Chuyên mục: Tự học từ vựng hằng ngày
Tìm hiểu về từ 공부 (Danh từ)
[배우고 익힘: Học tập và rèn luyện] 고시 공부: học tập cho kỳ thi 괴외 [...]
Jul
Tìm hiểu về từ 공 (Danh từ)
Nghĩa 1. 주로 운동이나 놀이에서 쓰는 둥근 운동 기구: Dụng cụ thể dục hình tròn [...]
Jul
Tìm hiểu về từ 곳 (Danh từ)
Nghĩa 1. [일정한 자리나 지역: một địa điểm hoặc khu vực nhất định] 그 곳: [...]
Jul
Tìm hiểu về từ 멋있다
멋있다 (tính từ): Ngon [보기 좋거나 훌륭하다]: Nhìn rất đẹp hay tuyệt vời 누가 멋있다: [...]
Jul
Tên tiếng Hàn các tỉnh thành Việt Nam
메콩강 삼각주 – 13성 : Vùng Đồng bằng sông Cửu Long (13 tỉnh/thành) 롱안: Long [...]
Jun
TỪ ĐỒNG NGHĨA TRONG TIẾNG HÀN
Không chỉ có tiếng Việt của chúng ta mới phức tạp về mặt từ vựng, [...]
Apr
ĐỘNG TỪ thường được sử dụng trong tiếng Hàn
환영하다: hoan nghênh 확인하다: xác nhận 화나다: tức giận 화내다: tức giận 하다: làm 피우다: [...]
Jan
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ CUNG HOÀNG ĐẠO, THIÊN VĂN, ĐỊA LÝ:
물고기자리: cung Song Ngư 물병자리: cung Bảo Bình 염소자리: cung Ma Kết 사수자리 (궁수자리): cung [...]
Dec



