TRƯỜNG HÀN NGỮ VIỆT HÀN KANATA
10.0000 TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
- KHÁI NIỆM VỀ CÔNG NGHỆ VÀ CHUYỂN GIAO
| STT | TIẾNG VIỆT | TIẾNG HÀN |
| 1 | Công nghệ | 기술 |
| 2 | Chuyển giao công nghệ | 기술 이전 |
| 3 | Tiếp nhận công nghệ | 기술 도입 |
| 4 | Bên chuyển giao | 기술 제공자 |
| 5 | Bên nhận chuyển giao | 기술 도입자 |
| 6 | Công nghệ tiên tiến | 첨단 기술 |
| 7 | Công nghệ mới | 신기술 |
| 8 | Công nghệ cốt lõi | 핵심 기술 |
| 9 | Công nghệ độc quyền | 독점 기술 |
| 10 | Công nghệ nguồn | 원천 기술 |
| 11 | Công nghệ cao | 첨단 기술 |
| 12 | Công nghệ hiện đại | 선진 기술 |
| 13 | Công nghệ nền tảng | 기반 기술 |
| 14 | Công nghệ ứng dụng | 응용 기술 |
| 15 | Công nghệ sản xuất | 생산 기술 |
| 16 | Công nghệ chế tạo | 제조 기술 |
| 17 | Công nghệ quy trình | 공정 기술 |
| 18 | Công nghệ sản phẩm | 제품 기술 |
| 19 | Công nghệ tự động hóa | 자동화 기술 |
| 20 | Công nghệ thông minh | 스마트 기술 |
| 21 | Công nghệ số | 디지털 기술 |
| 22 | Công nghệ xanh | 녹색 기술 |
| 23 | Công nghệ sạch | 청정 기술 |
| 24 | Công nghệ thân thiện môi trường | 친환경 기술 |
| 25 | Công nghệ sinh học | 바이오 기술 |
| 26 | Công nghệ vật liệu | 소재 기술 |
| 27 | Công nghệ thông tin | 정보기술 |
| 28 | Công nghệ AI | 인공지능 기술 |
| 29 | Công nghệ robot | 로봇 기술 |
| 30 | Công nghệ bán dẫn | 반도체 기술 |
| 31 | Công nghệ tích hợp | 융합 기술 |
| 32 | Công nghệ thương mại | 상용 기술 |
| 33 | Công nghệ thử nghiệm | 시험 기술 |
| 34 | Công nghệ thực tiễn | 실용 기술 |
| 35 | Năng lực công nghệ | 기술 역량 |
| 36 | Trình độ công nghệ | 기술 수준 |
| 37 | Nền tảng công nghệ | 기술 기반 |
| 38 | Bí quyết công nghệ | 기술 노하우 |
| 39 | Kiến thức công nghệ | 기술 지식 |
| 40 | Tài sản công nghệ | 기술 자산 |
| 41 | Nguồn lực công nghệ | 기술 자원 |
| 42 | Hệ thống công nghệ | 기술 시스템 |
| 43 | Giải pháp công nghệ | 기술 솔루션 |
| 44 | Đổi mới công nghệ | 기술 혁신 |
| 45 | Ứng dụng công nghệ | 기술 적용 |
| 46 | Phát triển công nghệ | 기술 개발 |
| 47 | Làm chủ công nghệ | 기술 자립 |
| 48 | Nội địa hóa công nghệ | 기술 현지화 |
| 49 | Hiện đại hóa công nghệ | 기술 현대화 |
| 50 | Thương mại hóa công nghệ | 기술 사업화 |
- NGHIÊN CỨU VÀ PHÁT TRIỂN – R&D
| STT | TIẾNG VIỆT | TIẾNG HÀN |
| 51 | Nghiên cứu và phát triển | 연구개발 |
| 52 | R&D | 연구개발 |
| 53 | Nghiên cứu cơ bản | 기초 연구 |
| 54 | Nghiên cứu ứng dụng | 응용 연구 |
| 55 | Nghiên cứu công nghệ | 기술 연구 |
| 56 | Phát triển sản phẩm | 제품 개발 |
| 57 | Phát triển công nghệ | 기술 개발 |
| 58 | Nghiên cứu chung | 공동 연구 |
| 59 | Dự án nghiên cứu | 연구 프로젝트 |
| 60 | Đề tài nghiên cứu | 연구 과제 |
| 61 | Kết quả nghiên cứu | 연구 결과 |
| 62 | Thành quả nghiên cứu | 연구 성과 |
| 63 | Phòng nghiên cứu | 연구실 |
| 64 | Viện nghiên cứu | 연구소 |
| 65 | Trung tâm R&D | 연구개발센터 |
| 66 | Nhà nghiên cứu | 연구원 |
| 67 | Chuyên gia công nghệ | 기술 전문가 |
| 68 | Kỹ sư nghiên cứu | 연구 엔지니어 |
| 69 | Nhóm nghiên cứu | 연구팀 |
| 70 | Năng lực nghiên cứu | 연구 역량 |
| 71 | Năng lực phát triển | 개발 역량 |
| 72 | Thử nghiệm công nghệ | 기술 시험 |
| 73 | Thử nghiệm sản phẩm | 제품 시험 |
| 74 | Mẫu thử | 시험 샘플 |
| 75 | Nguyên mẫu | 시제품 |
| 76 | Sản phẩm mẫu | 시제품 |
| 77 | Kiểm chứng công nghệ | 기술 검증 |
| 78 | Xác minh công nghệ | 기술 확인 |
| 79 | Đánh giá công nghệ | 기술 평가 |
| 80 | Phân tích công nghệ | 기술 분석 |
| 81 | Khả năng ứng dụng | 적용 가능성 |
| 82 | Khả năng thương mại hóa | 사업화 가능성 |
| 83 | Đổi mới sáng tạo | 혁신 |
| 84 | Phát minh | 발명 |
| 85 | Sáng chế | 특허 발명 |
| 86 | Giải pháp kỹ thuật | 기술적 해결책 |
| 87 | Cải tiến kỹ thuật | 기술 개선 |
| 88 | Cải tiến sản phẩm | 제품 개선 |
| 89 | Cải tiến quy trình | 공정 개선 |
| 90 | Nghiên cứu khả thi | 타당성 연구 |
| 91 | Tính khả thi | 타당성 |
| 92 | Nghiên cứu thị trường | 시장 조사 |
| 93 | Phân tích thị trường | 시장 분석 |
| 94 | Thử nghiệm thực địa | 현장 시험 |
| 95 | Thử nghiệm vận hành | 운용 시험 |
| 96 | Kiểm tra hiệu năng | 성능 검사 |
| 97 | Chỉ tiêu kỹ thuật | 기술 지표 |
| 98 | Tiêu chuẩn kỹ thuật | 기술 표준 |
| 99 | Phòng thí nghiệm | 실험실 |
| 100 | Thiết bị nghiên cứu | 연구 장비 |
- SỞ HỮU TRÍ TUỆ VÀ BẢN QUYỀN
| STT | TIẾNG VIỆT | TIẾNG HÀN |
| 101 | Sở hữu trí tuệ | 지식재산 |
| 102 | Quyền sở hữu trí tuệ | 지식재산권 |
| 103 | Bằng sáng chế | 특허 |
| 104 | Quyền sáng chế | 특허권 |
| 105 | Đăng ký sáng chế | 특허 출원 |
| 106 | Đơn đăng ký sáng chế | 특허 출원서 |
| 107 | Chủ sở hữu sáng chế | 특허권자 |
| 108 | Quyền tác giả | 저작권 |
| 109 | Nhãn hiệu | 상표 |
| 110 | Quyền đối với nhãn hiệu | 상표권 |
| 111 | Bí mật thương mại | 영업비밀 |
| 112 | Bí mật công nghệ | 기술 비밀 |
| 113 | Bí quyết kỹ thuật | 기술 노하우 |
| 114 | Know-how | 노하우 |
| 115 | Quyền sử dụng | 사용권 |
| 116 | Quyền khai thác | 실시권 |
| 117 | Giấy phép sử dụng | 사용 허가 |
| 118 | Cấp phép công nghệ | 기술 라이선스 |
| 119 | Giấy phép | 라이선스 |
| 120 | Cấp phép độc quyền | 독점 라이선스 |
| 121 | Cấp phép không độc quyền | 비독점 라이선스 |
| 122 | Chuyển nhượng quyền | 권리 양도 |
| 123 | Chuyển nhượng sáng chế | 특허 양도 |
| 124 | Vi phạm quyền sở hữu trí tuệ | 지식재산권 침해 |
| 125 | Bảo hộ sáng chế | 특허 보호 |
| 126 | Bảo hộ công nghệ | 기술 보호 |
| 127 | Thời hạn bảo hộ | 보호 기간 |
| 128 | Phạm vi bảo hộ | 보호 범위 |
| 129 | Quyền độc quyền | 독점권 |
| 130 | Quyền khai thác thương mại | 상업적 실시권 |
| 131 | Phí cấp phép | 라이선스 비용 |
| 132 | Phí bản quyền | 로열티 |
| 133 | Tỷ lệ bản quyền | 로열티율 |
| 134 | Quyền sở hữu | 소유권 |
| 135 | Đồng sở hữu | 공동 소유 |
| 136 | Quyền sử dụng công nghệ | 기술 사용권 |
| 137 | Tài sản trí tuệ | 지식재산 자산 |
| 138 | Danh mục sáng chế | 특허 목록 |
| 139 | Hồ sơ sáng chế | 특허 자료 |
| 140 | Tra cứu sáng chế | 특허 검색 |
| 141 | Đăng ký quyền | 권리 등록 |
| 142 | Bảo mật công nghệ | 기술 보안 |
| 143 | Thông tin mật | 기밀 정보 |
| 144 | Thỏa thuận bảo mật | 비밀유지계약 |
| 145 | NDA | 비밀유지계약 |
| 146 | Tiết lộ thông tin | 정보 공개 |
| 147 | Quyền sở hữu công nghệ | 기술 소유권 |
| 148 | Tranh chấp sở hữu trí tuệ | 지식재산권 분쟁 |
| 149 | Tài sản vô hình | 무형 자산 |
| 150 | Đăng ký bản quyền | 저작권 등록 |
- HỢP ĐỒNG VÀ PHÁP LÝ
| STT | TIẾNG VIỆT | TIẾNG HÀN |
| 151 | Hợp đồng | 계약 |
| 152 | Hợp đồng chuyển giao công nghệ | 기술이전계약 |
| 153 | Hợp đồng cấp phép | 라이선스 계약 |
| 154 | Điều khoản hợp đồng | 계약 조항 |
| 155 | Điều kiện hợp đồng | 계약 조건 |
| 156 | Nội dung hợp đồng | 계약 내용 |
| 157 | Đối tượng hợp đồng | 계약 대상 |
| 158 | Phạm vi hợp đồng | 계약 범위 |
| 159 | Thời hạn hợp đồng | 계약 기간 |
| 160 | Ngày có hiệu lực | 발효일 |
| 161 | Gia hạn hợp đồng | 계약 연장 |
| 162 | Chấm dứt hợp đồng | 계약 해지 |
| 163 | Hủy hợp đồng | 계약 취소 |
| 164 | Vi phạm hợp đồng | 계약 위반 |
| 165 | Bồi thường thiệt hại | 손해배상 |
| 166 | Trách nhiệm pháp lý | 법적 책임 |
| 167 | Nghĩa vụ | 의무 |
| 168 | Quyền và nghĩa vụ | 권리와 의무 |
| 169 | Nghĩa vụ thanh toán | 지급 의무 |
| 170 | Điều khoản thanh toán | 지급 조건 |
| 171 | Giá chuyển giao | 이전 가격 |
| 172 | Phí chuyển giao | 이전 수수료 |
| 173 | Phí công nghệ | 기술료 |
| 174 | Phí cố định | 정액 기술료 |
| 175 | Phí biến đổi | 변동 기술료 |
| 176 | Phí ban đầu | 초기 비용 |
| 177 | Phí duy trì | 유지 비용 |
| 178 | Tiền đặt cọc | 계약금 |
| 179 | Thanh toán một lần | 일시불 지급 |
| 180 | Thanh toán định kỳ | 정기 지급 |
| 181 | Thương lượng hợp đồng | 계약 협상 |
| 182 | Đàm phán | 협상 |
| 183 | Ký kết hợp đồng | 계약 체결 |
| 184 | Dự thảo hợp đồng | 계약 초안 |
| 185 | Sửa đổi hợp đồng | 계약 수정 |
| 186 | Phụ lục hợp đồng | 계약 부속서 |
| 187 | Điều khoản bảo mật | 비밀유지 조항 |
| 188 | Điều khoản độc quyền | 독점 조항 |
| 189 | Điều khoản phạt | 위약 조항 |
| 190 | Giải quyết tranh chấp | 분쟁 해결 |
| 191 | Luật áp dụng | 준거법 |
| 192 | Cơ quan có thẩm quyền | 관할 기관 |
| 193 | Tranh chấp | 분쟁 |
| 194 | Trọng tài | 중재 |
| 195 | Tòa án | 법원 |
| 196 | Hiệu lực pháp lý | 법적 효력 |
| 197 | Chữ ký | 서명 |
| 198 | Con dấu | 직인 |
| 199 | Đại diện pháp luật | 법정대리인 |
| 200 | Bên ký kết | 계약 당사자 |
- ĐÀM PHÁN VÀ HỢP TÁC DOANH NGHIỆP
| STT | TIẾNG VIỆT | TIẾNG HÀN |
| 201 | Hợp tác | 협력 |
| 202 | Hợp tác kỹ thuật | 기술 협력 |
| 203 | Hợp tác kinh doanh | 사업 협력 |
| 204 | Hợp tác chiến lược | 전략적 협력 |
| 205 | Đối tác | 파트너 |
| 206 | Đối tác công nghệ | 기술 파트너 |
| 207 | Đối tác chiến lược | 전략적 파트너 |
| 208 | Liên doanh | 합작회사 |
| 209 | Công ty liên doanh | 합작 법인 |
| 210 | Hợp tác đầu tư | 투자 협력 |
| 211 | Biên bản ghi nhớ | 양해각서 |
| 212 | Thỏa thuận hợp tác | 협력 협약 |
| 213 | Thỏa thuận nguyên tắc | 기본 협약 |
| 214 | Cuộc họp | 회의 |
| 215 | Cuộc họp kỹ thuật | 기술 회의 |
| 216 | Cuộc họp đàm phán | 협상 회의 |
| 217 | Đàm phán giá | 가격 협상 |
| 218 | Đàm phán kỹ thuật | 기술 협상 |
| 219 | Điều kiện hợp tác | 협력 조건 |
| 220 | Đề xuất | 제안 |
| 221 | Đề nghị | 요청 |
| 222 | Phản hồi | 피드백 |
| 223 | Thống nhất | 합의 |
| 224 | Đồng thuận | 합의 |
| 225 | Quan điểm | 입장 |
| 226 | Lập trường | 입장 |
| 227 | Yêu cầu | 요구 사항 |
| 228 | Điều chỉnh | 조정 |
| 229 | Nhượng bộ | 양보 |
| 230 | Điều kiện tiên quyết | 선결 조건 |
| 231 | Phương án | 방안 |
| 232 | Phương án thay thế | 대안 |
| 233 | Giải pháp | 해결책 |
| 234 | Kế hoạch hợp tác | 협력 계획 |
| 235 | Mục tiêu hợp tác | 협력 목표 |
| 236 | Phạm vi hợp tác | 협력 범위 |
| 237 | Trách nhiệm mỗi bên | 양측의 책임 |
| 238 | Phân công trách nhiệm | 업무 분담 |
| 239 | Người phụ trách | 담당자 |
| 240 | Đại diện doanh nghiệp | 기업 대표 |
| 241 | Chuyên gia | 전문가 |
| 242 | Kỹ sư | 엔지니어 |
| 243 | Đoàn công tác | 출장단 |
| 244 | Khảo sát | 조사 |
| 245 | Khảo sát hiện trường | 현장 조사 |
| 246 | Tham quan nhà máy | 공장 견학 |
| 247 | Trao đổi kỹ thuật | 기술 협의 |
| 248 | Trao đổi thông tin | 정보 교환 |
| 249 | Quan hệ đối tác | 파트너십 |
| 250 | Mở rộng hợp tác | 협력 확대 |
- NHÀ MÁY VÀ SẢN XUẤT
| STT | TIẾNG VIỆT | TIẾNG HÀN |
| 251 | Nhà máy | 공장 |
| 252 | Nhà xưởng | 공장 시설 |
| 253 | Dây chuyền sản xuất | 생산 라인 |
| 254 | Dây chuyền tự động | 자동 생산 라인 |
| 255 | Dây chuyền lắp ráp | 조립 라인 |
| 256 | Quy trình sản xuất | 생산 공정 |
| 257 | Quy trình công nghệ | 기술 공정 |
| 258 | Công đoạn | 공정 |
| 259 | Công đoạn sản xuất | 생산 공정 |
| 260 | Sản xuất hàng loạt | 대량 생산 |
| 261 | Sản xuất thử nghiệm | 시험 생산 |
| 262 | Sản xuất mẫu | 시제품 생산 |
| 263 | Sản xuất thương mại | 상업 생산 |
| 264 | Năng lực sản xuất | 생산 능력 |
| 265 | Công suất | 생산능력 |
| 266 | Sản lượng | 생산량 |
| 267 | Năng suất | 생산성 |
| 268 | Hiệu suất | 효율 |
| 269 | Nguyên liệu | 원자재 |
| 270 | Vật liệu | 자재 |
| 271 | Linh kiện | 부품 |
| 272 | Bán thành phẩm | 반제품 |
| 273 | Thành phẩm | 완제품 |
| 274 | Sản phẩm | 제품 |
| 275 | Máy móc | 기계 |
| 276 | Thiết bị | 장비 |
| 277 | Thiết bị sản xuất | 생산 장비 |
| 278 | Thiết bị chuyên dụng | 전용 장비 |
| 279 | Thiết bị tự động | 자동화 장비 |
| 280 | Công cụ | 공구 |
| 281 | Khu vực sản xuất | 생산 구역 |
| 282 | Kho nguyên liệu | 원자재 창고 |
| 283 | Kho thành phẩm | 완제품 창고 |
| 284 | Bảo trì | 유지보수 |
| 285 | Sửa chữa | 수리 |
| 286 | Bảo dưỡng định kỳ | 정기 점검 |
| 287 | Kiểm tra máy móc | 기계 점검 |
| 288 | Thay thế linh kiện | 부품 교체 |
| 289 | Lắp đặt | 설치 |
| 290 | Tháo dỡ | 해체 |
| 291 | Vận hành | 운전 |
| 292 | Chạy thử | 시운전 |
| 293 | Khởi động | 가동 |
| 294 | Dừng máy | 설비 정지 |
| 295 | Sự cố máy móc | 기계 고장 |
| 296 | Hỏng hóc | 고장 |
| 297 | Thời gian ngừng máy | 가동 중단 시간 |
| 298 | Tối ưu hóa sản xuất | 생산 최적화 |
| 299 | Cải tiến sản xuất | 생산 개선 |
| 300 | Quản lý sản xuất | 생산 관리 |
- KỸ THUẬT VÀ QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ
| STT | TIẾNG VIỆT | TIẾNG HÀN |
| 301 | Kỹ thuật | 기술 |
| 302 | Kỹ thuật viên | 기술자 |
| 303 | Kỹ sư kỹ thuật | 기술 엔지니어 |
| 304 | Bộ phận kỹ thuật | 기술 부서 |
| 305 | Thiết kế kỹ thuật | 기술 설계 |
| 306 | Bản vẽ kỹ thuật | 기술 도면 |
| 307 | Bản vẽ thiết kế | 설계 도면 |
| 308 | Thông số kỹ thuật | 기술 사양 |
| 309 | Đặc tính kỹ thuật | 기술적 특성 |
| 310 | Tiêu chuẩn kỹ thuật | 기술 기준 |
| 311 | Yêu cầu kỹ thuật | 기술 요구사항 |
| 312 | Tài liệu kỹ thuật | 기술 자료 |
| 313 | Hồ sơ kỹ thuật | 기술 문서 |
| 314 | Hướng dẫn kỹ thuật | 기술 지침 |
| 315 | Hướng dẫn vận hành | 운용 지침 |
| 316 | Hướng dẫn sử dụng | 사용 설명서 |
| 317 | Quy trình thao tác | 작업 절차 |
| 318 | Quy trình chuẩn | 표준 절차 |
| 319 | Quy trình vận hành | 운전 절차 |
| 320 | Quy trình kiểm tra | 검사 절차 |
| 321 | Quy trình bảo trì | 유지보수 절차 |
| 322 | Quy trình lắp đặt | 설치 절차 |
| 323 | Tiêu chuẩn vận hành | 운전 기준 |
| 324 | Điều kiện vận hành | 운전 조건 |
| 325 | Nhiệt độ | 온도 |
| 326 | Áp suất | 압력 |
| 327 | Độ ẩm | 습도 |
| 328 | Tốc độ | 속도 |
| 329 | Công suất điện | 전력 |
| 330 | Điện áp | 전압 |
| 331 | Dòng điện | 전류 |
| 332 | Tần số | 주파수 |
| 333 | Độ chính xác | 정확도 |
| 334 | Dung sai | 공차 |
| 335 | Kích thước | 치수 |
| 336 | Trọng lượng | 중량 |
| 337 | Độ bền | 내구성 |
| 338 | Độ ổn định | 안정성 |
| 339 | Độ tin cậy | 신뢰성 |
| 340 | Hiệu suất kỹ thuật | 기술 효율 |
| 341 | Hiệu năng | 성능 |
| 342 | Khả năng tương thích | 호환성 |
| 343 | Khả năng mở rộng | 확장성 |
| 344 | Khả năng tích hợp | 통합성 |
| 345 | Tự động hóa | 자동화 |
| 346 | Điều khiển tự động | 자동 제어 |
| 347 | Điều khiển từ xa | 원격 제어 |
| 348 | Giám sát | 모니터링 |
| 349 | Dữ liệu vận hành | 운전 데이터 |
| 350 | Hệ thống điều khiển | 제어 시스템 |
- MÁY MÓC, THIẾT BỊ VÀ LẮP ĐẶT
| STT | TIẾNG VIỆT | TIẾNG HÀN |
| 351 | Máy móc thiết bị | 기계 및 장비 |
| 352 | Máy sản xuất | 생산 기계 |
| 353 | Máy gia công | 가공기 |
| 354 | Máy cắt | 절단기 |
| 355 | Máy ép | 프레스 |
| 356 | Máy hàn | 용접기 |
| 357 | Máy CNC | CNC 기계 |
| 358 | Robot công nghiệp | 산업용 로봇 |
| 359 | Cánh tay robot | 로봇 팔 |
| 360 | Băng tải | 컨베이어 |
| 361 | Động cơ | 모터 |
| 362 | Máy nén khí | 공기 압축기 |
| 363 | Máy phát điện | 발전기 |
| 364 | Máy biến áp | 변압기 |
| 365 | Tủ điện | 전기 제어반 |
| 366 | Bảng điều khiển | 제어 패널 |
| 367 | Cảm biến | 센서 |
| 368 | Bộ điều khiển | 컨트롤러 |
| 369 | Van | 밸브 |
| 370 | Bơm | 펌프 |
| 371 | Đường ống | 배관 |
| 372 | Hệ thống điện | 전기 시스템 |
| 373 | Hệ thống khí nén | 공압 시스템 |
| 374 | Hệ thống thủy lực | 유압 시스템 |
| 375 | Hệ thống làm mát | 냉각 시스템 |
| 376 | Hệ thống thông gió | 환기 시스템 |
| 377 | Lắp ráp thiết bị | 장비 조립 |
| 378 | Lắp đặt thiết bị | 장비 설치 |
| 379 | Căn chỉnh | 정렬 |
| 380 | Hiệu chỉnh | 보정 |
| 381 | Cấu hình | 구성 |
| 382 | Cài đặt | 설정 |
| 383 | Kết nối | 연결 |
| 384 | Đấu nối | 배선 연결 |
| 385 | Chạy thử thiết bị | 장비 시운전 |
| 386 | Kiểm tra thiết bị | 장비 검사 |
| 387 | Kiểm định thiết bị | 장비 검정 |
| 388 | Hiệu chuẩn | 교정 |
| 389 | Bảo trì thiết bị | 장비 유지보수 |
| 390 | Bảo dưỡng | 정비 |
| 391 | Phụ tùng | 부품 |
| 392 | Phụ tùng thay thế | 교체 부품 |
| 393 | Linh kiện dự phòng | 예비 부품 |
| 394 | Tuổi thọ thiết bị | 장비 수명 |
| 395 | Khấu hao thiết bị | 장비 감가상각 |
| 396 | Giá thiết bị | 장비 가격 |
| 397 | Chi phí lắp đặt | 설치 비용 |
| 398 | Chi phí vận hành | 운영 비용 |
| 399 | Chi phí bảo trì | 유지보수 비용 |
| 400 | Nhà cung cấp thiết bị | 장비 공급업체 |
- ĐÀO TẠO VÀ CHUYỂN GIAO NHÂN LỰC
| STT | TIẾNG VIỆT | TIẾNG HÀN |
| 401 | Đào tạo | 교육 |
| 402 | Đào tạo kỹ thuật | 기술 교육 |
| 403 | Đào tạo vận hành | 운전 교육 |
| 404 | Đào tạo tại chỗ | 현장 교육 |
| 405 | Đào tạo chuyên môn | 전문 교육 |
| 406 | Đào tạo nhân viên | 직원 교육 |
| 407 | Đào tạo kỹ sư | 엔지니어 교육 |
| 408 | Đào tạo chuyên gia | 전문가 교육 |
| 409 | Chuyển giao kiến thức | 지식 이전 |
| 410 | Chuyển giao kỹ năng | 기술 이전 |
| 411 | Truyền đạt kỹ thuật | 기술 전수 |
| 412 | Truyền nghề | 기술 전수 |
| 413 | Hướng dẫn | 지도 |
| 414 | Đào tạo thực hành | 실습 교육 |
| 415 | Đào tạo lý thuyết | 이론 교육 |
| 416 | Thực hành | 실습 |
| 417 | Giảng viên | 강사 |
| 418 | Chuyên gia đào tạo | 교육 전문가 |
| 419 | Học viên | 교육생 |
| 420 | Người vận hành | 작업자 |
| 421 | Nhân viên kỹ thuật | 기술 직원 |
| 422 | Kỹ năng | 기술 |
| 423 | Kỹ năng vận hành | 운전 기술 |
| 424 | Kỹ năng bảo trì | 유지보수 기술 |
| 425 | Năng lực chuyên môn | 전문 역량 |
| 426 | Chứng chỉ | 자격증 |
| 427 | Chứng nhận đào tạo | 교육 인증 |
| 428 | Đánh giá năng lực | 역량 평가 |
| 429 | Kiểm tra tay nghề | 기술 숙련도 평가 |
| 430 | Đào tạo nâng cao | 심화 교육 |
| 431 | Đào tạo cơ bản | 기초 교육 |
| 432 | Đào tạo định kỳ | 정기 교육 |
| 433 | Đào tạo lại | 재교육 |
| 434 | Tài liệu đào tạo | 교육 자료 |
| 435 | Giáo trình | 교재 |
| 436 | Sổ tay kỹ thuật | 기술 매뉴얼 |
| 437 | Video hướng dẫn | 교육 영상 |
| 438 | Nội dung đào tạo | 교육 내용 |
| 439 | Kế hoạch đào tạo | 교육 계획 |
| 440 | Chương trình đào tạo | 교육 프로그램 |
| 441 | Thời lượng đào tạo | 교육 시간 |
| 442 | Địa điểm đào tạo | 교육 장소 |
| 443 | Đánh giá sau đào tạo | 교육 후 평가 |
| 444 | Kết quả đào tạo | 교육 결과 |
| 445 | Chuyển giao chuyên gia | 전문가 파견 |
| 446 | Phái cử kỹ sư | 엔지니어 파견 |
| 447 | Hỗ trợ kỹ thuật | 기술 지원 |
| 448 | Tư vấn kỹ thuật | 기술 자문 |
| 449 | Đội ngũ kỹ thuật | 기술 인력 |
| 450 | Đội ngũ vận hành | 운영 인력 |
- QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
| STT | TIẾNG VIỆT | TIẾNG HÀN |
| 451 | Chất lượng | 품질 |
| 452 | Quản lý chất lượng | 품질 관리 |
| 453 | Kiểm soát chất lượng | 품질 관리 |
| 454 | Đảm bảo chất lượng | 품질 보증 |
| 455 | QA | 품질 보증 |
| 456 | QC | 품질 관리 |
| 457 | Kiểm tra chất lượng | 품질 검사 |
| 458 | Kiểm tra đầu vào | 입고 검사 |
| 459 | Kiểm tra trong quá trình | 공정 검사 |
| 460 | Kiểm tra cuối cùng | 최종 검사 |
| 461 | Tiêu chuẩn chất lượng | 품질 기준 |
| 462 | Chỉ tiêu chất lượng | 품질 지표 |
| 463 | Yêu cầu chất lượng | 품질 요구사항 |
| 464 | Tiêu chuẩn sản phẩm | 제품 기준 |
| 465 | Lỗi sản phẩm | 제품 불량 |
| 466 | Tỷ lệ lỗi | 불량률 |
| 467 | Sản phẩm lỗi | 불량품 |
| 468 | Khuyết tật | 결함 |
| 469 | Nguyên nhân lỗi | 불량 원인 |
| 470 | Phân tích nguyên nhân | 원인 분석 |
| 471 | Biện pháp khắc phục | 시정 조치 |
| 472 | Biện pháp phòng ngừa | 예방 조치 |
| 473 | Cải tiến liên tục | 지속적인 개선 |
| 474 | Kiểm tra mẫu | 샘플 검사 |
| 475 | Lấy mẫu | 샘플링 |
| 476 | Tiêu chí đánh giá | 평가 기준 |
| 477 | Phương pháp kiểm tra | 검사 방법 |
| 478 | Thiết bị đo | 측정 장비 |
| 479 | Dụng cụ đo | 측정 도구 |
| 480 | Kết quả đo | 측정 결과 |
| 481 | Sai số | 오차 |
| 482 | Độ chính xác | 정확도 |
| 483 | Độ đồng đều | 균일성 |
| 484 | Độ ổn định | 안정성 |
| 485 | Độ tin cậy | 신뢰성 |
| 486 | Chứng nhận chất lượng | 품질 인증 |
| 487 | Chứng chỉ chất lượng | 품질 인증서 |
| 488 | Kiểm toán chất lượng | 품질 감사 |
| 489 | Đánh giá nhà cung cấp | 공급업체 평가 |
| 490 | Hệ thống quản lý chất lượng | 품질경영시스템 |
| 491 | ISO | ISO |
| 492 | Tiêu chuẩn ISO | ISO 표준 |
| 493 | Quy trình kiểm soát | 관리 절차 |
| 494 | Hồ sơ chất lượng | 품질 기록 |
| 495 | Báo cáo chất lượng | 품질 보고서 |
| 496 | Cải tiến chất lượng | 품질 개선 |
| 497 | Chi phí chất lượng | 품질 비용 |
| 498 | Khiếu nại chất lượng | 품질 불만 |
| 499 | Xử lý khiếu nại | 불만 처리 |
| 500 | Đạt tiêu chuẩn | 기준을 충족하다 |
- AN TOÀN LAO ĐỘNG VÀ MÔI TRƯỜNG
| STT | TIẾNG VIỆT | TIẾNG HÀN |
| 501 | An toàn | 안전 |
| 502 | An toàn lao động | 산업안전 |
| 503 | An toàn nhà máy | 공장 안전 |
| 504 | An toàn sản xuất | 생산 안전 |
| 505 | An toàn thiết bị | 장비 안전 |
| 506 | Quy định an toàn | 안전 규정 |
| 507 | Tiêu chuẩn an toàn | 안전 기준 |
| 508 | Kiểm tra an toàn | 안전 점검 |
| 509 | Đánh giá rủi ro | 위험성 평가 |
| 510 | Rủi ro | 위험 |
| 511 | Nguy hiểm | 위험 요소 |
| 512 | Tai nạn lao động | 산업재해 |
| 513 | Sự cố | 사고 |
| 514 | Phòng ngừa tai nạn | 사고 예방 |
| 515 | Biện pháp an toàn | 안전 조치 |
| 516 | Thiết bị bảo hộ | 보호 장비 |
| 517 | Mũ bảo hộ | 안전모 |
| 518 | Kính bảo hộ | 보안경 |
| 519 | Găng tay bảo hộ | 보호 장갑 |
| 520 | Giày bảo hộ | 안전화 |
| 521 | Quần áo bảo hộ | 보호복 |
| 522 | Mặt nạ bảo hộ | 보호 마스크 |
| 523 | Phòng cháy chữa cháy | 소방 |
| 524 | Cháy nổ | 화재 및 폭발 |
| 525 | Thiết bị chữa cháy | 소방 장비 |
| 526 | Bình chữa cháy | 소화기 |
| 527 | Lối thoát hiểm | 비상구 |
| 528 | Sơ tán | 대피 |
| 529 | Môi trường | 환경 |
| 530 | Bảo vệ môi trường | 환경 보호 |
| 531 | Ô nhiễm | 오염 |
| 532 | Chất thải | 폐기물 |
| 533 | Chất thải công nghiệp | 산업 폐기물 |
| 534 | Nước thải | 폐수 |
| 535 | Khí thải | 배기가스 |
| 536 | Xử lý chất thải | 폐기물 처리 |
| 537 | Xử lý nước thải | 폐수 처리 |
| 538 | Kiểm soát khí thải | 배출가스 관리 |
| 539 | Tiết kiệm năng lượng | 에너지 절약 |
| 540 | Năng lượng tái tạo | 재생에너지 |
| 541 | Phát triển bền vững | 지속 가능한 발전 |
| 542 | Sản xuất sạch | 청정 생산 |
| 543 | Công nghệ xanh | 녹색 기술 |
| 544 | Tiêu chuẩn môi trường | 환경 기준 |
| 545 | Đánh giá tác động môi trường | 환경영향평가 |
| 546 | Giấy phép môi trường | 환경 허가 |
| 547 | Khí nhà kính | 온실가스 |
| 548 | Phát thải carbon | 탄소 배출 |
| 549 | Giảm phát thải | 배출 감축 |
| 550 | Trung hòa carbon | 탄소 중립 |
- TÀI CHÍNH VÀ ĐỊNH GIÁ CÔNG NGHỆ
| STT | TIẾNG VIỆT | TIẾNG HÀN |
| 551 | Định giá công nghệ | 기술 가치평가 |
| 552 | Giá trị công nghệ | 기술 가치 |
| 553 | Giá chuyển giao | 이전 가격 |
| 554 | Phí chuyển giao | 이전료 |
| 555 | Phí công nghệ | 기술료 |
| 556 | Phí bản quyền | 로열티 |
| 557 | Chi phí | 비용 |
| 558 | Chi phí đầu tư | 투자 비용 |
| 559 | Chi phí ban đầu | 초기 비용 |
| 560 | Chi phí vận hành | 운영 비용 |
| 561 | Chi phí bảo trì | 유지보수 비용 |
| 562 | Chi phí sản xuất | 생산 비용 |
| 563 | Chi phí nhân công | 인건비 |
| 564 | Chi phí nguyên liệu | 원자재 비용 |
| 565 | Chi phí thiết bị | 장비 비용 |
| 566 | Chi phí đào tạo | 교육 비용 |
| 567 | Chi phí chuyển giao | 이전 비용 |
| 568 | Doanh thu | 매출 |
| 569 | Lợi nhuận | 이익 |
| 570 | Lợi nhuận ròng | 순이익 |
| 571 | Tỷ suất lợi nhuận | 이익률 |
| 572 | Doanh thu dự kiến | 예상 매출 |
| 573 | Dòng tiền | 현금 흐름 |
| 574 | Vốn đầu tư | 투자 자본 |
| 575 | Vốn điều lệ | 자본금 |
| 576 | Vốn lưu động | 운전자금 |
| 577 | Hoàn vốn | 투자금 회수 |
| 578 | Thời gian hoàn vốn | 투자 회수 기간 |
| 579 | Tỷ suất hoàn vốn | 투자수익률 |
| 580 | ROI | 투자수익률 |
| 581 | Phân tích chi phí | 비용 분석 |
| 582 | Phân tích lợi ích | 편익 분석 |
| 583 | Phân tích hiệu quả | 효율성 분석 |
| 584 | Hiệu quả kinh tế | 경제적 효율성 |
| 585 | Giá trị thị trường | 시장 가치 |
| 586 | Giá trị thương mại | 상업적 가치 |
| 587 | Giá trị tài sản | 자산 가치 |
| 588 | Khấu hao | 감가상각 |
| 589 | Tài sản cố định | 고정자산 |
| 590 | Tài sản vô hình | 무형자산 |
| 591 | Chi phí cơ hội | 기회비용 |
| 592 | Điểm hòa vốn | 손익분기점 |
| 593 | Dự toán | 예산 |
| 594 | Ngân sách | 예산 |
| 595 | Kế hoạch tài chính | 재무 계획 |
| 596 | Báo giá | 견적 |
| 597 | Đề nghị báo giá | 견적 요청 |
| 598 | Hóa đơn | 청구서 |
| 599 | Thanh toán | 결제 |
| 600 | Điều kiện thanh toán | 결제 조건 |
- LOGISTICS VÀ XUẤT NHẬP KHẨU
| STT | TIẾNG VIỆT | TIẾNG HÀN |
| 601 | Xuất khẩu | 수출 |
| 602 | Nhập khẩu | 수입 |
| 603 | Xuất nhập khẩu | 수출입 |
| 604 | Hải quan | 세관 |
| 605 | Thủ tục hải quan | 통관 절차 |
| 606 | Khai báo hải quan | 세관 신고 |
| 607 | Thuế nhập khẩu | 수입 관세 |
| 608 | Thuế xuất khẩu | 수출 관세 |
| 609 | Mã HS | HS 코드 |
| 610 | Chứng từ | 서류 |
| 611 | Hồ sơ xuất nhập khẩu | 수출입 서류 |
| 612 | Hóa đơn thương mại | 상업송장 |
| 613 | Phiếu đóng gói | 포장명세서 |
| 614 | Vận đơn | 선하증권 |
| 615 | Chứng nhận xuất xứ | 원산지 증명서 |
| 616 | C/O | 원산지증명서 |
| 617 | Vận chuyển | 운송 |
| 618 | Vận tải biển | 해상 운송 |
| 619 | Vận tải hàng không | 항공 운송 |
| 620 | Vận tải đường bộ | 육상 운송 |
| 621 | Kho hàng | 창고 |
| 622 | Lưu kho | 창고 보관 |
| 623 | Đóng gói | 포장 |
| 624 | Đóng kiện | 포장 작업 |
| 625 | Container | 컨테이너 |
| 626 | Hàng hóa | 화물 |
| 627 | Hàng máy móc | 기계 화물 |
| 628 | Thiết bị nhập khẩu | 수입 장비 |
| 629 | Giao hàng | 납품 |
| 630 | Thời gian giao hàng | 납기 |
| 631 | Lịch giao hàng | 납품 일정 |
| 632 | Địa điểm giao hàng | 납품 장소 |
| 633 | Chi phí vận chuyển | 운송비 |
| 634 | Phí lưu kho | 보관료 |
| 635 | Bảo hiểm hàng hóa | 화물 보험 |
| 636 | Điều kiện giao hàng | 인도 조건 |
| 637 | FOB | 본선인도조건 |
| 638 | CIF | 운임·보험료 포함 인도조건 |
| 639 | EXW | 공장인도조건 |
| 640 | DDP | 관세지급인도조건 |
| 641 | DAP | 도착장소인도조건 |
| 642 | Nhà vận chuyển | 운송업체 |
| 643 | Công ty logistics | 물류회사 |
| 644 | Chuỗi cung ứng | 공급망 |
| 645 | Quản lý chuỗi cung ứng | 공급망 관리 |
| 646 | Điều phối | 조정 |
| 647 | Theo dõi vận chuyển | 운송 추적 |
| 648 | Ngày dự kiến giao hàng | 예상 납품일 |
| 649 | Trễ giao hàng | 납품 지연 |
| 650 | Hư hỏng trong vận chuyển | 운송 중 파손 |
- QUẢN LÝ DỰ ÁN CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
| STT | TIẾNG VIỆT | TIẾNG HÀN |
| 651 | Dự án | 프로젝트 |
| 652 | Quản lý dự án | 프로젝트 관리 |
| 653 | Chủ đầu tư | 발주처 |
| 654 | Nhà thầu | 시공업체 |
| 655 | Nhà thầu chính | 원도급업체 |
| 656 | Nhà thầu phụ | 하도급업체 |
| 657 | Quản lý dự án | 프로젝트 관리자 |
| 658 | Trưởng dự án | 프로젝트 책임자 |
| 659 | Kế hoạch dự án | 프로젝트 계획 |
| 660 | Tiến độ | 일정 |
| 661 | Tiến độ dự án | 프로젝트 일정 |
| 662 | Mốc tiến độ | 일정 마일스톤 |
| 663 | Giai đoạn | 단계 |
| 664 | Giai đoạn chuẩn bị | 준비 단계 |
| 665 | Giai đoạn triển khai | 실행 단계 |
| 666 | Giai đoạn thử nghiệm | 시험 단계 |
| 667 | Giai đoạn nghiệm thu | 검수 단계 |
| 668 | Giai đoạn bàn giao | 인수인계 단계 |
| 669 | Công việc | 업무 |
| 670 | Nhiệm vụ | 과업 |
| 671 | Phân công | 업무 배정 |
| 672 | Trách nhiệm | 책임 |
| 673 | Người phụ trách | 담당자 |
| 674 | Nguồn lực | 자원 |
| 675 | Nhân lực | 인력 |
| 676 | Ngân sách dự án | 프로젝트 예산 |
| 677 | Chi phí dự án | 프로젝트 비용 |
| 678 | Quản lý tiến độ | 일정 관리 |
| 679 | Quản lý chi phí | 비용 관리 |
| 680 | Quản lý rủi ro | 리스크 관리 |
| 681 | Rủi ro dự án | 프로젝트 리스크 |
| 682 | Biện pháp xử lý | 대응 방안 |
| 683 | Phương án dự phòng | 대체 방안 |
| 684 | Báo cáo tiến độ | 진행 보고서 |
| 685 | Báo cáo dự án | 프로젝트 보고서 |
| 686 | Họp dự án | 프로젝트 회의 |
| 687 | Biên bản họp | 회의록 |
| 688 | Kiểm tra tiến độ | 진행 상황 점검 |
| 689 | Nghiệm thu | 검수 |
| 690 | Bàn giao | 인수인계 |
| 691 | Bàn giao kỹ thuật | 기술 인수인계 |
| 692 | Bàn giao thiết bị | 장비 인수인계 |
| 693 | Bàn giao tài liệu | 문서 인수인계 |
| 694 | Hoàn thành dự án | 프로젝트 완료 |
| 695 | Chậm tiến độ | 일정 지연 |
| 696 | Vượt ngân sách | 예산 초과 |
| 697 | Điều chỉnh kế hoạch | 계획 조정 |
| 698 | Phê duyệt | 승인 |
| 699 | Kiểm tra cuối kỳ | 최종 점검 |
| 700 | Đánh giá dự án | 프로젝트 평가 |
- ĐIỆN TỬ – BÁN DẪN – CÔNG NGHỆ CAO
| STT | TIẾNG VIỆT | TIẾNG HÀN |
| 701 | Bán dẫn | 반도체 |
| 702 | Chip | 칩 |
| 703 | Vi mạch | 집적회로 |
| 704 | Mạch tích hợp | 집적회로 |
| 705 | Wafer | 웨이퍼 |
| 706 | Nhà máy bán dẫn | 반도체 공장 |
| 707 | Phòng sạch | 클린룸 |
| 708 | Quy trình sản xuất chip | 반도체 제조 공정 |
| 709 | Thiết kế chip | 반도체 설계 |
| 710 | Đóng gói chip | 반도체 패키징 |
| 711 | Kiểm thử chip | 반도체 테스트 |
| 712 | Linh kiện điện tử | 전자 부품 |
| 713 | Bảng mạch | 회로 기판 |
| 714 | Bo mạch | 보드 |
| 715 | Mạch điện | 전기 회로 |
| 716 | Điện tử | 전자 |
| 717 | Thiết bị điện tử | 전자 장비 |
| 718 | Màn hình | 디스플레이 |
| 719 | OLED | OLED |
| 720 | LCD | LCD |
| 721 | Pin | 배터리 |
| 722 | Pin lithium | 리튬 배터리 |
| 723 | Xe điện | 전기차 |
| 724 | Động cơ điện | 전기 모터 |
| 725 | Bộ điều khiển | 제어기 |
| 726 | Cảm biến | 센서 |
| 727 | IoT | 사물인터넷 |
| 728 | Thiết bị thông minh | 스마트 기기 |
| 729 | Nhà máy thông minh | 스마트 공장 |
| 730 | Sản xuất thông minh | 스마트 제조 |
| 731 | Dữ liệu lớn | 빅데이터 |
| 732 | Trí tuệ nhân tạo | 인공지능 |
| 733 | Học máy | 머신러닝 |
| 734 | Học sâu | 딥러닝 |
| 735 | Điện toán đám mây | 클라우드 컴퓨팅 |
| 736 | Dữ liệu | 데이터 |
| 737 | Phân tích dữ liệu | 데이터 분석 |
| 738 | Tự động hóa | 자동화 |
| 739 | Robot | 로봇 |
| 740 | Robot cộng tác | 협동 로봇 |
| 741 | Hệ thống thông minh | 스마트 시스템 |
| 742 | Nhà máy số | 디지털 공장 |
| 743 | Chuyển đổi số | 디지털 전환 |
| 744 | Số hóa | 디지털화 |
| 745 | Kết nối thiết bị | 장비 연결 |
| 746 | Điều khiển thông minh | 스마트 제어 |
| 747 | Giám sát thời gian thực | 실시간 모니터링 |
| 748 | Dữ liệu thời gian thực | 실시간 데이터 |
| 749 | An ninh mạng | 사이버 보안 |
| 750 | Bảo mật dữ liệu | 데이터 보안 |
- TỰ ĐỘNG HÓA VÀ ROBOT
| STT | TIẾNG VIỆT | TIẾNG HÀN |
| 751 | Tự động hóa | 자동화 |
| 752 | Hệ thống tự động hóa | 자동화 시스템 |
| 753 | Tự động hóa nhà máy | 공장 자동화 |
| 754 | Điều khiển tự động | 자동 제어 |
| 755 | Robot công nghiệp | 산업용 로봇 |
| 756 | Robot cộng tác | 협동 로봇 |
| 757 | Cánh tay robot | 로봇 팔 |
| 758 | Robot di động | 이동 로봇 |
| 759 | Robot tự hành | 자율주행 로봇 |
| 760 | Xe tự hành | 무인 운반차 |
| 761 | AGV | 무인운반차 |
| 762 | AMR | 자율이동로봇 |
| 763 | Bộ điều khiển | 제어기 |
| 764 | PLC | PLC |
| 765 | HMI | HMI |
| 766 | Cảm biến | 센서 |
| 767 | Cảm biến quang | 광센서 |
| 768 | Cảm biến nhiệt | 온도 센서 |
| 769 | Cảm biến áp suất | 압력 센서 |
| 770 | Camera công nghiệp | 산업용 카메라 |
| 771 | Thị giác máy | 머신비전 |
| 772 | Nhận dạng hình ảnh | 이미지 인식 |
| 773 | Dây chuyền tự động | 자동화 라인 |
| 774 | Lắp ráp tự động | 자동 조립 |
| 775 | Kiểm tra tự động | 자동 검사 |
| 776 | Đóng gói tự động | 자동 포장 |
| 777 | Vận chuyển tự động | 자동 운송 |
| 778 | Kho tự động | 자동 창고 |
| 779 | Hệ thống lưu trữ tự động | 자동 보관 시스템 |
| 780 | Điều khiển từ xa | 원격 제어 |
| 781 | Giám sát tự động | 자동 모니터링 |
| 782 | Điều khiển trung tâm | 중앙 제어 |
| 783 | Giao diện | 인터페이스 |
| 784 | Phần mềm điều khiển | 제어 소프트웨어 |
| 785 | Phần cứng | 하드웨어 |
| 786 | Phần mềm | 소프트웨어 |
| 787 | Lập trình | 프로그래밍 |
| 788 | Thuật toán | 알고리즘 |
| 789 | Tối ưu hóa | 최적화 |
| 790 | Hiệu suất | 효율 |
| 791 | Năng suất | 생산성 |
| 792 | Giảm nhân công | 인력 절감 |
| 793 | Giảm chi phí | 비용 절감 |
| 794 | Tăng năng suất | 생산성 향상 |
| 795 | Tăng hiệu quả | 효율성 향상 |
| 796 | Hệ thống tích hợp | 통합 시스템 |
| 797 | Kết nối mạng | 네트워크 연결 |
| 798 | Điều khiển thời gian thực | 실시간 제어 |
| 799 | Bảo trì dự đoán | 예측 유지보수 |
| 800 | Nhà máy không người | 무인 공장 |
- CNTT – AI – CHUYỂN ĐỔI SỐ
| STT | TIẾNG VIỆT | TIẾNG HÀN |
| 801 | Công nghệ thông tin | 정보기술 |
| 802 | Hệ thống thông tin | 정보 시스템 |
| 803 | Phần mềm | 소프트웨어 |
| 804 | Phần cứng | 하드웨어 |
| 805 | Cơ sở dữ liệu | 데이터베이스 |
| 806 | Máy chủ | 서버 |
| 807 | Mạng | 네트워크 |
| 808 | Điện toán đám mây | 클라우드 컴퓨팅 |
| 809 | Trí tuệ nhân tạo | 인공지능 |
| 810 | Học máy | 머신러닝 |
| 811 | Học sâu | 딥러닝 |
| 812 | Mô hình AI | AI 모델 |
| 813 | Thuật toán | 알고리즘 |
| 814 | Dữ liệu lớn | 빅데이터 |
| 815 | Phân tích dữ liệu | 데이터 분석 |
| 816 | Xử lý dữ liệu | 데이터 처리 |
| 817 | Thu thập dữ liệu | 데이터 수집 |
| 818 | Lưu trữ dữ liệu | 데이터 저장 |
| 819 | Chia sẻ dữ liệu | 데이터 공유 |
| 820 | Bảo mật thông tin | 정보 보안 |
| 821 | An ninh mạng | 사이버 보안 |
| 822 | Mã hóa | 암호화 |
| 823 | Xác thực | 인증 |
| 824 | Quyền truy cập | 접근 권한 |
| 825 | Chuyển đổi số | 디지털 전환 |
| 826 | Số hóa | 디지털화 |
| 827 | Nền tảng số | 디지털 플랫폼 |
| 828 | Hệ sinh thái số | 디지털 생태계 |
| 829 | Dịch vụ số | 디지털 서비스 |
| 830 | Quy trình số | 디지털 프로세스 |
| 831 | Tự động hóa quy trình | 프로세스 자동화 |
| 832 | Phân tích dự đoán | 예측 분석 |
| 833 | Bảo trì dự đoán | 예측 유지보수 |
| 834 | Hệ thống quản lý | 관리 시스템 |
| 835 | ERP | 전사적 자원관리 |
| 836 | MES | 제조실행시스템 |
| 837 | SCM | 공급망관리 |
| 838 | CRM | 고객관계관리 |
| 839 | API | API |
| 840 | Giao diện người dùng | 사용자 인터페이스 |
| 841 | Ứng dụng | 애플리케이션 |
| 842 | Nền tảng | 플랫폼 |
| 843 | Kết nối | 연결 |
| 844 | Tích hợp hệ thống | 시스템 통합 |
| 845 | Đồng bộ hóa | 동기화 |
| 846 | Truyền dữ liệu | 데이터 전송 |
| 847 | Xử lý thời gian thực | 실시간 처리 |
| 848 | Sao lưu dữ liệu | 데이터 백업 |
| 849 | Khôi phục dữ liệu | 데이터 복구 |
| 850 | Quản trị hệ thống | 시스템 관리 |
- SINH HỌC – DƯỢC – Y SINH
| STT | TIẾNG VIỆT | TIẾNG HÀN |
| 851 | Công nghệ sinh học | 생명공학 |
| 852 | Công nghệ y sinh | 바이오의료 기술 |
| 853 | Dược phẩm | 의약품 |
| 854 | Công nghệ dược | 제약 기술 |
| 855 | Nghiên cứu thuốc | 신약 연구 |
| 856 | Phát triển thuốc | 신약 개발 |
| 857 | Thử nghiệm lâm sàng | 임상시험 |
| 858 | Nghiên cứu tiền lâm sàng | 비임상 연구 |
| 859 | Hoạt chất | 유효성분 |
| 860 | Nguyên liệu dược | 의약 원료 |
| 861 | Công thức | 처방 |
| 862 | Bào chế | 제제 |
| 863 | Sản xuất thuốc | 의약품 생산 |
| 864 | Kiểm nghiệm | 시험 검사 |
| 865 | Kiểm soát chất lượng | 품질 관리 |
| 866 | Tiêu chuẩn dược | 의약품 기준 |
| 867 | Công nghệ gen | 유전공학 |
| 868 | Kỹ thuật gen | 유전자 공학 |
| 869 | Sinh học phân tử | 분자생물학 |
| 870 | Tế bào | 세포 |
| 871 | Nuôi cấy tế bào | 세포 배양 |
| 872 | Công nghệ tế bào | 세포 기술 |
| 873 | Protein | 단백질 |
| 874 | Kháng thể | 항체 |
| 875 | Vắc-xin | 백신 |
| 876 | Chẩn đoán | 진단 |
| 877 | Thiết bị y tế | 의료기기 |
| 878 | Công nghệ y tế | 의료 기술 |
| 879 | Hình ảnh y tế | 의료 영상 |
| 880 | Chẩn đoán hình ảnh | 영상 진단 |
| 881 | Thiết bị chẩn đoán | 진단 장비 |
| 882 | Công nghệ điều trị | 치료 기술 |
| 883 | Công nghệ phẫu thuật | 수술 기술 |
| 884 | Robot y tế | 의료 로봇 |
| 885 | Dữ liệu y tế | 의료 데이터 |
| 886 | Hồ sơ bệnh án điện tử | 전자의무기록 |
| 887 | Công nghệ xét nghiệm | 검사 기술 |
| 888 | Phòng thí nghiệm | 실험실 |
| 889 | Tiêu chuẩn an toàn sinh học | 생물안전 기준 |
| 890 | An toàn sinh học | 생물안전 |
| 891 | Quy trình kiểm nghiệm | 시험 절차 |
| 892 | Tiêu chuẩn sản xuất | 제조 기준 |
| 893 | Nhà máy dược phẩm | 제약 공장 |
| 894 | Dây chuyền sản xuất thuốc | 의약품 생산 라인 |
| 895 | Công nghệ sạch | 청정 기술 |
| 896 | Kiểm soát nhiễm khuẩn | 감염 관리 |
| 897 | Bảo quản | 보관 |
| 898 | Hạn sử dụng | 유효기간 |
| 899 | Điều kiện bảo quản | 보관 조건 |
| 900 | Chuyển giao công nghệ dược | 제약 기술 이전 |
- NĂNG LƯỢNG – MÔI TRƯỜNG – VẬT LIỆU
| STT | TIẾNG VIỆT | TIẾNG HÀN |
| 901 | Năng lượng | 에너지 |
| 902 | Năng lượng tái tạo | 재생에너지 |
| 903 | Năng lượng mặt trời | 태양에너지 |
| 904 | Điện mặt trời | 태양광 발전 |
| 905 | Năng lượng gió | 풍력 에너지 |
| 906 | Điện gió | 풍력 발전 |
| 907 | Thủy điện | 수력 발전 |
| 908 | Năng lượng sinh khối | 바이오매스 에너지 |
| 909 | Pin năng lượng | 에너지 배터리 |
| 910 | Pin lithium | 리튬 배터리 |
| 911 | Hệ thống lưu trữ năng lượng | 에너지저장시스템 |
| 912 | Lưới điện thông minh | 스마트 그리드 |
| 913 | Hiệu quả năng lượng | 에너지 효율 |
| 914 | Tiết kiệm năng lượng | 에너지 절약 |
| 915 | Tiêu thụ năng lượng | 에너지 소비 |
| 916 | Quản lý năng lượng | 에너지 관리 |
| 917 | Phát thải carbon | 탄소 배출 |
| 918 | Giảm phát thải | 배출 감축 |
| 919 | Trung hòa carbon | 탄소 중립 |
| 920 | Tín chỉ carbon | 탄소배출권 |
| 921 | Biến đổi khí hậu | 기후변화 |
| 922 | Ô nhiễm môi trường | 환경오염 |
| 923 | Xử lý chất thải | 폐기물 처리 |
| 924 | Tái chế | 재활용 |
| 925 | Vật liệu tái chế | 재활용 소재 |
| 926 | Vật liệu mới | 신소재 |
| 927 | Vật liệu tiên tiến | 첨단 소재 |
| 928 | Vật liệu composite | 복합재료 |
| 929 | Vật liệu nano | 나노 소재 |
| 930 | Công nghệ nano | 나노기술 |
| 931 | Vật liệu carbon | 탄소 소재 |
| 932 | Graphene | 그래핀 |
| 933 | Kim loại | 금속 |
| 934 | Hợp kim | 합금 |
| 935 | Nhựa | 플라스틱 |
| 936 | Polymer | 고분자 |
| 937 | Gốm | 세라믹 |
| 938 | Vật liệu cách nhiệt | 단열재 |
| 939 | Vật liệu dẫn điện | 전도성 소재 |
| 940 | Vật liệu dẫn nhiệt | 열전도 소재 |
| 941 | Độ dẫn điện | 전기 전도도 |
| 942 | Độ dẫn nhiệt | 열전도도 |
| 943 | Độ bền vật liệu | 소재 강도 |
| 944 | Tính chất vật liệu | 소재 특성 |
| 945 | Phân tích vật liệu | 소재 분석 |
| 946 | Kiểm tra vật liệu | 소재 검사 |
| 947 | Công nghệ vật liệu | 소재 기술 |
| 948 | Công nghệ xử lý | 처리 기술 |
| 949 | Công nghệ tiết kiệm năng lượng | 에너지 절감 기술 |
| 950 | Công nghệ môi trường | 환경 기술 |
- NGHIỆM THU – BÀN GIAO – VẬN HÀNH – HỖ TRỢ SAU CHUYỂN GIAO
| STT | TIẾNG VIỆT | TIẾNG HÀN |
| 951 | Nghiệm thu | 검수 |
| 952 | Nghiệm thu kỹ thuật | 기술 검수 |
| 953 | Nghiệm thu thiết bị | 장비 검수 |
| 954 | Nghiệm thu công trình | 공사 검수 |
| 955 | Bàn giao | 인수인계 |
| 956 | Bàn giao công nghệ | 기술 인수인계 |
| 957 | Bàn giao thiết bị | 장비 인수인계 |
| 958 | Bàn giao tài liệu | 문서 인수인계 |
| 959 | Biên bản nghiệm thu | 검수 확인서 |
| 960 | Biên bản bàn giao | 인수인계서 |
| 961 | Chạy thử | 시운전 |
| 962 | Vận hành thử | 시험 운전 |
| 963 | Vận hành chính thức | 정식 가동 |
| 964 | Kiểm tra vận hành | 운전 점검 |
| 965 | Đánh giá hiệu năng | 성능 평가 |
| 966 | Kiểm tra hiệu suất | 효율 검사 |
| 967 | Đạt yêu cầu | 요구사항 충족 |
| 968 | Không đạt yêu cầu | 요구사항 미충족 |
| 969 | Khắc phục lỗi | 오류 수정 |
| 970 | Xử lý sự cố | 문제 해결 |
| 971 | Hỗ trợ kỹ thuật | 기술 지원 |
| 972 | Hỗ trợ từ xa | 원격 지원 |
| 973 | Hỗ trợ tại chỗ | 현장 지원 |
| 974 | Dịch vụ sau bán hàng | 애프터서비스 |
| 975 | Bảo hành | 보증 |
| 976 | Thời hạn bảo hành | 보증 기간 |
| 977 | Điều kiện bảo hành | 보증 조건 |
| 978 | Bảo trì | 유지보수 |
| 979 | Bảo dưỡng định kỳ | 정기 유지보수 |
| 980 | Sửa chữa | 수리 |
| 981 | Thay thế | 교체 |
| 982 | Phụ tùng thay thế | 교체 부품 |
| 983 | Nâng cấp | 업그레이드 |
| 984 | Cập nhật | 업데이트 |
| 985 | Cải tiến | 개선 |
| 986 | Tối ưu hóa | 최적화 |
| 987 | Đánh giá sau chuyển giao | 이전 후 평가 |
| 988 | Hiệu quả chuyển giao | 이전 효과 |
| 989 | Khả năng tự vận hành | 자체 운영 능력 |
| 990 | Khả năng tự bảo trì | 자체 유지보수 능력 |
| 991 | Làm chủ công nghệ | 기술 자립 |
| 992 | Nội địa hóa | 현지화 |
| 993 | Tỷ lệ nội địa hóa | 현지화율 |
| 994 | Mở rộng công nghệ | 기술 확대 |
| 995 | Nhân rộng công nghệ | 기술 확산 |
| 996 | Chuyển giao tiếp theo | 후속 기술 이전 |
| 997 | Hỗ trợ sau chuyển giao | 이전 후 지원 |
| 998 | Đánh giá tổng thể | 종합 평가 |
| 999 | Hoàn tất chuyển giao | 기술 이전 완료 |
| 1000 | Hiệu quả chuyển giao công nghệ | 기술 이전 효과 |
📚 NHẬN NGAY BỘ EBOOK TỰ HỌC TIẾNG HÀN MIỄN PHÍ
Trọn bộ Ebook tổng hợp từ vựng, ngữ pháp và bí quyết học tiếng Hàn hiệu quả, hỗ trợ ôn tập mọi lúc mọi nơi
☎️ Liên Hệ Nhận Ebook Và Tư Vấn Lộ Trình Học
📍 Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM – 0886 289 749
📍 Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP.HCM – 0931 145 890
📍 Cơ sở 2: 18 Nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP.HCM – 0886 287 749
📍 Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP.HCM – 0886 286 049
📍 Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP. Thủ Đức, TP.HCM – 0785 210 264
📍 Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hóa, TT. Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP.HCM – 0776 000 931
📍 Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, TP. Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
💻 Đào tạo Online trực tuyến: 0931 145 823