1000 TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH VỀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ

TRƯỜNG HÀN NGỮ VIỆT HÀN KANATA

10.0000 TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ

 

  1. KHÁI NIỆM VỀ CÔNG NGHỆ VÀ CHUYỂN GIAO

 

STTTIẾNG VIỆTTIẾNG HÀN
1Công nghệ기술
2Chuyển giao công nghệ기술 이전
3Tiếp nhận công nghệ기술 도입
4Bên chuyển giao기술 제공자
5Bên nhận chuyển giao기술 도입자
6Công nghệ tiên tiến첨단 기술
7Công nghệ mới신기술
8Công nghệ cốt lõi핵심 기술
9Công nghệ độc quyền독점 기술
10Công nghệ nguồn원천 기술
11Công nghệ cao첨단 기술
12Công nghệ hiện đại선진 기술
13Công nghệ nền tảng기반 기술
14Công nghệ ứng dụng응용 기술
15Công nghệ sản xuất생산 기술
16Công nghệ chế tạo제조 기술
17Công nghệ quy trình공정 기술
18Công nghệ sản phẩm제품 기술
19Công nghệ tự động hóa자동화 기술
20Công nghệ thông minh스마트 기술
21Công nghệ số디지털 기술
22Công nghệ xanh녹색 기술
23Công nghệ sạch청정 기술
24Công nghệ thân thiện môi trường친환경 기술
25Công nghệ sinh học바이오 기술
26Công nghệ vật liệu소재 기술
27Công nghệ thông tin정보기술
28Công nghệ AI인공지능 기술
29Công nghệ robot로봇 기술
30Công nghệ bán dẫn반도체 기술
31Công nghệ tích hợp융합 기술
32Công nghệ thương mại상용 기술
33Công nghệ thử nghiệm시험 기술
34Công nghệ thực tiễn실용 기술
35Năng lực công nghệ기술 역량
36Trình độ công nghệ기술 수준
37Nền tảng công nghệ기술 기반
38Bí quyết công nghệ기술 노하우
39Kiến thức công nghệ기술 지식
40Tài sản công nghệ기술 자산
41Nguồn lực công nghệ기술 자원
42Hệ thống công nghệ기술 시스템
43Giải pháp công nghệ기술 솔루션
44Đổi mới công nghệ기술 혁신
45Ứng dụng công nghệ기술 적용
46Phát triển công nghệ기술 개발
47Làm chủ công nghệ기술 자립
48Nội địa hóa công nghệ기술 현지화
49Hiện đại hóa công nghệ기술 현대화
50Thương mại hóa công nghệ기술 사업화
  1. NGHIÊN CỨU VÀ PHÁT TRIỂN – R&D
STTTIẾNG VIỆTTIẾNG HÀN
51Nghiên cứu và phát triển연구개발
52R&D연구개발
53Nghiên cứu cơ bản기초 연구
54Nghiên cứu ứng dụng응용 연구
55Nghiên cứu công nghệ기술 연구
56Phát triển sản phẩm제품 개발
57Phát triển công nghệ기술 개발
58Nghiên cứu chung공동 연구
59Dự án nghiên cứu연구 프로젝트
60Đề tài nghiên cứu연구 과제
61Kết quả nghiên cứu연구 결과
62Thành quả nghiên cứu연구 성과
63Phòng nghiên cứu연구실
64Viện nghiên cứu연구소
65Trung tâm R&D연구개발센터
66Nhà nghiên cứu연구원
67Chuyên gia công nghệ기술 전문가
68Kỹ sư nghiên cứu연구 엔지니어
69Nhóm nghiên cứu연구팀
70Năng lực nghiên cứu연구 역량
71Năng lực phát triển개발 역량
72Thử nghiệm công nghệ기술 시험
73Thử nghiệm sản phẩm제품 시험
74Mẫu thử시험 샘플
75Nguyên mẫu시제품
76Sản phẩm mẫu시제품
77Kiểm chứng công nghệ기술 검증
78Xác minh công nghệ기술 확인
79Đánh giá công nghệ기술 평가
80Phân tích công nghệ기술 분석
81Khả năng ứng dụng적용 가능성
82Khả năng thương mại hóa사업화 가능성
83Đổi mới sáng tạo혁신
84Phát minh발명
85Sáng chế특허 발명
86Giải pháp kỹ thuật기술적 해결책
87Cải tiến kỹ thuật기술 개선
88Cải tiến sản phẩm제품 개선
89Cải tiến quy trình공정 개선
90Nghiên cứu khả thi타당성 연구
91Tính khả thi타당성
92Nghiên cứu thị trường시장 조사
93Phân tích thị trường시장 분석
94Thử nghiệm thực địa현장 시험
95Thử nghiệm vận hành운용 시험
96Kiểm tra hiệu năng성능 검사
97Chỉ tiêu kỹ thuật기술 지표
98Tiêu chuẩn kỹ thuật기술 표준
99Phòng thí nghiệm실험실
100Thiết bị nghiên cứu연구 장비
  1. SỞ HỮU TRÍ TUỆ VÀ BẢN QUYỀN
STTTIẾNG VIỆTTIẾNG HÀN
101Sở hữu trí tuệ지식재산
102Quyền sở hữu trí tuệ지식재산권
103Bằng sáng chế특허
104Quyền sáng chế특허권
105Đăng ký sáng chế특허 출원
106Đơn đăng ký sáng chế특허 출원서
107Chủ sở hữu sáng chế특허권자
108Quyền tác giả저작권
109Nhãn hiệu상표
110Quyền đối với nhãn hiệu상표권
111Bí mật thương mại영업비밀
112Bí mật công nghệ기술 비밀
113Bí quyết kỹ thuật기술 노하우
114Know-how노하우
115Quyền sử dụng사용권
116Quyền khai thác실시권
117Giấy phép sử dụng사용 허가
118Cấp phép công nghệ기술 라이선스
119Giấy phép라이선스
120Cấp phép độc quyền독점 라이선스
121Cấp phép không độc quyền비독점 라이선스
122Chuyển nhượng quyền권리 양도
123Chuyển nhượng sáng chế특허 양도
124Vi phạm quyền sở hữu trí tuệ지식재산권 침해
125Bảo hộ sáng chế특허 보호
126Bảo hộ công nghệ기술 보호
127Thời hạn bảo hộ보호 기간
128Phạm vi bảo hộ보호 범위
129Quyền độc quyền독점권
130Quyền khai thác thương mại상업적 실시권
131Phí cấp phép라이선스 비용
132Phí bản quyền로열티
133Tỷ lệ bản quyền로열티율
134Quyền sở hữu소유권
135Đồng sở hữu공동 소유
136Quyền sử dụng công nghệ기술 사용권
137Tài sản trí tuệ지식재산 자산
138Danh mục sáng chế특허 목록
139Hồ sơ sáng chế특허 자료
140Tra cứu sáng chế특허 검색
141Đăng ký quyền권리 등록
142Bảo mật công nghệ기술 보안
143Thông tin mật기밀 정보
144Thỏa thuận bảo mật비밀유지계약
145NDA비밀유지계약
146Tiết lộ thông tin정보 공개
147Quyền sở hữu công nghệ기술 소유권
148Tranh chấp sở hữu trí tuệ지식재산권 분쟁
149Tài sản vô hình무형 자산
150Đăng ký bản quyền저작권 등록
  1. HỢP ĐỒNG VÀ PHÁP LÝ
STTTIẾNG VIỆTTIẾNG HÀN
151Hợp đồng계약
152Hợp đồng chuyển giao công nghệ기술이전계약
153Hợp đồng cấp phép라이선스 계약
154Điều khoản hợp đồng계약 조항
155Điều kiện hợp đồng계약 조건
156Nội dung hợp đồng계약 내용
157Đối tượng hợp đồng계약 대상
158Phạm vi hợp đồng계약 범위
159Thời hạn hợp đồng계약 기간
160Ngày có hiệu lực발효일
161Gia hạn hợp đồng계약 연장
162Chấm dứt hợp đồng계약 해지
163Hủy hợp đồng계약 취소
164Vi phạm hợp đồng계약 위반
165Bồi thường thiệt hại손해배상
166Trách nhiệm pháp lý법적 책임
167Nghĩa vụ의무
168Quyền và nghĩa vụ권리와 의무
169Nghĩa vụ thanh toán지급 의무
170Điều khoản thanh toán지급 조건
171Giá chuyển giao이전 가격
172Phí chuyển giao이전 수수료
173Phí công nghệ기술료
174Phí cố định정액 기술료
175Phí biến đổi변동 기술료
176Phí ban đầu초기 비용
177Phí duy trì유지 비용
178Tiền đặt cọc계약금
179Thanh toán một lần일시불 지급
180Thanh toán định kỳ정기 지급
181Thương lượng hợp đồng계약 협상
182Đàm phán협상
183Ký kết hợp đồng계약 체결
184Dự thảo hợp đồng계약 초안
185Sửa đổi hợp đồng계약 수정
186Phụ lục hợp đồng계약 부속서
187Điều khoản bảo mật비밀유지 조항
188Điều khoản độc quyền독점 조항
189Điều khoản phạt위약 조항
190Giải quyết tranh chấp분쟁 해결
191Luật áp dụng준거법
192Cơ quan có thẩm quyền관할 기관
193Tranh chấp분쟁
194Trọng tài중재
195Tòa án법원
196Hiệu lực pháp lý법적 효력
197Chữ ký서명
198Con dấu직인
199Đại diện pháp luật법정대리인
200Bên ký kết계약 당사자
  1. ĐÀM PHÁN VÀ HỢP TÁC DOANH NGHIỆP
STTTIẾNG VIỆTTIẾNG HÀN
201Hợp tác협력
202Hợp tác kỹ thuật기술 협력
203Hợp tác kinh doanh사업 협력
204Hợp tác chiến lược전략적 협력
205Đối tác파트너
206Đối tác công nghệ기술 파트너
207Đối tác chiến lược전략적 파트너
208Liên doanh합작회사
209Công ty liên doanh합작 법인
210Hợp tác đầu tư투자 협력
211Biên bản ghi nhớ양해각서
212Thỏa thuận hợp tác협력 협약
213Thỏa thuận nguyên tắc기본 협약
214Cuộc họp회의
215Cuộc họp kỹ thuật기술 회의
216Cuộc họp đàm phán협상 회의
217Đàm phán giá가격 협상
218Đàm phán kỹ thuật기술 협상
219Điều kiện hợp tác협력 조건
220Đề xuất제안
221Đề nghị요청
222Phản hồi피드백
223Thống nhất합의
224Đồng thuận합의
225Quan điểm입장
226Lập trường입장
227Yêu cầu요구 사항
228Điều chỉnh조정
229Nhượng bộ양보
230Điều kiện tiên quyết선결 조건
231Phương án방안
232Phương án thay thế대안
233Giải pháp해결책
234Kế hoạch hợp tác협력 계획
235Mục tiêu hợp tác협력 목표
236Phạm vi hợp tác협력 범위
237Trách nhiệm mỗi bên양측의 책임
238Phân công trách nhiệm업무 분담
239Người phụ trách담당자
240Đại diện doanh nghiệp기업 대표
241Chuyên gia전문가
242Kỹ sư엔지니어
243Đoàn công tác출장단
244Khảo sát조사
245Khảo sát hiện trường현장 조사
246Tham quan nhà máy공장 견학
247Trao đổi kỹ thuật기술 협의
248Trao đổi thông tin정보 교환
249Quan hệ đối tác파트너십
250Mở rộng hợp tác협력 확대
  1. NHÀ MÁY VÀ SẢN XUẤT
STTTIẾNG VIỆTTIẾNG HÀN
251Nhà máy공장
252Nhà xưởng공장 시설
253Dây chuyền sản xuất생산 라인
254Dây chuyền tự động자동 생산 라인
255Dây chuyền lắp ráp조립 라인
256Quy trình sản xuất생산 공정
257Quy trình công nghệ기술 공정
258Công đoạn공정
259Công đoạn sản xuất생산 공정
260Sản xuất hàng loạt대량 생산
261Sản xuất thử nghiệm시험 생산
262Sản xuất mẫu시제품 생산
263Sản xuất thương mại상업 생산
264Năng lực sản xuất생산 능력
265Công suất생산능력
266Sản lượng생산량
267Năng suất생산성
268Hiệu suất효율
269Nguyên liệu원자재
270Vật liệu자재
271Linh kiện부품
272Bán thành phẩm반제품
273Thành phẩm완제품
274Sản phẩm제품
275Máy móc기계
276Thiết bị장비
277Thiết bị sản xuất생산 장비
278Thiết bị chuyên dụng전용 장비
279Thiết bị tự động자동화 장비
280Công cụ공구
281Khu vực sản xuất생산 구역
282Kho nguyên liệu원자재 창고
283Kho thành phẩm완제품 창고
284Bảo trì유지보수
285Sửa chữa수리
286Bảo dưỡng định kỳ정기 점검
287Kiểm tra máy móc기계 점검
288Thay thế linh kiện부품 교체
289Lắp đặt설치
290Tháo dỡ해체
291Vận hành운전
292Chạy thử시운전
293Khởi động가동
294Dừng máy설비 정지
295Sự cố máy móc기계 고장
296Hỏng hóc고장
297Thời gian ngừng máy가동 중단 시간
298Tối ưu hóa sản xuất생산 최적화
299Cải tiến sản xuất생산 개선
300Quản lý sản xuất생산 관리
  1. KỸ THUẬT VÀ QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ
STTTIẾNG VIỆTTIẾNG HÀN
301Kỹ thuật기술
302Kỹ thuật viên기술자
303Kỹ sư kỹ thuật기술 엔지니어
304Bộ phận kỹ thuật기술 부서
305Thiết kế kỹ thuật기술 설계
306Bản vẽ kỹ thuật기술 도면
307Bản vẽ thiết kế설계 도면
308Thông số kỹ thuật기술 사양
309Đặc tính kỹ thuật기술적 특성
310Tiêu chuẩn kỹ thuật기술 기준
311Yêu cầu kỹ thuật기술 요구사항
312Tài liệu kỹ thuật기술 자료
313Hồ sơ kỹ thuật기술 문서
314Hướng dẫn kỹ thuật기술 지침
315Hướng dẫn vận hành운용 지침
316Hướng dẫn sử dụng사용 설명서
317Quy trình thao tác작업 절차
318Quy trình chuẩn표준 절차
319Quy trình vận hành운전 절차
320Quy trình kiểm tra검사 절차
321Quy trình bảo trì유지보수 절차
322Quy trình lắp đặt설치 절차
323Tiêu chuẩn vận hành운전 기준
324Điều kiện vận hành운전 조건
325Nhiệt độ온도
326Áp suất압력
327Độ ẩm습도
328Tốc độ속도
329Công suất điện전력
330Điện áp전압
331Dòng điện전류
332Tần số주파수
333Độ chính xác정확도
334Dung sai공차
335Kích thước치수
336Trọng lượng중량
337Độ bền내구성
338Độ ổn định안정성
339Độ tin cậy신뢰성
340Hiệu suất kỹ thuật기술 효율
341Hiệu năng성능
342Khả năng tương thích호환성
343Khả năng mở rộng확장성
344Khả năng tích hợp통합성
345Tự động hóa자동화
346Điều khiển tự động자동 제어
347Điều khiển từ xa원격 제어
348Giám sát모니터링
349Dữ liệu vận hành운전 데이터
350Hệ thống điều khiển제어 시스템
  1. MÁY MÓC, THIẾT BỊ VÀ LẮP ĐẶT
STTTIẾNG VIỆTTIẾNG HÀN
351Máy móc thiết bị기계 및 장비
352Máy sản xuất생산 기계
353Máy gia công가공기
354Máy cắt절단기
355Máy ép프레스
356Máy hàn용접기
357Máy CNCCNC 기계
358Robot công nghiệp산업용 로봇
359Cánh tay robot로봇 팔
360Băng tải컨베이어
361Động cơ모터
362Máy nén khí공기 압축기
363Máy phát điện발전기
364Máy biến áp변압기
365Tủ điện전기 제어반
366Bảng điều khiển제어 패널
367Cảm biến센서
368Bộ điều khiển컨트롤러
369Van밸브
370Bơm펌프
371Đường ống배관
372Hệ thống điện전기 시스템
373Hệ thống khí nén공압 시스템
374Hệ thống thủy lực유압 시스템
375Hệ thống làm mát냉각 시스템
376Hệ thống thông gió환기 시스템
377Lắp ráp thiết bị장비 조립
378Lắp đặt thiết bị장비 설치
379Căn chỉnh정렬
380Hiệu chỉnh보정
381Cấu hình구성
382Cài đặt설정
383Kết nối연결
384Đấu nối배선 연결
385Chạy thử thiết bị장비 시운전
386Kiểm tra thiết bị장비 검사
387Kiểm định thiết bị장비 검정
388Hiệu chuẩn교정
389Bảo trì thiết bị장비 유지보수
390Bảo dưỡng정비
391Phụ tùng부품
392Phụ tùng thay thế교체 부품
393Linh kiện dự phòng예비 부품
394Tuổi thọ thiết bị장비 수명
395Khấu hao thiết bị장비 감가상각
396Giá thiết bị장비 가격
397Chi phí lắp đặt설치 비용
398Chi phí vận hành운영 비용
399Chi phí bảo trì유지보수 비용
400Nhà cung cấp thiết bị장비 공급업체
  1. ĐÀO TẠO VÀ CHUYỂN GIAO NHÂN LỰC
STTTIẾNG VIỆTTIẾNG HÀN
401Đào tạo교육
402Đào tạo kỹ thuật기술 교육
403Đào tạo vận hành운전 교육
404Đào tạo tại chỗ현장 교육
405Đào tạo chuyên môn전문 교육
406Đào tạo nhân viên직원 교육
407Đào tạo kỹ sư엔지니어 교육
408Đào tạo chuyên gia전문가 교육
409Chuyển giao kiến thức지식 이전
410Chuyển giao kỹ năng기술 이전
411Truyền đạt kỹ thuật기술 전수
412Truyền nghề기술 전수
413Hướng dẫn지도
414Đào tạo thực hành실습 교육
415Đào tạo lý thuyết이론 교육
416Thực hành실습
417Giảng viên강사
418Chuyên gia đào tạo교육 전문가
419Học viên교육생
420Người vận hành작업자
421Nhân viên kỹ thuật기술 직원
422Kỹ năng기술
423Kỹ năng vận hành운전 기술
424Kỹ năng bảo trì유지보수 기술
425Năng lực chuyên môn전문 역량
426Chứng chỉ자격증
427Chứng nhận đào tạo교육 인증
428Đánh giá năng lực역량 평가
429Kiểm tra tay nghề기술 숙련도 평가
430Đào tạo nâng cao심화 교육
431Đào tạo cơ bản기초 교육
432Đào tạo định kỳ정기 교육
433Đào tạo lại재교육
434Tài liệu đào tạo교육 자료
435Giáo trình교재
436Sổ tay kỹ thuật기술 매뉴얼
437Video hướng dẫn교육 영상
438Nội dung đào tạo교육 내용
439Kế hoạch đào tạo교육 계획
440Chương trình đào tạo교육 프로그램
441Thời lượng đào tạo교육 시간
442Địa điểm đào tạo교육 장소
443Đánh giá sau đào tạo교육 후 평가
444Kết quả đào tạo교육 결과
445Chuyển giao chuyên gia전문가 파견
446Phái cử kỹ sư엔지니어 파견
447Hỗ trợ kỹ thuật기술 지원
448Tư vấn kỹ thuật기술 자문
449Đội ngũ kỹ thuật기술 인력
450Đội ngũ vận hành운영 인력
  1. QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
STTTIẾNG VIỆTTIẾNG HÀN
451Chất lượng품질
452Quản lý chất lượng품질 관리
453Kiểm soát chất lượng품질 관리
454Đảm bảo chất lượng품질 보증
455QA품질 보증
456QC품질 관리
457Kiểm tra chất lượng품질 검사
458Kiểm tra đầu vào입고 검사
459Kiểm tra trong quá trình공정 검사
460Kiểm tra cuối cùng최종 검사
461Tiêu chuẩn chất lượng품질 기준
462Chỉ tiêu chất lượng품질 지표
463Yêu cầu chất lượng품질 요구사항
464Tiêu chuẩn sản phẩm제품 기준
465Lỗi sản phẩm제품 불량
466Tỷ lệ lỗi불량률
467Sản phẩm lỗi불량품
468Khuyết tật결함
469Nguyên nhân lỗi불량 원인
470Phân tích nguyên nhân원인 분석
471Biện pháp khắc phục시정 조치
472Biện pháp phòng ngừa예방 조치
473Cải tiến liên tục지속적인 개선
474Kiểm tra mẫu샘플 검사
475Lấy mẫu샘플링
476Tiêu chí đánh giá평가 기준
477Phương pháp kiểm tra검사 방법
478Thiết bị đo측정 장비
479Dụng cụ đo측정 도구
480Kết quả đo측정 결과
481Sai số오차
482Độ chính xác정확도
483Độ đồng đều균일성
484Độ ổn định안정성
485Độ tin cậy신뢰성
486Chứng nhận chất lượng품질 인증
487Chứng chỉ chất lượng품질 인증서
488Kiểm toán chất lượng품질 감사
489Đánh giá nhà cung cấp공급업체 평가
490Hệ thống quản lý chất lượng품질경영시스템
491ISOISO
492Tiêu chuẩn ISOISO 표준
493Quy trình kiểm soát관리 절차
494Hồ sơ chất lượng품질 기록
495Báo cáo chất lượng품질 보고서
496Cải tiến chất lượng품질 개선
497Chi phí chất lượng품질 비용
498Khiếu nại chất lượng품질 불만
499Xử lý khiếu nại불만 처리
500Đạt tiêu chuẩn기준을 충족하다
  1. AN TOÀN LAO ĐỘNG VÀ MÔI TRƯỜNG
STTTIẾNG VIỆTTIẾNG HÀN
501An toàn안전
502An toàn lao động산업안전
503An toàn nhà máy공장 안전
504An toàn sản xuất생산 안전
505An toàn thiết bị장비 안전
506Quy định an toàn안전 규정
507Tiêu chuẩn an toàn안전 기준
508Kiểm tra an toàn안전 점검
509Đánh giá rủi ro위험성 평가
510Rủi ro위험
511Nguy hiểm위험 요소
512Tai nạn lao động산업재해
513Sự cố사고
514Phòng ngừa tai nạn사고 예방
515Biện pháp an toàn안전 조치
516Thiết bị bảo hộ보호 장비
517Mũ bảo hộ안전모
518Kính bảo hộ보안경
519Găng tay bảo hộ보호 장갑
520Giày bảo hộ안전화
521Quần áo bảo hộ보호복
522Mặt nạ bảo hộ보호 마스크
523Phòng cháy chữa cháy소방
524Cháy nổ화재 및 폭발
525Thiết bị chữa cháy소방 장비
526Bình chữa cháy소화기
527Lối thoát hiểm비상구
528Sơ tán대피
529Môi trường환경
530Bảo vệ môi trường환경 보호
531Ô nhiễm오염
532Chất thải폐기물
533Chất thải công nghiệp산업 폐기물
534Nước thải폐수
535Khí thải배기가스
536Xử lý chất thải폐기물 처리
537Xử lý nước thải폐수 처리
538Kiểm soát khí thải배출가스 관리
539Tiết kiệm năng lượng에너지 절약
540Năng lượng tái tạo재생에너지
541Phát triển bền vững지속 가능한 발전
542Sản xuất sạch청정 생산
543Công nghệ xanh녹색 기술
544Tiêu chuẩn môi trường환경 기준
545Đánh giá tác động môi trường환경영향평가
546Giấy phép môi trường환경 허가
547Khí nhà kính온실가스
548Phát thải carbon탄소 배출
549Giảm phát thải배출 감축
550Trung hòa carbon탄소 중립
  1. TÀI CHÍNH VÀ ĐỊNH GIÁ CÔNG NGHỆ
STTTIẾNG VIỆTTIẾNG HÀN
551Định giá công nghệ기술 가치평가
552Giá trị công nghệ기술 가치
553Giá chuyển giao이전 가격
554Phí chuyển giao이전료
555Phí công nghệ기술료
556Phí bản quyền로열티
557Chi phí비용
558Chi phí đầu tư투자 비용
559Chi phí ban đầu초기 비용
560Chi phí vận hành운영 비용
561Chi phí bảo trì유지보수 비용
562Chi phí sản xuất생산 비용
563Chi phí nhân công인건비
564Chi phí nguyên liệu원자재 비용
565Chi phí thiết bị장비 비용
566Chi phí đào tạo교육 비용
567Chi phí chuyển giao이전 비용
568Doanh thu매출
569Lợi nhuận이익
570Lợi nhuận ròng순이익
571Tỷ suất lợi nhuận이익률
572Doanh thu dự kiến예상 매출
573Dòng tiền현금 흐름
574Vốn đầu tư투자 자본
575Vốn điều lệ자본금
576Vốn lưu động운전자금
577Hoàn vốn투자금 회수
578Thời gian hoàn vốn투자 회수 기간
579Tỷ suất hoàn vốn투자수익률
580ROI투자수익률
581Phân tích chi phí비용 분석
582Phân tích lợi ích편익 분석
583Phân tích hiệu quả효율성 분석
584Hiệu quả kinh tế경제적 효율성
585Giá trị thị trường시장 가치
586Giá trị thương mại상업적 가치
587Giá trị tài sản자산 가치
588Khấu hao감가상각
589Tài sản cố định고정자산
590Tài sản vô hình무형자산
591Chi phí cơ hội기회비용
592Điểm hòa vốn손익분기점
593Dự toán예산
594Ngân sách예산
595Kế hoạch tài chính재무 계획
596Báo giá견적
597Đề nghị báo giá견적 요청
598Hóa đơn청구서
599Thanh toán결제
600Điều kiện thanh toán결제 조건
  1. LOGISTICS VÀ XUẤT NHẬP KHẨU
STTTIẾNG VIỆTTIẾNG HÀN
601Xuất khẩu수출
602Nhập khẩu수입
603Xuất nhập khẩu수출입
604Hải quan세관
605Thủ tục hải quan통관 절차
606Khai báo hải quan세관 신고
607Thuế nhập khẩu수입 관세
608Thuế xuất khẩu수출 관세
609Mã HSHS 코드
610Chứng từ서류
611Hồ sơ xuất nhập khẩu수출입 서류
612Hóa đơn thương mại상업송장
613Phiếu đóng gói포장명세서
614Vận đơn선하증권
615Chứng nhận xuất xứ원산지 증명서
616C/O원산지증명서
617Vận chuyển운송
618Vận tải biển해상 운송
619Vận tải hàng không항공 운송
620Vận tải đường bộ육상 운송
621Kho hàng창고
622Lưu kho창고 보관
623Đóng gói포장
624Đóng kiện포장 작업
625Container컨테이너
626Hàng hóa화물
627Hàng máy móc기계 화물
628Thiết bị nhập khẩu수입 장비
629Giao hàng납품
630Thời gian giao hàng납기
631Lịch giao hàng납품 일정
632Địa điểm giao hàng납품 장소
633Chi phí vận chuyển운송비
634Phí lưu kho보관료
635Bảo hiểm hàng hóa화물 보험
636Điều kiện giao hàng인도 조건
637FOB본선인도조건
638CIF운임·보험료 포함 인도조건
639EXW공장인도조건
640DDP관세지급인도조건
641DAP도착장소인도조건
642Nhà vận chuyển운송업체
643Công ty logistics물류회사
644Chuỗi cung ứng공급망
645Quản lý chuỗi cung ứng공급망 관리
646Điều phối조정
647Theo dõi vận chuyển운송 추적
648Ngày dự kiến giao hàng예상 납품일
649Trễ giao hàng납품 지연
650Hư hỏng trong vận chuyển운송 중 파손
  1. QUẢN LÝ DỰ ÁN CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
STTTIẾNG VIỆTTIẾNG HÀN
651Dự án프로젝트
652Quản lý dự án프로젝트 관리
653Chủ đầu tư발주처
654Nhà thầu시공업체
655Nhà thầu chính원도급업체
656Nhà thầu phụ하도급업체
657Quản lý dự án프로젝트 관리자
658Trưởng dự án프로젝트 책임자
659Kế hoạch dự án프로젝트 계획
660Tiến độ일정
661Tiến độ dự án프로젝트 일정
662Mốc tiến độ일정 마일스톤
663Giai đoạn단계
664Giai đoạn chuẩn bị준비 단계
665Giai đoạn triển khai실행 단계
666Giai đoạn thử nghiệm시험 단계
667Giai đoạn nghiệm thu검수 단계
668Giai đoạn bàn giao인수인계 단계
669Công việc업무
670Nhiệm vụ과업
671Phân công업무 배정
672Trách nhiệm책임
673Người phụ trách담당자
674Nguồn lực자원
675Nhân lực인력
676Ngân sách dự án프로젝트 예산
677Chi phí dự án프로젝트 비용
678Quản lý tiến độ일정 관리
679Quản lý chi phí비용 관리
680Quản lý rủi ro리스크 관리
681Rủi ro dự án프로젝트 리스크
682Biện pháp xử lý대응 방안
683Phương án dự phòng대체 방안
684Báo cáo tiến độ진행 보고서
685Báo cáo dự án프로젝트 보고서
686Họp dự án프로젝트 회의
687Biên bản họp회의록
688Kiểm tra tiến độ진행 상황 점검
689Nghiệm thu검수
690Bàn giao인수인계
691Bàn giao kỹ thuật기술 인수인계
692Bàn giao thiết bị장비 인수인계
693Bàn giao tài liệu문서 인수인계
694Hoàn thành dự án프로젝트 완료
695Chậm tiến độ일정 지연
696Vượt ngân sách예산 초과
697Điều chỉnh kế hoạch계획 조정
698Phê duyệt승인
699Kiểm tra cuối kỳ최종 점검
700Đánh giá dự án프로젝트 평가
  1. ĐIỆN TỬ – BÁN DẪN – CÔNG NGHỆ CAO
STTTIẾNG VIỆTTIẾNG HÀN
701Bán dẫn반도체
702Chip칩
703Vi mạch집적회로
704Mạch tích hợp집적회로
705Wafer웨이퍼
706Nhà máy bán dẫn반도체 공장
707Phòng sạch클린룸
708Quy trình sản xuất chip반도체 제조 공정
709Thiết kế chip반도체 설계
710Đóng gói chip반도체 패키징
711Kiểm thử chip반도체 테스트
712Linh kiện điện tử전자 부품
713Bảng mạch회로 기판
714Bo mạch보드
715Mạch điện전기 회로
716Điện tử전자
717Thiết bị điện tử전자 장비
718Màn hình디스플레이
719OLEDOLED
720LCDLCD
721Pin배터리
722Pin lithium리튬 배터리
723Xe điện전기차
724Động cơ điện전기 모터
725Bộ điều khiển제어기
726Cảm biến센서
727IoT사물인터넷
728Thiết bị thông minh스마트 기기
729Nhà máy thông minh스마트 공장
730Sản xuất thông minh스마트 제조
731Dữ liệu lớn빅데이터
732Trí tuệ nhân tạo인공지능
733Học máy머신러닝
734Học sâu딥러닝
735Điện toán đám mây클라우드 컴퓨팅
736Dữ liệu데이터
737Phân tích dữ liệu데이터 분석
738Tự động hóa자동화
739Robot로봇
740Robot cộng tác협동 로봇
741Hệ thống thông minh스마트 시스템
742Nhà máy số디지털 공장
743Chuyển đổi số디지털 전환
744Số hóa디지털화
745Kết nối thiết bị장비 연결
746Điều khiển thông minh스마트 제어
747Giám sát thời gian thực실시간 모니터링
748Dữ liệu thời gian thực실시간 데이터
749An ninh mạng사이버 보안
750Bảo mật dữ liệu데이터 보안
  1. TỰ ĐỘNG HÓA VÀ ROBOT
STTTIẾNG VIỆTTIẾNG HÀN
751Tự động hóa자동화
752Hệ thống tự động hóa자동화 시스템
753Tự động hóa nhà máy공장 자동화
754Điều khiển tự động자동 제어
755Robot công nghiệp산업용 로봇
756Robot cộng tác협동 로봇
757Cánh tay robot로봇 팔
758Robot di động이동 로봇
759Robot tự hành자율주행 로봇
760Xe tự hành무인 운반차
761AGV무인운반차
762AMR자율이동로봇
763Bộ điều khiển제어기
764PLCPLC
765HMIHMI
766Cảm biến센서
767Cảm biến quang광센서
768Cảm biến nhiệt온도 센서
769Cảm biến áp suất압력 센서
770Camera công nghiệp산업용 카메라
771Thị giác máy머신비전
772Nhận dạng hình ảnh이미지 인식
773Dây chuyền tự động자동화 라인
774Lắp ráp tự động자동 조립
775Kiểm tra tự động자동 검사
776Đóng gói tự động자동 포장
777Vận chuyển tự động자동 운송
778Kho tự động자동 창고
779Hệ thống lưu trữ tự động자동 보관 시스템
780Điều khiển từ xa원격 제어
781Giám sát tự động자동 모니터링
782Điều khiển trung tâm중앙 제어
783Giao diện인터페이스
784Phần mềm điều khiển제어 소프트웨어
785Phần cứng하드웨어
786Phần mềm소프트웨어
787Lập trình프로그래밍
788Thuật toán알고리즘
789Tối ưu hóa최적화
790Hiệu suất효율
791Năng suất생산성
792Giảm nhân công인력 절감
793Giảm chi phí비용 절감
794Tăng năng suất생산성 향상
795Tăng hiệu quả효율성 향상
796Hệ thống tích hợp통합 시스템
797Kết nối mạng네트워크 연결
798Điều khiển thời gian thực실시간 제어
799Bảo trì dự đoán예측 유지보수
800Nhà máy không người무인 공장
  1. CNTT – AI – CHUYỂN ĐỔI SỐ
STTTIẾNG VIỆTTIẾNG HÀN
801Công nghệ thông tin정보기술
802Hệ thống thông tin정보 시스템
803Phần mềm소프트웨어
804Phần cứng하드웨어
805Cơ sở dữ liệu데이터베이스
806Máy chủ서버
807Mạng네트워크
808Điện toán đám mây클라우드 컴퓨팅
809Trí tuệ nhân tạo인공지능
810Học máy머신러닝
811Học sâu딥러닝
812Mô hình AIAI 모델
813Thuật toán알고리즘
814Dữ liệu lớn빅데이터
815Phân tích dữ liệu데이터 분석
816Xử lý dữ liệu데이터 처리
817Thu thập dữ liệu데이터 수집
818Lưu trữ dữ liệu데이터 저장
819Chia sẻ dữ liệu데이터 공유
820Bảo mật thông tin정보 보안
821An ninh mạng사이버 보안
822Mã hóa암호화
823Xác thực인증
824Quyền truy cập접근 권한
825Chuyển đổi số디지털 전환
826Số hóa디지털화
827Nền tảng số디지털 플랫폼
828Hệ sinh thái số디지털 생태계
829Dịch vụ số디지털 서비스
830Quy trình số디지털 프로세스
831Tự động hóa quy trình프로세스 자동화
832Phân tích dự đoán예측 분석
833Bảo trì dự đoán예측 유지보수
834Hệ thống quản lý관리 시스템
835ERP전사적 자원관리
836MES제조실행시스템
837SCM공급망관리
838CRM고객관계관리
839APIAPI
840Giao diện người dùng사용자 인터페이스
841Ứng dụng애플리케이션
842Nền tảng플랫폼
843Kết nối연결
844Tích hợp hệ thống시스템 통합
845Đồng bộ hóa동기화
846Truyền dữ liệu데이터 전송
847Xử lý thời gian thực실시간 처리
848Sao lưu dữ liệu데이터 백업
849Khôi phục dữ liệu데이터 복구
850Quản trị hệ thống시스템 관리
  1. SINH HỌC – DƯỢC – Y SINH
STTTIẾNG VIỆTTIẾNG HÀN
851Công nghệ sinh học생명공학
852Công nghệ y sinh바이오의료 기술
853Dược phẩm의약품
854Công nghệ dược제약 기술
855Nghiên cứu thuốc신약 연구
856Phát triển thuốc신약 개발
857Thử nghiệm lâm sàng임상시험
858Nghiên cứu tiền lâm sàng비임상 연구
859Hoạt chất유효성분
860Nguyên liệu dược의약 원료
861Công thức처방
862Bào chế제제
863Sản xuất thuốc의약품 생산
864Kiểm nghiệm시험 검사
865Kiểm soát chất lượng품질 관리
866Tiêu chuẩn dược의약품 기준
867Công nghệ gen유전공학
868Kỹ thuật gen유전자 공학
869Sinh học phân tử분자생물학
870Tế bào세포
871Nuôi cấy tế bào세포 배양
872Công nghệ tế bào세포 기술
873Protein단백질
874Kháng thể항체
875Vắc-xin백신
876Chẩn đoán진단
877Thiết bị y tế의료기기
878Công nghệ y tế의료 기술
879Hình ảnh y tế의료 영상
880Chẩn đoán hình ảnh영상 진단
881Thiết bị chẩn đoán진단 장비
882Công nghệ điều trị치료 기술
883Công nghệ phẫu thuật수술 기술
884Robot y tế의료 로봇
885Dữ liệu y tế의료 데이터
886Hồ sơ bệnh án điện tử전자의무기록
887Công nghệ xét nghiệm검사 기술
888Phòng thí nghiệm실험실
889Tiêu chuẩn an toàn sinh học생물안전 기준
890An toàn sinh học생물안전
891Quy trình kiểm nghiệm시험 절차
892Tiêu chuẩn sản xuất제조 기준
893Nhà máy dược phẩm제약 공장
894Dây chuyền sản xuất thuốc의약품 생산 라인
895Công nghệ sạch청정 기술
896Kiểm soát nhiễm khuẩn감염 관리
897Bảo quản보관
898Hạn sử dụng유효기간
899Điều kiện bảo quản보관 조건
900Chuyển giao công nghệ dược제약 기술 이전
  1. NĂNG LƯỢNG – MÔI TRƯỜNG – VẬT LIỆU
STTTIẾNG VIỆTTIẾNG HÀN
901Năng lượng에너지
902Năng lượng tái tạo재생에너지
903Năng lượng mặt trời태양에너지
904Điện mặt trời태양광 발전
905Năng lượng gió풍력 에너지
906Điện gió풍력 발전
907Thủy điện수력 발전
908Năng lượng sinh khối바이오매스 에너지
909Pin năng lượng에너지 배터리
910Pin lithium리튬 배터리
911Hệ thống lưu trữ năng lượng에너지저장시스템
912Lưới điện thông minh스마트 그리드
913Hiệu quả năng lượng에너지 효율
914Tiết kiệm năng lượng에너지 절약
915Tiêu thụ năng lượng에너지 소비
916Quản lý năng lượng에너지 관리
917Phát thải carbon탄소 배출
918Giảm phát thải배출 감축
919Trung hòa carbon탄소 중립
920Tín chỉ carbon탄소배출권
921Biến đổi khí hậu기후변화
922Ô nhiễm môi trường환경오염
923Xử lý chất thải폐기물 처리
924Tái chế재활용
925Vật liệu tái chế재활용 소재
926Vật liệu mới신소재
927Vật liệu tiên tiến첨단 소재
928Vật liệu composite복합재료
929Vật liệu nano나노 소재
930Công nghệ nano나노기술
931Vật liệu carbon탄소 소재
932Graphene그래핀
933Kim loại금속
934Hợp kim합금
935Nhựa플라스틱
936Polymer고분자
937Gốm세라믹
938Vật liệu cách nhiệt단열재
939Vật liệu dẫn điện전도성 소재
940Vật liệu dẫn nhiệt열전도 소재
941Độ dẫn điện전기 전도도
942Độ dẫn nhiệt열전도도
943Độ bền vật liệu소재 강도
944Tính chất vật liệu소재 특성
945Phân tích vật liệu소재 분석
946Kiểm tra vật liệu소재 검사
947Công nghệ vật liệu소재 기술
948Công nghệ xử lý처리 기술
949Công nghệ tiết kiệm năng lượng에너지 절감 기술
950Công nghệ môi trường환경 기술
  1. NGHIỆM THU – BÀN GIAO – VẬN HÀNH – HỖ TRỢ SAU CHUYỂN GIAO
STTTIẾNG VIỆTTIẾNG HÀN
951Nghiệm thu검수
952Nghiệm thu kỹ thuật기술 검수
953Nghiệm thu thiết bị장비 검수
954Nghiệm thu công trình공사 검수
955Bàn giao인수인계
956Bàn giao công nghệ기술 인수인계
957Bàn giao thiết bị장비 인수인계
958Bàn giao tài liệu문서 인수인계
959Biên bản nghiệm thu검수 확인서
960Biên bản bàn giao인수인계서
961Chạy thử시운전
962Vận hành thử시험 운전
963Vận hành chính thức정식 가동
964Kiểm tra vận hành운전 점검
965Đánh giá hiệu năng성능 평가
966Kiểm tra hiệu suất효율 검사
967Đạt yêu cầu요구사항 충족
968Không đạt yêu cầu요구사항 미충족
969Khắc phục lỗi오류 수정
970Xử lý sự cố문제 해결
971Hỗ trợ kỹ thuật기술 지원
972Hỗ trợ từ xa원격 지원
973Hỗ trợ tại chỗ현장 지원
974Dịch vụ sau bán hàng애프터서비스
975Bảo hành보증
976Thời hạn bảo hành보증 기간
977Điều kiện bảo hành보증 조건
978Bảo trì유지보수
979Bảo dưỡng định kỳ정기 유지보수
980Sửa chữa수리
981Thay thế교체
982Phụ tùng thay thế교체 부품
983Nâng cấp업그레이드
984Cập nhật업데이트
985Cải tiến개선
986Tối ưu hóa최적화
987Đánh giá sau chuyển giao이전 후 평가
988Hiệu quả chuyển giao이전 효과
989Khả năng tự vận hành자체 운영 능력
990Khả năng tự bảo trì자체 유지보수 능력
991Làm chủ công nghệ기술 자립
992Nội địa hóa현지화
993Tỷ lệ nội địa hóa현지화율
994Mở rộng công nghệ기술 확대
995Nhân rộng công nghệ기술 확산
996Chuyển giao tiếp theo후속 기술 이전
997Hỗ trợ sau chuyển giao이전 후 지원
998Đánh giá tổng thể종합 평가
999Hoàn tất chuyển giao기술 이전 완료
1000Hiệu quả chuyển giao công nghệ기술 이전 효과

📚 NHẬN NGAY BỘ EBOOK TỰ HỌC TIẾNG HÀN MIỄN PHÍ
Trọn bộ Ebook tổng hợp từ vựng, ngữ pháp và bí quyết học tiếng Hàn hiệu quả, hỗ trợ ôn tập mọi lúc mọi nơi
☎️ Liên Hệ Nhận Ebook Và Tư Vấn Lộ Trình Học
📍 Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM – 0886 289 749
📍 Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP.HCM – 0931 145 890
📍 Cơ sở 2: 18 Nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP.HCM – 0886 287 749
📍 Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP.HCM – 0886 286 049
📍 Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP. Thủ Đức, TP.HCM – 0785 210 264
📍 Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hóa, TT. Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP.HCM – 0776 000 931
📍 Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, TP. Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
💻 Đào tạo Online trực tuyến: 0931 145 823

5/5 - (1 vote)
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo