợi thì xông ra, bất lợi thì rút lui
  20. 견선즉천, 유과즉개           Thấy việc thiện thì học ngay, biết sai thì sửa ngay
  21. 견소리즉대사불성             Tham lợi nhỏ, khó thành công việc lớn
  22. 견인불발                             Chịu đựng, lòng không thay đổi
  23. 견토방구                             Thấy thỏ mới thả chó/ Thăm ván mới bán thuyền
  24. 견토지쟁                             Chó thỏ cắn nhau / Tranh nhau chuyện không đâu, chỉ có lợi cho người thư 3
  25. 견원지간                             Quan hệ chó khỉ/ Quan hệ hai bên rất xấu.
  26. 견험이능지, 지의재           Thấy nguy dừng lại là người khôn
  27. 결자해지                             Người bắt đầu công việc và cũng là người kết thúc công việc
  28. 결초보은                             Ngậm cỏ báo ân/ Chết không quên ơn và sẽ trả ơn
  29. 경국지색                             Sắc đẹp nghiêng nước/ Người đàn bà đẹp làm nghiêng nước, đổ thành
  30. 경국지재                             Tài kinh bang tế thế/ Nhân tài trị đời
  31. 경거망둥                             Hành động hấp tấp, thiếu suy nghĩ
  32. 경세제민                             Kinh thế đệ dân
  33.                                              Cai trị nước, giúp an dân
0 0 bình chọn
Xếp hạng bài viết
guest
Nhập họ tên (bắt buộc)
Email của bạn (bắt buộc)

0 Bình luận
Phản hồi trong dòng
Xem tất cả bình luận
0
Click vào đây để bình luận hoặc gửi yêu cầu bạn nhé!x
error: Rất tiếc, chức năng này không hoạt động.