1000 từ vựng Việt Hàn về cơ khí, thiết bị, tự động hóa

1000 từ vựng Việt Hàn về cơ khí, thiết bị, tự động hóa

  1. Dụng cụ & Thiết bị cơ khí
  1. Máy tiện – 선반기계 (seonban gige)
  2. Máy phay – 밀링머신 (milling meosin)
  3. Máy mài – 연마기 (yeonmagi)
  4. Máy khoan – 드릴머신 (deuril meosin)
  5. Máy cắt kim loại – 금속 절단기 (geumsok jeoldangi)
  6. Máy hàn – 용접기 (yongjeopgi)
  7. Máy CNC – CNC 공작기계 (gongjak gige)
  8. Máy đo 3D – 3차원 측정기 (samchawon cheukjeonggi)
  9. Thước cặp – 버니어캘리퍼스 (beonieo kaellipeoseu)
  10. Panme (Micrometer) – 마이크로미터 (maikeuro miteo)
  1. Linh kiện & Chi tiết máy
  1. Bạc đạn (vòng bi) – 베어링 (beoring)
  2. Trục – 축 (chuk)
  3. Bánh răng – 기어 (gieo)
  4. Lò xo – 스프링 (seupeuring)
  5. Bu-lông – 볼트 (bolteu)
  6. Đai ốc – 너트 (neoteu)
  7. Đai truyền – 벨트 (belteu)
  8. Khớp nối – 커플링 (keopeulling)
  9. Bánh đai – 풀리 (pulli)
  10. Ổ trục – 축받이 (chuk baji)

 

  1. Gia công cơ khí
  1. Tiện – 선반가공 (seonban gagong)
  2. Phay – 밀링가공 (milling gagong)
  3. Mài – 연삭 (yeonsak)
  4. Khoan – 천공 (cheongong)
  5. Doa – 리밍 (riming)
  6. Cắt – 절단 (jeoldan)
  7. Hàn – 용접 (yongjeop)
  8. Dập – 프레스가공 (peureseu gagong)
  9. Gia công CNC – CNC 가공 (CNC gagong)
  10. Gia công chính xác – 정밀가공 (jeongmil gagong)
  11. Mài phẳng – 평면연삭 (pyeongmyeon yeonsak)
  12. Mài tròn – 원통연삭 (wontong yeonsak)
  13. Cắt dây – 와이어컷 (wai-eokeot)
  14. Gia công EDM – 방전가공 (bangjeon gagong)
  15. Khoan sâu – 심공가공 (simgong gagong)
  16. Khoan tâm – 센터드릴 (senteo deuril)
  17. Tiện ren – 나사선반가공 (nasa seonban gagong)
  18. Phay rãnh – 홈가공 (hom gagong)
  19. Phay mặt – 면밀링 (myeon milling)
  20. Phay ngón – 엔드밀링 (endeu milling)
  1. Vật liệu & Hợp kim
  1. Thép – 강철 (gangcheol)
  2. Inox – 스테인리스강 (seuteinriseu gang)
  3. Nhôm – 알루미늄 (alluminium)
  4. Đồng – 구리 (guri)
  5. Kẽm – 아연 (ayeon)
  6. Chì – 납 (nap)
  7. Titan – 티타늄 (titanium)
  8. Gang – 주철 (jucheol)
  9. Hợp kim – 합금 (hapgeum)
  10. Thép công cụ – 공구강 (gonggu gang)
  11. Thép gió – 고속도강 (gosokdo gang)
  12. Thép không gỉ – 스테인리스 (seuteinriseu)
  13. Hợp kim nhôm – 알루미늄합금 (alluminium hapgeum)
  14. Hợp kim đồng – 구리합금 (guri hapgeum)
  15. Hợp kim titan – 티타늄합금 (titanium hapgeum)
  16. Hợp kim đặc biệt – 특수합금 (teuksu hapgeum)
  17. Vật liệu cứng – 경질재료 (gyeongjil jaeryo)
  18. Vật liệu mềm – 연질재료 (yeonjil jaeryo)
  19. Vật liệu tổng hợp – 복합재료 (bokhap jaeryo)
  20. Gốm kỹ thuật – 세라믹재료 (seramik jaeryo)
  1. Đo lường & Kiểm tra
  1. Dụng cụ đo – 측정도구 (cheukjeong dogu)
  2. Calip – 캘리퍼스 (kaellipeoseu)
  3. Thước cặp – 버니어캘리퍼스 (beonieo kaellipeoseu)
  4. Panme – 마이크로미터 (maikeuro miteo)
  5. Thước đo độ sâu – 깊이게이지 (gipi geiji)
  6. Thước đo góc – 각도기 (gakdogi)
  7. Đồng hồ so – 다이얼게이지 (daieol geiji)
  8. Máy đo độ nhám – 조도측정기 (jodo cheukjeonggi)
  9. Máy đo 3D CMM – 3차원측정기 (samchawon cheukjeonggi)
  10. Máy quét laser – 레이저스캐너 (reijeo seukaeneo)
  11. Dụng cụ kiểm tra ren – 나사게이지 (nasa geiji)
  12. Dụng cụ kiểm tra bán kính – 반경게이지 (bangyeong geiji)
  13. Độ chính xác – 정밀도 (jeongmildo)
  14. Dung sai – 공차 (gongcha)
  15. Độ song song – 평행도 (pyeonghaengdo)
  16. Độ vuông góc – 직각도 (jikkakdo)
  17. Độ tròn – 원형도 (wonhyeongdo)
  18. Độ nhám bề mặt – 표면조도 (pyomyeon jodo)
  19. Độ thẳng – 직선도 (jikseondo)
  20. Độ đồng tâm – 동심도 (dongsimdo)
  1. Kỹ thuật CAD/CAM/CNC
  1. Bản vẽ kỹ thuật – 기술도면 (gisul domyeon)
  2. Bản vẽ 2D – 2차원도면 (icha-won domyeon)
  3. Bản vẽ 3D – 3차원도면 (samchawon domyeon)
  4. Phần mềm CAD – CAD 소프트웨어 (CAD sopeuteuweeo)
  5. Phần mềm CAM – CAM 소프트웨어 (CAM sopeuteuweeo)
  6. Lập trình CNC – CNC 프로그래밍 (CNC peurogeuraeming)
  7. Máy tiện CNC – CNC 선반 (CNC seonban)
  8. Máy phay CNC – CNC 밀링 (CNC milling)
  9. Máy cắt laser – 레이저절단기 (reijeo jeoldangi)
  10. Máy cắt plasma – 플라즈마절단기 (peullajeuma jeoldangi)
  11. Máy in 3D – 3D 프린터 (3D peurinteo)
  12. Robot công nghiệp – 산업로봇 (saneop robot)
  13. Tự động hóa – 자동화 (jadonghwa)
  14. Hệ thống CNC – CNC 시스템 (CNC siseutem)
  15. Đường chạy dao – 공구경로 (gonggu gyeongno)
  16. Tốc độ trục chính – 주축회전속도 (juchuk hoejeon sokdo)
  17. Tốc độ tiến dao – 이송속도 (isong sokdo)
  18. Dao cắt – 절삭공구 (jeolsak gonggu)
  19. Dao phay – 밀링커터 (milling keoteo)
  20. Dao tiện – 선반바이트 (seonban baiteu)
  21. Mũi khoan – 드릴날 (deuril nal)
  22. Dao doa – 리머 (rimeo)
  23. Dao chuốt – 브로치 (beurochi)
  24. Dao cắt gọt – 절삭날 (jeolsak nal)
  25. Dao hợp kim – 초경공구 (chogyeong gonggu)
  26. Dao thép gió – 고속도강공구 (gosokdo gang gonggu)
  27. Đầu kẹp dao – 공구홀더 (gonggu holdeo)
  28. Giá dao – 공구대 (gonggu dae)
  29. Băng máy – 베드 (bedeu)
  30. Bàn máy – 테이블 (teibeul)
  31. Trục chính – 주축 (juchuk)
  32. Ụ động – 심압대 (simapdae)
  33. Ụ cố định – 고정대 (gojeongdae)
  34. Hệ tọa độ – 좌표계 (jwapyogye)
  35. Lập trình G-code – G코드 프로그래밍 (G kodeu peurogeuraeming)
  36. Mô phỏng gia công – 가공시뮬레이션 (gagong simyulleisyeon)
  37. Đường dẫn dụng cụ – 공구경로 (gonggu gyeongno)
  38. Phôi – 공작물 (gongjakmul)
  39. Lệnh CNC – CNC 명령 (CNC myeongnyeong)
  40. Chạy không tải – 공회전 (gonghoejeon)
  1. An toàn lao động & Bảo trì
  1. An toàn lao động – 산업안전 (saneop anjeon)
  2. Trang bị bảo hộ – 보호장비 (boho jangbi)
  3. Kính bảo hộ – 보안경 (boan-gyeong)
  4. Găng tay bảo hộ – 보호장갑 (boho janggap)
  5. Giày bảo hộ – 안전화 (anjeonhwa)
  6. Mũ bảo hộ – 안전모 (anjeonmo)
  7. Quần áo bảo hộ – 작업복 (jageopbok)
  8. Khẩu trang – 마스크 (maseukeu)
  9. Nút tai chống ồn – 귀마개 (gwimage)
  10. Dầu bôi trơn – 윤활유 (yunhwalyu)
  11. Mỡ bôi trơn – 윤활그리스 (yunhwal geuriseu)
  12. Chất làm mát – 절삭유 (jeolsak yu)
  13. Bảo trì – 유지보수 (yuji bosu)
  14. Kiểm tra định kỳ – 정기점검 (jeonggi jeomgeom)
  15. Sửa chữa – 수리 (suri)
  16. Thay thế – 교체 (gyoche)
  17. Bảo dưỡng – 정비 (jeongbi)
  18. Máy móc hỏng – 기계고장 (gige gojang)
  19. Báo động – 경보 (gyeongbo)
  20. Hệ thống chữa cháy – 소화시스템 (sohwa siseutem)
  21. Bình chữa cháy – 소화기 (sohwagi)
  22. Nút dừng khẩn cấp – 비상정지버튼 (bisang jeongji beoteun)
  23. Nội quy an toàn – 안전수칙 (anjeon suchik)
  24. Đào tạo an toàn – 안전교육 (anjeon gyoyuk)
  25. Nguy hiểm – 위험 (wiheom)
  26. Biển cảnh báo – 경고표지판 (gyeonggo pyojipan)
  27. Tai nạn lao động – 산업재해 (saneop jaehae)
  28. Sơ cứu – 응급처치 (eunggeup cheochi)
  29. Xe nâng – 지게차 (jigecha)
  30. Cẩu trục – 크레인 (keurein)
  31. Palang – 호이스트 (hoiseuteu)
  32. Băng tải – 컨베이어 (keonbeieo)
  33. Hệ thống khí nén – 공압시스템 (gongap siseutem)
  34. Máy nén khí – 압축기 (apchukgi)
  35. Hệ thống thủy lực – 유압시스템 (yuap siseutem)
  36. Bơm thủy lực – 유압펌프 (yuap peompeu)
  37. Van thủy lực – 유압밸브 (yuap belbeu)
  38. Xy lanh thủy lực – 유압실린더 (yuap sillindeo)
  39. Ống dẫn dầu – 오일호스 (oil hoseu)
  40. Lọc dầu – 오일필터 (oil pilteo)
  1. Các loại máy & thiết bị chuyên dụng
  1. Máy ép thủy lực – 유압프레스 (yuap peureseu)
  2. Máy ép cơ khí – 기계프레스 (gige peureseu)
  3. Máy uốn ống – 파이프벤딩머신 (paipeu bending meosin)
  4. Máy chấn tôn – 절곡기 (jeolgokgi)
  5. Máy cắt tôn – 절단기 (jeoldangi)
  6. Máy hàn điểm – 스폿용접기 (seupot yongjeopgi)
  7. Máy hàn TIG – TIG 용접기 (TIG yongjeopgi)
  8. Máy hàn MIG – MIG 용접기 (MIG yongjeopgi)
  9. Máy hàn hồ quang – 아크용접기 (akeu yongjeopgi)
  10. Máy hàn điện – 전기용접기 (jeongi yongjeopgi)
  11. Máy mài dao – 공구연삭기 (gonggu yeonsakgi)
  12. Máy mài tròn ngoài – 외경연삭기 (oegyeong yeonsakgi)
  13. Máy mài tròn trong – 내경연삭기 (naegyeong yeonsakgi)
  14. Máy mài phẳng – 평면연삭기 (pyeongmyeon yeonsakgi)
  15. Máy đánh bóng – 연마기 (yeonmagi)
  16. Máy tiện ren – 나사선반 (nasa seonban)
  17. Máy khoan bàn – 탁상드릴 (taksang deuril)
  18. Máy khoan đứng – 수직드릴 (sujik deuril)
  19. Máy doa ngang – 보링머신 (boring meosin)
  20. Máy cưa vòng – 밴드쏘 (baendeu sso)
  21. Máy cưa đĩa – 원형톱 (wonhyeong top)
  22. Máy cưa tay – 톱질기 (topjilgi)
  23. Máy cắt plasma CNC – CNC 플라즈마절단기 (CNC peullajeuma jeoldangi)
  24. Máy cắt laser CNC – CNC 레이저절단기 (CNC reijeo jeoldangi)
  25. Máy đột lỗ – 펀칭머신 (peonching meosin)
  26. Máy dập nguội – 냉간프레스 (naenggan peureseu)
  27. Máy dập nóng – 열간프레스 (yeolgan peureseu)
  28. Máy cán – 압연기 (apyeongi)
  29. Máy tạo ren – 나사절삭기 (nasa jeolsakgi)
  30. Máy taro – 탭핑머신 (taepping meosin)
  31. Máy mài dao cắt – 절삭공구연삭기 (jeolsak gonggu yeonsakgi)
  32. Máy cắt dây EDM – 와이어컷 방전가공기 (wai-eokeot bangjeon gagonggi)
  33. Máy xung điện EDM – 방전가공기 (bangjeon gagonggi)
  34. Máy phay ngang – 수평밀링머신 (supyeong milling meosin)
  35. Máy phay đứng – 수직밀링머신 (sujik milling meosin)
  36. Máy phay CNC 5 trục – 5축 CNC 밀링머신 (o chuk CNC milling meosin)
  37. Máy gia công trung tâm – 머시닝센터 (meosining senteo)
  38. Máy cắt ống – 파이프절단기 (paipeu jeoldangi)
  39. Máy vát mép – 모따기머신 (moddagi meosin)
  40. Máy doa lỗ – 리머머신 (rimeo meosin)
  1. Linh kiện & phụ kiện khác
  1. Bu-lông cường độ cao – 고장력볼트 (gojangnyeok bolteu)
  2. Đai ốc hãm – 잠금너트 (jamgeum neoteu)
  3. Vòng đệm – 와셔 (wasyeo)
  4. Vòng chặn – 스냅링 (seunaep ring)
  5. Chốt – 핀 (pin)
  6. Chốt định vị – 위치핀 (wichi pin)
  7. Đinh tán – 리벳 (ribet)
  8. Lò xo xoắn – 비틀림스프링 (biteullim seupeuring)
  9. Lò xo nén – 압축스프링 (apchuk seupeuring)
  10. Lò xo kéo – 인장스프링 (injang seupeuring)
  11. Bạc lót – 부싱 (busing)
  12. Vòng bi cầu – 볼베어링 (bol beoring)
  13. Vòng bi đũa – 롤러베어링 (rolleobeoring)
  14. Vòng bi côn – 테이퍼롤러베어링 (teipeo rolleobeoring)
  15. Phớt dầu – 오일실 (oil sil)
  16. Gioăng cao su – 고무가스켓 (gomu gaseuket)
  17. Bánh xích – 스프로킷 (seupeurokit)
  18. Xích tải – 체인 (chein)
  19. Băng tải con lăn – 롤러컨베이어 (rolleokeonbeieo)
  20. Khớp nối mềm – 플렉시블커플링 (peulleksibeul keopeulling)
  21. Khớp nối cứng – 리지드커플링 (rijideu keopeulling)
  22. Trục vít – 나사축 (nasa chuk)
  23. Đai truyền răng – 타이밍벨트 (taiming belteu)
  24. Bánh răng thẳng – 평기어 (pyeong gieo)
  25. Bánh răng côn – 베벨기어 (bebel gieo)
  26. Bánh răng xoắn – 헬리컬기어 (helrikeol gieo)
  27. Bánh răng hành tinh – 유성기어 (yuseong gieo)
  28. Hộp giảm tốc – 감속기 (gamsokgi)
  29. Khớp nối nhanh – 퀵커플링 (kwik keopeulling)
  30. Ống thủy lực – 유압호스 (yuap hoseu)
  31. Ống khí nén – 에어호스 (eeo hoseu)
  32. Van 1 chiều – 체크밸브 (chekkeu belbeu)
  33. Van tiết lưu – 유량밸브 (yuryang belbeu)
  34. Van điện từ – 솔레노이드밸브 (solleinoideu belbeu)
  35. Đồng hồ áp suất – 압력계 (amnyeokgye)
  36. Đồng hồ lưu lượng – 유량계 (yuryanggye)
  37. Đồng hồ nhiệt độ – 온도계 (ondogye)
  38. Cảm biến áp suất – 압력센서 (amnyeok senseo)
  39. Cảm biến tiệm cận – 근접센서 (geunjip senseo)
  40. Cảm biến quang – 광센서 (gwang senseo)
  1. Vật liệu phụ trợ & hóa chất
  1. Dầu cắt gọt – 절삭유 (jeolsak yu)
  2. Dầu thủy lực – 유압유 (yuap yu)
  3. Dầu động cơ – 엔진오일 (enjin oil)
  4. Mỡ bôi trơn – 그리스 (geuriseu)
  5. Chất tẩy rửa kim loại – 금속세정제 (geumsok sejeongje)
  6. Dung dịch làm mát – 냉각수 (naenggaksu)
  7. Chất chống gỉ – 방청제 (bangcheongje)
  8. Chất tẩy dầu – 탈지제 (taljije)
  9. Keo dán công nghiệp – 산업용접착제 (saneopyong jeopchakje)
  10. Keo epoxy – 에폭시접착제 (epoksi jeopchakje)
  11. Sơn chống gỉ – 방청도료 (bangcheong doryo)
  12. Sơn chịu nhiệt – 내열도료 (naeyeol doryo)
  13. Dung môi công nghiệp – 공업용용제 (gong-eopyong yongje)
  14. Cồn công nghiệp – 공업용알코올 (gong-eopyong alko-ol)
  15. Acetone – 아세톤 (aseton)
  16. Dung dịch axit – 산용액 (san yongaek)
  17. Dung dịch kiềm – 알칼리용액 (alkalli yongaek)
  18. Nước rửa khuôn – 금형세척제 (geumhyeong secheokje)
  19. Chất tẩy gỉ – 녹제거제 (nok jegeoje)
  20. Chất bôi trơn khô – 건식윤활제 (geonsik yunhwalje)
  1. Quản lý sản xuất & chất lượng
  1. Sản xuất hàng loạt – 대량생산 (daeryang saengsan)
  2. Sản xuất đơn chiếc – 단품생산 (danpum saengsan)
  3. Gia công theo đơn đặt hàng – 주문가공 (jumun gagong)
  4. Quản lý chất lượng – 품질관리 (pumjil gwalli)
  5. Hệ thống quản lý chất lượng – 품질경영시스템 (pumjil gyeongyeong siseutem)
  6. Kiểm tra đầu vào – 입고검사 (ipgo geomsa)
  7. Kiểm tra trong quá trình – 공정검사 (gongjeong geomsa)
  8. Kiểm tra đầu ra – 출하검사 (chulha geomsa)
  9. Kiểm tra kích thước – 치수검사 (chisu geomsa)
  10. Kiểm tra bề mặt – 표면검사 (pyomyeon geomsa)
  11. Kiểm tra không phá hủy – 비파괴검사 (bipagoe geomsa)
  12. Siêu âm kiểm tra – 초음파검사 (choeumpa geomsa)
  13. Kiểm tra từ tính – 자기탐상검사 (jagi tamsang geomsa)
  14. Kiểm tra thẩm thấu – 침투탐상검사 (chimtu tamsang geomsa)
  15. Độ cứng – 경도 (gyeongdo)
  16. Độ bền – 강도 (gangdo)
  17. Độ dẻo – 연성 (yeonseong)
  18. Độ dai va đập – 충격인성 (chunggyeok inseong)
  19. Độ chịu mài mòn – 내마모성 (naemamoseong)
  20. Độ chịu nhiệt – 내열성 (naeyeolseong)
  21. Sai số – 오차 (ocha)
  22. Hiệu chuẩn – 교정 (gyojeong)
  23. Dung sai kích thước – 치수공차 (chisu gongcha)
  24. Dung sai hình học – 형상공차 (hyeongsang gongcha)
  25. Hồ sơ chất lượng – 품질문서 (pumjil munseo)
  26. Truy xuất nguồn gốc – 추적성 (chujeokseong)
  27. Hệ thống ISO – ISO 시스템 (ISO siseutem)
  28. ISO 9001 – ISO 9001 품질경영 (ISO 9001 pumjil gyeongyeong)
  29. ISO 14001 – ISO 14001 환경경영 (ISO 14001 hwangyeong gyeongyeong)
  30. ISO 45001 – ISO 45001 안전보건 (ISO 45001 anjeon bogeon)
  31. Kaizen – 카이젠 (kaijen)
  32. 5S – 5S 활동 (5S hwaldong)
  33. Lean manufacturing – 린생산방식 (rin saengsan bangsik)
  34. Six Sigma – 식스시그마 (sikseu siguma)
  35. Quản lý kho – 창고관리 (changgo gwalli)
  36. Quản lý sản xuất – 생산관리 (saengsan gwalli)
  37. Lập kế hoạch sản xuất – 생산계획 (saengsan gyehoeg)
  38. Điều độ sản xuất – 생산스케줄 (saengsan seukejul)
  39. Tối ưu hóa – 최적화 (choejeokhwa)
  40. Hiệu suất – 효율 (hyoyul)
  1. Các quá trình nhiệt luyện
  1. Nhiệt luyện – 열처리 (yeolcheori)
  2. Tôi (nhiệt luyện tôi) – 담금질 (damgeumjil)
  3. Ram – 뜨임 (tteuim)
  4. Ủ – 풀림 (pullim)
  5. Thường hóa – 정상화 (jeongsanghwa)
  6. Hóa bền – 강화처리 (ganghwa cheori)
  7. Tôi cảm ứng – 유도경화 (yudo gyeonghwa)
  8. Tôi bề mặt – 표면경화 (pyomyeon gyeonghwa)
  9. Tôi thấm cacbon – 침탄처리 (chimtan cheori)
  10. Tôi thấm nitơ – 질화처리 (jilhwa cheori)
  11. Tôi chân không – 진공열처리 (jingong yeolcheori)
  12. Tôi dầu – 오일담금질 (oil damgeumjil)
  13. Tôi nước – 수냉담금질 (sunaeng damgeumjil)
  14. Tôi muối – 염욕담금질 (yeomyok damgeumjil)
  15. Tôi khí – 가스냉각 (gaseu naenggak)
  16. Tôi lò – 로담금질 (ro damgeumjil)
  17. Tôi cảm ứng cao tần – 고주파유도경화 (gojupa yudo gyeonghwa)
  18. Ram thấp – 저온뜨임 (jeoon tteuim)
  19. Ram cao – 고온뜨임 (goon tteuim)
  20. Tôi cứng toàn bộ – 전체경화 (jeonche gyeonghwa)
  21. Tôi cứng cục bộ – 부분경화 (bubun gyeonghwa)
  22. Tôi biến dạng – 변형경화 (byeonhyeong gyeonghwa)
  23. Tôi lạnh – 한랭경화 (hanlaeng gyeonghwa)
  24. Tôi dung dịch – 용체화처리 (yongchehwa cheori)
  25. Hóa già – 시효경화 (sihyo gyeonghwa)
  26. Ủ cầu hóa – 구상화풀림 (gusanghwa pullim)
  27. Ủ giảm ứng suất – 응력제거풀림 (eungnyeok jegeo pullim)
  28. Tôi kết tủa – 석출경화 (seokchul gyeonghwa)
  29. Tôi biến cứng – 가공경화 (gagong gyeonghwa)
  30. Tôi bề mặt cao tần – 고주파경화 (gojupa gyeonghwa)
  1. Công nghệ khuôn mẫu
  1. Khuôn mẫu – 금형 (geumhyeong)
  2. Khuôn đúc – 주형 (juhyeong)
  3. Khuôn ép nhựa – 사출금형 (sachul geumhyeong)
  4. Khuôn dập – 프레스금형 (peureseu geumhyeong)
  5. Khuôn dập nguội – 냉간금형 (naenggan geumhyeong)
  6. Khuôn dập nóng – 열간금형 (yeolgan geumhyeong)
  7. Khuôn rèn – 단조금형 (danjo geumhyeong)
  8. Khuôn thổi nhựa – 블로우금형 (beullo-u geumhyeong)
  9. Khuôn đùn – 압출금형 (apchul geumhyeong)
  10. Khuôn dập liên hoàn – 연속프레스금형 (yeonsok peureseu geumhyeong)
  11. Khuôn thử – 시험금형 (siheom geumhyeong)
  12. Khuôn mẫu thử – 시제품금형 (sijepum geumhyeong)
  13. Khuôn gia công – 가공금형 (gagong geumhyeong)
  14. Tấm khuôn – 금형판 (geumhyeong pan)
  15. Lõi khuôn – 금형코어 (geumhyeong koe)
  16. Cavity – 캐비티 (kaebiti)
  17. Pin đẩy – 이젝터핀 (ijekteo pin)
  18. Bạc dẫn hướng – 가이드부싱 (gaideu busing)
  19. Bạc trượt – 슬라이드부싱 (seullaideu busing)
  20. Bạc cuống phun – 스프루부싱 (seupeuru busing)
  21. Thanh dẫn hướng – 가이드핀 (gaideu pin)
  22. Lò xo khuôn – 금형스프링 (geumhyeong seupeuring)
  23. Đinh vị khuôn – 위치핀 (wichi pin)
  24. Hệ thống làm mát khuôn – 금형냉각시스템 (geumhyeong naenggak siseutem)
  25. Đường nước làm mát – 냉각수로 (naenggaksuro)
  26. Bột thép làm khuôn – 금형강분말 (geumhyeong gang bunmal)
  27. Thép làm khuôn – 금형강 (geumhyeong gang)
  28. Gia công khuôn – 금형가공 (geumhyeong gagong)
  29. Thử khuôn – 금형시험 (geumhyeong siheom)
  30. Lắp ráp khuôn – 금형조립 (geumhyeong jorip)
  31. Sửa khuôn – 금형수리 (geumhyeong suri)
  32. Bảo dưỡng khuôn – 금형정비 (geumhyeong jeongbi)
  33. Tuổi thọ khuôn – 금형수명 (geumhyeong sumyeong)
  34. Độ chính xác khuôn – 금형정밀도 (geumhyeong jeongmildo)
  35. Biến dạng khuôn – 금형변형 (geumhyeong byeonhyeong)
  36. Nứt khuôn – 금형균열 (geumhyeong gyunyeol)
  37. Hỏng khuôn – 금형파손 (geumhyeong paseon)
  38. Gia công điện cực khuôn – 금형전극가공 (geumhyeong jeongeuk gagong)
  39. Điện cực đồng – 구리전극 (guri jeongeuk)
  40. Điện cực than chì – 흑연전극 (heugyeon jeongeuk)
  41. Gia công lõi khuôn – 코어가공 (koe gagong)
  42. Gia công lòng khuôn – 캐비티가공 (kaebiti gagong)
  43. Bề mặt khuôn – 금형표면 (geumhyeong pyomyeon)
  44. Đánh bóng khuôn – 금형연마 (geumhyeong yeonma)
  45. Gia công xung EDM khuôn – 금형방전가공 (geumhyeong bangjeon gagong)
  46. Cắt dây EDM khuôn – 금형와이어컷 (geumhyeong wai-eokeot)
  47. Mài khuôn – 금형연삭 (geumhyeong yeonsak)
  48. Đo khuôn – 금형측정 (geumhyeong cheukjeong)
  49. Thiết kế khuôn – 금형설계 (geumhyeong seol-gye)
  50. Sản xuất khuôn – 금형제작 (geumhyeong jejak)
  51. Gia công CNC khuôn – 금형CNC가공 (geumhyeong CNC gagong)
  52. Phần mềm thiết kế khuôn – 금형설계소프트웨어 (geumhyeong seol-gye sopeuteuweeo)
  53. Moldflow (phân tích dòng chảy nhựa) – 몰드플로우 (moldeu peullou)
  54. Phân tích khuôn – 금형해석 (geumhyeong haeseok)
  55. Sửa chữa khuôn khẩn cấp – 긴급금형수리 (gingeup geumhyeong suri)
  56. Chuẩn khuôn – 금형표준 (geumhyeong pyojun)
  57. Bộ phận thay thế khuôn – 금형부품 (geumhyeong bupum)
  58. Vệ sinh khuôn – 금형청소 (geumhyeong cheongso)
  59. Lắp đặt khuôn – 금형설치 (geumhyeong seolchi)
  60. Tháo khuôn – 금형분해 (geumhyeong bunhae)
  61. Ép thử khuôn – 금형트라이얼 (geumhyeong teuraieol)
  62. Thời gian làm khuôn – 금형제작기간 (geumhyeong jejak gigan)
  63. Giá thành khuôn – 금형제작비 (geumhyeong jejakbi)
  64. Công ty khuôn mẫu – 금형업체 (geumhyeong eopche)
  65. Kỹ sư khuôn – 금형기사 (geumhyeong gisa)
  66. Thợ khuôn – 금형공 (geumhyeong gong)
  67. Trung tâm gia công khuôn – 금형머시닝센터 (geumhyeong meosining senteo)
  68. Xưởng khuôn – 금형공장 (geumhyeong gongjang)
  69. Đúc thử – 시험주조 (siheom jujo)
  70. Khuôn thử nghiệm – 시험금형 (siheom geumhyeong)
  1. Vật liệu & Hợp kim (계속)
  1. Thép không gỉ – 스테인리스강 (seuteinriseu gang)
  2. Thép carbon – 탄소강 (tanso gang)
  3. Thép hợp kim – 합금강 (hapgeum gang)
  4. Thép công cụ – 공구강 (gonggu gang)
  5. Thép tôi – 담금질강 (damgeumjil gang)
  6. Gang xám – 회주철 (hoejucheol)
  7. Gang cầu – 구상흑연주철 (gusang heugyeon jucheol)
  8. Hợp kim đồng – 동합금 (dong hapgeum)
  9. Đồng thau – 황동 (hwangdong)
  10. Đồng đỏ – 순동 (sundong)
  11. Nhôm nguyên chất – 순알루미늄 (sunaluminium)
  12. Hợp kim nhôm – 알루미늄 합금 (aluminium hapgeum)
  13. Kẽm – 아연 (ayeon)
  14. Chì – 납 (nap)
  15. Titan – 티타늄 (titanium)
  16. Hợp kim titan – 티타늄 합금 (titanium hapgeum)
  17. Niken – 니켈 (nikel)
  18. Hợp kim niken – 니켈 합금 (nikel hapgeum)
  19. Magie – 마그네슘 (magnesium)
  20. Hợp kim magie – 마그네슘 합금 (magnesium hapgeum)
  21. Vonfram – 텅스텐 (teongseuten)
  22. Molypden – 몰리브데넘 (mollibeudenom)
  23. Silic – 실리콘 (sillikon)
  24. Cacbua (carbide) – 카바이드 (kabaideu)
  25. Hợp kim siêu cứng – 초경 합금 (chogyeong hapgeum)
  26. Sứ kỹ thuật – 세라믹 (seramik)
  27. Vật liệu composite – 복합재료 (bokhap jaeryo)
  28. Chất dẻo kỹ thuật – 엔지니어링 플라스틱 (enjinieoring peullaseutik)
  29. Cao su công nghiệp – 산업용 고무 (saneop yong gomu)
  30. Sợi carbon – 탄소섬유 (tanso seomyu)
  31. Gỗ kỹ thuật – 엔지니어링 우드 (enjinieoring udeu)
  32. Vật liệu phủ – 코팅재료 (koting jaeryo)
  33. Sơn công nghiệp – 산업용 페인트 (saneop yong peinteu)
  34. Dầu nhờn công nghiệp – 산업용 윤활유 (saneop yong yunhwalyu)
  35. Mỡ bôi trơn – 그리스 (geuriseu)
  36. Chất chống gỉ – 방청제 (bangcheongje)
  37. Chất hàn – 솔더 (soldeo)
  38. Keo công nghiệp – 산업용 접착제 (saneop yong jeopchakje)
  39. Dung dịch làm mát – 절삭유 (jeolsagy u)
  40. Dung dịch cắt gọt – 절삭액 (jeolsagaek)
  41. Chất tẩy dầu – 탈지제 (taljije)
  42. Chất tẩy gỉ – 녹제거제 (nok jegeoje)
  43. Nhiên liệu công nghiệp – 산업용 연료 (saneop yong yeonryo)
  44. Khí nén – 압축공기 (apchuk gonggi)
  45. Khí oxy – 산소 (sanso)
  46. Khí nitơ – 질소 (jilso)
  47. Khí argon – 아르곤 (areugon)
  48. Khí hydro – 수소 (suso)
  49. Khí heli – 헬륨 (hellium)
  50. Khí CO2 – 이산화탄소 (isanhwa tanso)
  1. Dụng cụ đo kiểm (측정 공구)
  1. Thước kẹp – 버니어 캘리퍼스 (beonieo kaellipeoseu)
  2. Thước cặp điện tử – 디지털 캘리퍼스 (digital kaellipeoseu)
  3. Panme – 마이크로미터 (maikeuromiteo)
  4. Đồng hồ so – 다이얼 게이지 (dail geiji)
  5. Thước lá – 필러 게이지 (pilleo geiji)
  6. Thước thép – 철자 (cheolja)
  7. Thước góc – 각도자 (gakdoja)
  8. Thước đo cao – 하이트 게이지 (haiteu geiji)
  9. Thước đo sâu – 깊이 게이지 (gipi geiji)
  10. Máy đo 3D CMM – 3차원 측정기 (samchawon cheukjeonggi)
  11. Máy chiếu biên dạng – 프로파일 프로젝터 (peuropail peurojekteo)
  12. Kính hiển vi đo lường – 측정 현미경 (cheukjeong hyeonmigyeong)
  13. Máy đo độ nhám – 표면 거칠기 측정기 (pyomyeon geochilgi cheukjeonggi)
  14. Máy đo độ cứng – 경도 시험기 (gyeongdo siheomgi)
  15. Máy đo độ tròn – 원형도 측정기 (wonhyeongdo cheukjeonggi)
  16. Máy đo độ song song – 평행도 측정기 (pyeonghaengdo cheukjeonggi)
  17. Máy đo độ vuông góc – 직각도 측정기 (jikkakdo cheukjeonggi)
  18. Máy đo lực kéo – 인장 시험기 (injang siheomgi)
  19. Máy đo lực nén – 압축 시험기 (apchuk siheomgi)
  20. Máy đo lực xoắn – 토크 게이지 (tokeu geiji)
  21. Thước đo lỗ – 보어 게이지 (boeo geiji)
  22. Thước đo ren – 나사 게이지 (nasa geiji)
  23. Dưỡng kiểm ren – 나사 게이지 블록 (nasa geiji beullok)
  24. Dưỡng kiểm trụ – 플러그 게이지 (peulleogeu geiji)
  25. Dưỡng kiểm vòng – 링 게이지 (ring geiji)
  26. Khối V – V 블록 (V beullok)
  27. Khối chuẩn – 게이지 블록 (geiji beullok)
  28. Ê ke kiểm – 검사자 (geomsa ja)
  29. Bàn máp – 정반 (jeongban)
  30. Thước đo điện tử – 전자 측정기 (jeonja cheukjeonggi)
  31. Máy cân bằng động – 동적 밸런싱기 (dongjeok baellansinggi)
  32. Máy kiểm tra siêu âm – 초음파 검사기 (choeumpa geomsgi)
  33. Máy kiểm tra từ tính – 자분 탐상기 (jabun tamsanggi)
  34. Máy kiểm tra thẩm thấu – 침투 탐상기 (chimtu tamsanggi)
  35. Máy đo độ dẫn điện – 전도도 측정기 (jeondodo cheukjeonggi)
  36. Máy đo từ trường – 자기장 측정기 (jagijang cheukjeonggi)
  37. Máy đo độ dày – 두께 측정기 (dukke cheukjeonggi)
  38. Máy đo tốc độ quay – 회전 속도계 (hoejeon sokdogye)
  39. Máy đo áp suất – 압력계 (amryeokgye)
  40. Máy đo nhiệt độ – 온도계 (ondogye)
  41. Máy đo độ rung – 진동계 (jindonggye)
  42. Máy đo lưu lượng – 유량계 (yuryanggye)
  43. Máy đo công suất – 전력계 (jeonryeokgye)
  44. Máy đo điện áp – 전압계 (jeonapgye)
  45. Máy đo điện trở – 저항계 (jeohanggye)
  46. Máy đo điện dung – 정전용량계 (jeongjeon yongnyanggye)
  47. Máy đo tần số – 주파수계 (jupasu gye)
  48. Máy đo độ ẩm – 습도계 (seupdogye)
  49. Máy đo ánh sáng – 조도계 (jodogye)
  50. Máy đo tiếng ồn – 소음계 (soeumgye)
  1. Máy móc & Thiết bị gia công (가공 기계 설비)
  1. Máy tiện – 선반 (seonban)
  2. Máy phay – 밀링 머신 (milling meosin)
  3. Máy khoan – 드릴링 머신 (deurilling meosin)
  4. Máy doa – 보링 머신 (boring meosin)
  5. Máy mài – 연삭기 (yeonsakgi)
  6. Máy cắt dây EDM – 와이어 컷 방전가공기 (wai eo keot bangjeon gagonggi)
  7. Máy xung điện EDM – 방전 가공기 (bangjeon gagonggi)
  8. Máy cắt plasma – 플라즈마 절단기 (peullajeuma jeoldangi)
  9. Máy cắt laser – 레이저 절단기 (leijeo jeoldangi)
  10. Máy cắt tia nước – 워터젯 절단기 (woteojet jeoldangi)
  11. Máy hàn hồ quang – 아크 용접기 (akeu yongjeopgi)
  12. Máy hàn MIG – MIG 용접기 (MIG yongjeopgi)
  13. Máy hàn TIG – TIG 용접기 (TIG yongjeopgi)
  14. Máy hàn điểm – 스폿 용접기 (seupot yongjeopgi)
  15. Máy hàn CO2 – CO2 용접기 (CO2 yongjeopgi)
  16. Máy hàn tự động – 자동 용접기 (jadong yongjeopgi)
  17. Máy cắt khí – 가스 절단기 (gaseu jeoldangi)
  18. Máy uốn ống – 파이프 벤딩기 (paipeu bendinggi)
  19. Máy uốn tôn – 프레스 브레이크 (peureseu beureikeu)
  20. Máy chấn thủy lực – 유압 프레스 (yuap peureseu)
  21. Máy ép thủy lực – 유압기 (yuapgi)
  22. Máy ép cơ khí – 기계식 프레스 (gigyesik peureseu)
  23. Máy ép nhựa – 사출 성형기 (sachul seonghyeonggi)
  24. Máy ép cao su – 고무 프레스 (gomu peureseu)
  25. Máy ép nóng – 열프레스 (yeol peureseu)
  26. Máy ép lạnh – 냉간 프레스 (naenggan peureseu)
  27. Máy đột dập – 펀칭기 (peonchinggi)
  28. Máy cán – 압연기 (abyeongi)
  29. Máy cắt tôn – 절단기 (jeoldangi)
  30. Máy gấp mép – 접기기 (jeopgigi)
  31. Máy vát mép – 면취기 (myeonchwigi)
  32. Máy phay CNC – CNC 밀링 머신 (CNC milling meosin)
  33. Máy tiện CNC – CNC 선반 (CNC seonban)
  34. Trung tâm gia công CNC – CNC 머시닝 센터 (CNC meosining senteo)
  35. Máy gia công 5 trục – 5축 가공기 (5chuk gagonggi)
  36. Máy taro – 탭핑 머신 (taepping meosin)
  37. Máy cắt ống – 파이프 절단기 (paipeu jeoldangi)
  38. Máy duỗi – 교정기 (gyojeonggi)
  39. Máy bào – 대패기 (daepaegi)
  40. Máy chuốt – 브로칭 머신 (beuroching meosin)
  41. Máy cán ren – 나사 압연기 (nasa abyeongi)
  42. Máy đánh bóng – 연마기 (yeonmagi)
  43. Máy mài dao cụ – 공구 연삭기 (gonggu yeonsakgi)
  44. Máy mài tròn – 원통 연삭기 (wontong yeonsakgi)
  45. Máy mài phẳng – 평면 연삭기 (pyeongmyeon yeonsakgi)
  46. Máy mài vô tâm – 센터리스 연삭기 (senteoriseu yeonsakgi)
  47. Máy mài dao phay – 밀링 커터 연삭기 (milling keoteo yeonsakgi)
  48. Máy cưa vòng – 밴드쏘 (baendeu sso)
  49. Máy cưa đĩa – 원형 톱 (wonhyeong top)
  50. Máy cưa lọng – 지그쏘 (jigeu sso)
  1. Thiết bị phụ trợ & Công nghệ tự động hóa (보조 장비 자동화 기술)
  1. Robot công nghiệp – 산업용 로봇 (saneopyong robot)
  2. Cánh tay robot – 로봇 암 (robot am)
  3. Robot hàn – 용접 로봇 (yongjeop robot)
  4. Robot gắp đặt – 적재 로봇 (jeokjae robot)
  5. Robot vận chuyển – 운반 로봇 (unban robot)
  6. Robot lắp ráp – 조립 로봇 (jorip robot)
  7. Hệ thống băng tải – 컨베이어 시스템 (keonbeieo siseutem)
  8. Băng tải con lăn – 롤러 컨베이어 (rolle keonbeieo)
  9. Băng tải xích – 체인 컨베이어 (chein keonbeieo)
  10. Băng tải đai – 벨트 컨베이어 (belteu keonbeieo)
  11. Xe nâng tay – 핸드 팔레트 트럭 (haendeu pallet teureok)
  12. Xe nâng điện – 전동 지게차 (jeondong jigecha)
  13. Xe nâng dầu – 디젤 지게차 (dijel jigecha)
  14. Xe nâng bán tự động – 반자동 지게차 (banjadong jigecha)
  15. Xe nâng tay cao – 하이리프트 핸드 팔레트 (hairipteu haendeu pallet)
  16. Pallet nhựa – 플라스틱 팔레트 (peullaseutik pallet)
  17. Pallet gỗ – 목재 팔레트 (mokjae pallet)
  18. Thùng chứa – 컨테이너 박스 (keonteineo bakseu)
  19. Giá kệ – 랙 (raek)
  20. Kệ chứa hàng – 창고 랙 (changgo raek)
  21. Xe đẩy hàng – 운반 카트 (unban kateu)
  22. Xe nâng bán tự động – 반자동 리프트 (banjadong ripteu)
  23. Bàn nâng thủy lực – 유압 리프트 테이블 (yuap ripteu teibeul)
  24. Cầu nâng ô tô – 자동차 리프트 (jadongcha ripteu)
  25. Hệ thống bốc dỡ – 하역 시스템 (hayok siseutem)
  26. Thiết bị đóng gói – 포장 기계 (pojang gigye)
  27. Máy đóng đai – 밴딩기 (baendinggi)
  28. Máy hút chân không – 진공 포장기 (jingong pojanggi)
  29. Máy co màng – 수축 포장기 (suchuk pojanggi)
  30. Máy dán thùng carton – 박스 테이핑기 (bakseu teipinggi)
  31. Cảm biến tiệm cận – 근접 센서 (geunjeop senseo)
  32. Cảm biến quang – 광센서 (gwang senseo)
  33. Cảm biến lực – 힘 센서 (him senseo)
  34. Cảm biến áp suất – 압력 센서 (apnyeok senseo)
  35. Cảm biến nhiệt độ – 온도 센서 (ondo senseo)
  36. Cảm biến độ ẩm – 습도 센서 (seupdo senseo)
  37. Cảm biến dòng chảy – 유량 센서 (yuryang senseo)
  38. Cảm biến mức – 레벨 센서 (rebel senseo)
  39. Cảm biến rung – 진동 센서 (jindong senseo)
  40. Cảm biến khí – 가스 센서 (gaseu senseo)
  41. Bộ lập trình PLC – PLC 프로그램 (PLC peurogeuraem)
  42. Bộ điều khiển logic – 로직 컨트롤러 (lojik keonteurolle)
  43. Bộ điều khiển tốc độ – 속도 제어기 (sokdo jeeogi)
  44. Biến tần – 인버터 (inbeoteo)
  45. Servo motor – 서보 모터 (seobo moteo)
  46. Driver servo – 서보 드라이버 (seobo deuraibeo)
  47. Bộ điều khiển trung tâm – 중앙 제어기 (jungang jeeogi)
  48. Bộ điều khiển từ xa – 원격 제어기 (won-gyeok jeeogi)
  49. Màn hình HMI – HMI 터치 패널 (HMI teochi paeneol)
  50. SCADA hệ thống – SCADA 시스템 (SCADA siseutem)
  1. Điện – Điện tử & Tự động hóa công nghiệp (전기 · 전자 산업 자동화)
  1. Dây điện – 전선 (jeonseon)
  2. Cáp điện – 전력 케이블 (jeonryeok keibeul)
  3. Cáp tín hiệu – 신호 케이블 (sinho keibeul)
  4. Dây cáp điều khiển – 제어 케이블 (jeeo keibeul)
  5. Cáp mạng LAN – 랜 케이블 (raen keibeul)
  6. Cáp quang – 광케이블 (gwang keibeul)
  7. Cầu dao – 차단기 (chadangi)
  8. Áptômát (MCB) – 누전 차단기 (nujem chadangi)
  9. Cầu chì – 퓨즈 (pyuju)
  10. Tủ điện – 배전반 (baejeonban)
  11. Tủ điều khiển – 제어반 (jeeoban)
  12. Tủ điện trung thế – 중전압 배전반 (jungjeonap baejeonban)
  13. Tủ điện hạ thế – 저압 배전반 (jeoap baejeonban)
  14. Tủ điện tổng – 메인 배전반 (mein baejeonban)
  15. Công tắc – 스위치 (seuwichi)
  16. Ổ cắm điện – 콘센트 (konseonteu)
  17. Phích cắm điện – 플러그 (peulleogeu)
  18. Dây nối đất – 접지선 (jeopjiseon)
  19. Hệ thống chống sét – 피뢰 시스템 (piroesi seutem)
  20. Cột thu lôi – 피뢰침 (piroechim)
  21. Máy biến áp – 변압기 (byeonapgi)
  22. Máy phát điện – 발전기 (baljeongi)
  23. Máy cắt điện – 차단기 (chadangi)
  24. Bộ lưu điện UPS – 무정전 전원 장치 (mujeongjeon jeonwon jangchi)
  25. Động cơ điện – 전동기 (jeondonggi)
  26. Động cơ một chiều – 직류 전동기 (jikryu jeondonggi)
  27. Động cơ xoay chiều – 교류 전동기 (gyoryu jeondonggi)
  28. Máy phát một chiều – 직류 발전기 (jikryu baljeongi)
  29. Máy phát xoay chiều – 교류 발전기 (gyoryu baljeongi)
  30. Máy nổ – 내연 발전기 (naeyeon baljeongi)
  31. Công tơ điện – 전력 계량기 (jeonryeok gyeryanggi)
  32. Đồng hồ đo điện áp – 전압계 (jeonapgye)
  33. Đồng hồ đo dòng điện – 전류계 (jeonryugye)
  34. Ampe kế – 암페어계 (ampe-eogye)
  35. Vôn kế – 볼트계 (bolteugye)
  36. Oát kế – 와트계 (wateugye)
  37. Wattmeter 3 pha – 3상 와트계 (samsang wateugye)
  38. Đồng hồ đo tần số – 주파수계 (jupasugye)
  39. Máy đo điện trở – 저항계 (jeohanggye)
  40. Máy đo điện dung – 정전용량계 (jeongjeon yongnyanggye)
  41. Đèn báo tín hiệu – 신호등 (sinhodeung)
  42. Đèn báo sự cố – 경고등 (gyeonggodeung)
  43. Đèn LED – LED 등 (LED deung)
  44. Đèn huỳnh quang – 형광등 (hyeonggwangdeung)
  45. Đèn sợi đốt – 백열등 (baegyeoldeung)
  46. Đèn cao áp – 고압등 (goapdeung)
  47. Cảm biến quang điện – 광전 센서 (gwangjeon senseo)
  48. Bộ khuếch đại – 증폭기 (jeungpokgi)
  49. Mạch điện tử – 전자 회로 (jeonja hoero)
  50. Bảng mạch PCB – 인쇄 회로 기판 (inswae hoero gipan)
  1. Cơ khí chế tạo & Linh kiện máy móc (기계 제작 기계 부품)
  1. Máy tiện – 선반 (seonban)
  2. Máy phay – 밀링머신 (milling meosin)
  3. Máy mài – 연마기 (yeonmagi)
  4. Máy khoan – 드릴 머신 (deuril meosin)
  5. Máy bào – 대패기 (daepaegi)
  6. Máy cắt plasma – 플라즈마 절단기 (peullajeuma jeoldangi)
  7. Máy cắt laser – 레이저 절단기 (leijeo jeoldangi)
  8. Máy hàn – 용접기 (yongjeopgi)
  9. Máy ép thủy lực – 유압 프레스 (yuap peureseu)
  10. Máy nén khí – 공기 압축기 (gonggi apchukgi)
  11. Máy cưa vòng – 밴드쏘 (baendeu sso)
  12. Máy dập – 프레스기 (peureseugi)
  13. Máy cắt tôn – 절단기 (jeoldangi)
  14. Máy uốn ống – 파이프 벤딩기 (paipeu bendinggi)
  15. Máy cắt CNC – CNC 절단기 (CNC jeoldangi)
  16. Trung tâm gia công CNC – CNC 머시닝센터 (CNC meosining senteo)
  17. Máy tiện CNC – CNC 선반 (CNC seonban)
  18. Máy phay CNC – CNC 밀링 (CNC milling)
  19. Robot công nghiệp – 산업 로봇 (saneop robot)
  20. Cánh tay robot – 로봇 암 (robot am)
  21. Dây chuyền sản xuất – 생산 라인 (saengsan lain)
  22. Băng tải – 컨베이어 벨트 (keonbeieo belteu)
  23. Băng chuyền con lăn – 롤러 컨베이어 (rolle keonbeieo)
  24. Pallet nhựa – 플라스틱 팔레트 (peullaseutik palleteu)
  25. Pallet gỗ – 목재 팔레트 (mokjae palleteu)
  26. Khung thép – 철골 프레임 (cheolgol peureim)
  27. Thép hình chữ I – I형강 (I hyeonggang)
  28. Thép hình chữ H – H형강 (H hyeonggang)
  29. Ống thép – 강관 (ganggwan)
  30. Ống đồng – 동관 (donggwan)
  31. Bu lông – 볼트 (bolteu)
  32. Ốc vít – 나사 (nasa)
  33. Đai ốc – 너트 (neoteu)
  34. Vòng đệm – 와셔 (wasyeo)
  35. Đinh tán – 리벳 (ribet)
  36. Chốt – 핀 (pin)
  37. Lò xo – 스프링 (seupeuring)
  38. Vòng bi – 베어링 (be-eoring)
  39. Bạc đạn – 볼 베어링 (bol be-eoring)
  40. Bánh răng – 기어 (gieo)
  41. Hộp số – 기어박스 (gieo bakseu)
  42. Trục truyền động – 구동축 (gudongchuk)
  43. Trục vít – 나사축 (nasachuk)
  44. Khớp nối – 커플링 (keopeulling)
  45. Khớp cầu – 볼 조인트 (bol jointeu)
  46. Dây curoa – 벨트 (belteu)
  47. Xích truyền động – 체인 (chein)
  48. Puli – 풀리 (pulli)
  49. Bánh đà – 플라이휠 (peullai hwiil)
  50. Ly hợp – 클러치 (keulleochi)
  1. Ô tô & Giao thông vận tải (자동차 운송)
  1. Ô tô – 자동차 (jadongcha)
  2. Xe tải – 트럭 (teureok)
  3. Xe buýt – 버스 (beoseu)
  4. Xe khách – 승합차 (seunghapcha)
  5. Xe container – 컨테이너 트럭 (keonteineo teureok)
  6. Xe nâng – 지게차 (jigecha)
  7. Xe cứu hỏa – 소방차 (sobangcha)
  8. Xe cứu thương – 구급차 (gugeupcha)
  9. Xe ben – 덤프트럭 (deompeu teureok)
  10. Xe cẩu – 크레인 트럭 (keurein teureok)
  11. Đầu máy – 기관차 (gigwancha)
  12. Tàu hỏa – 기차 (gicha)
  13. Toa tàu – 객차 (gaekcha)
  14. Tàu điện ngầm – 지하철 (jihacheol)
  15. Tàu cao tốc – 고속열차 (gosok yeolcha)
  16. Máy bay – 비행기 (bihaenggi)
  17. Trực thăng – 헬리콥터 (hellikopeuteo)
  18. Máy bay phản lực – 제트기 (jeteugi)
  19. Tàu thủy – 선박 (seonbak)
  20. Thuyền – 보트 (boteu)
  21. Cảng biển – 항구 (hanggu)
  22. Bến xe – 버스 터미널 (beoseu teomineol)
  23. Nhà ga – 역 (yeok)
  24. Sân bay – 공항 (gonghang)
  25. Đường cao tốc – 고속도로 (gosok doro)
  26. Xa lộ – 대로 (daero)
  27. Đường sắt – 철도 (cheoldo)
  28. Đường ray – 레일 (reil)
  29. Giao lộ – 교차로 (gyocharo)
  30. Hầm đường bộ – 도로 터널 (doro teoneol)
  31. Biển báo giao thông – 교통 표지판 (gyotong pyojipan)
  32. Đèn tín hiệu – 신호등 (sinhodeung)
  33. Vạch kẻ đường – 차선 (chaseon)
  34. Trạm thu phí – 톨게이트 (tolgeiteu)
  35. Trạm dừng nghỉ – 휴게소 (hyugeso)
  36. Bãi đỗ xe – 주차장 (juchajang)
  37. Vé xe – 차표 (chapyo)
  38. Trạm xăng – 주유소 (juyuso)
  39. Xăng – 휘발유 (hwiballyu)
  40. Dầu diesel – 디젤유 (dijel-yu)
  41. Động cơ – 엔진 (enjin)
  42. Xi lanh – 실린더 (sillindeo)
  43. Piston – 피스톤 (piseuton)
  44. Bugi – 점화 플러그 (jeomhwa peulleogeu)
  45. Bình xăng – 연료탱크 (yeollyo taengkeu)
  46. Hộp số tự động – 자동 변속기 (jadong byeonsokgi)
  47. Hộp số tay – 수동 변속기 (sudong byeonsokgi)
  48. Trục khuỷu – 크랭크축 (keuraengkeu chuk)
  49. Bánh xe – 바퀴 (bakwi)
  50. Lốp xe – 타이어 (taieo)
  1. Điện – Điện tử – Tự động hóa (전기, 전자 자동화)
  1. Điện – 전기 (jeongi)
  2. Điện áp – 전압 (jeon-ap)
  3. Dòng điện – 전류 (jeonryu)
  4. Công suất – 전력 (jeollyeok)
  5. Tần số – 주파수 (jupasu)
  6. Mạch điện – 회로 (hoero)
  7. Mạch in – 인쇄 회로 (inswae hoero)
  8. Bảng mạch – 회로 기판 (hoero gipan)
  9. Dây điện – 전선 (jeonseon)
  10. Dây cáp – 케이블 (keibeul)
  11. Cầu dao – 차단기 (chadangi)
  12. Áp tô mát – 배선용 차단기 (baeseonyong chadangi)
  13. Cầu chì – 퓨즈 (pyujeu)
  14. Biến áp – 변압기 (byeon-apgi)
  15. Máy phát điện – 발전기 (baljeongi)
  16. Máy biến dòng – 변류기 (byeonryugi)
  17. Máy nén khí điện – 전기식 압축기 (jeongisig apchukgi)
  18. Tụ điện – 콘덴서 (kondenseo)
  19. Điện trở – 저항기 (jeohanggi)
  20. Cuộn cảm – 인덕터 (indeokteo)
  21. Diode – 다이오드 (da-i-odeu)
  22. Transistor – 트랜지스터 (teuraenjiseuteo)
  23. IC (mạch tích hợp) – 집적 회로 (jipjeok hoero)
  24. Cảm biến – 센서 (senseo)
  25. Vi điều khiển – 마이크로컨트롤러 (maikeuro keontrolleo)
  26. Bộ lập trình PLC – PLC 제어기 (PLC je-eogi)
  27. Rơ-le – 릴레이 (rillei)
  28. Công tắc – 스위치 (seuwichi)
  29. Nút nhấn – 푸시 버튼 (pusi beoteun)
  30. Đèn báo – 표시등 (pyosideung)
  31. Động cơ điện – 전동기 (jeondonggi)
  32. Động cơ bước – 스테핑 모터 (seuteping moteo)
  33. Động cơ servo – 서보 모터 (seobo moteo)
  34. Bộ biến tần – 인버터 (inbeoteo)
  35. Bộ điều tốc – 속도 제어기 (sokdo je-eogi)
  36. Máy CNC – CNC 기계 (CNC gigye)
  37. Hệ thống SCADA – SCADA 시스템 (SCADA siseutem)
  38. Hệ thống điều khiển tự động – 자동 제어 시스템 (jadong je-eo siseutem)
  39. Bảng điều khiển – 제어반 (je-eoban)
  40. Tủ điện – 전기 배전반 (jeongi baejeonban)
  41. Màn hình hiển thị – 디스플레이 (diseupeullei)
  42. Máy tính công nghiệp – 산업용 컴퓨터 (saneopyong keompyuteo)
  43. Robot công nghiệp – 산업용 로봇 (saneopyong robot)
  44. Cánh tay robot – 로봇 팔 (robot pal)
  45. Hệ thống truyền động – 구동 시스템 (gudong siseutem)
  46. Truyền động thủy lực – 유압 구동 (yuap gudong)
  47. Truyền động khí nén – 공압 구동 (gong-ap gudong)
  48. Truyền động điện – 전기 구동 (jeongi gudong)
  49. Bộ điều khiển tốc độ – 속도 조절기 (sokdo jojolgi)
  50. Bộ điều khiển nhiệt độ – 온도 조절기 (ondo jojolgi)
  1. Cơ khí chế tạo & Công cụ cắt gọt (기계 가공 절삭 공구)
  1. Gia công – 가공 (gagong)
  2. Gia công cơ khí – 기계 가공 (gigye gagong)
  3. Tiện – 선반 가공 (seonban gagong)
  4. Phay – 밀링 가공 (milling gagong)
  5. Bào – 대패 가공 (daepae gagong)
  6. Khoan – 드릴링 (deurilling)
  7. Khoét – 리밍 (riming)
  8. Doa – 보링 (boring)
  9. Taro (cắt ren) – 태핑 (taeping)
  10. Mài – 연마 (yeonma)
  11. Máy tiện – 선반 (seonban)
  12. Máy phay – 밀링 머신 (milling meosin)
  13. Máy bào – 대패기 (daepaegi)
  14. Máy khoan – 드릴링 머신 (deurilling meosin)
  15. Máy doa – 보링 머신 (boring meosin)
  16. Máy mài – 연삭기 (yeonsakgi)
  17. Máy cắt dây – 와이어 컷팅기 (wai-eo keottinggi)
  18. Máy cắt plasma – 플라즈마 절단기 (peullajeuma jeoldangi)
  19. Máy cắt laser – 레이저 절단기 (leijeo jeoldangi)
  20. Máy CNC tiện – CNC 선반 (CNC seonban)
  21. Máy CNC phay – CNC 밀링 머신 (CNC milling meosin)
  22. Dao tiện – 선반 칼 (seonban kal)
  23. Dao phay – 밀링 커터 (milling keoteo)
  24. Dao bào – 대패 날 (daepae nal)
  25. Mũi khoan – 드릴 비트 (deuril biteu)
  26. Mũi doa – 보링 바이트 (boring baiteu)
  27. Mũi taro – 태핑 탭 (taeping taeb)
  28. Đá mài – 숫돌 (sutdol)
  29. Giấy nhám – 사포 (sapo)
  30. Lưỡi cưa – 톱날 (topnal)
  31. Cưa tay – 손톱 (sontop)
  32. Cưa máy – 전동 톱 (jeondong top)
  33. Kìm – 펜치 (penchi)
  34. Kìm cắt – 절단 펜치 (jeoldan penchi)
  35. Kìm mỏ nhọn – 롱노즈 플라이어 (longnojeu peullaieo)
  36. Búa – 망치 (mangchi)
  37. Búa tạ – 큰 망치 (keun mangchi)
  38. Búa cao su – 고무 망치 (gomu mangchi)
  39. Tô vít – 드라이버 (deuraibeo)
  40. Tô vít 2 cạnh – 일자 드라이버 (ilja deuraibeo)
  41. Tô vít 4 cạnh – 십자 드라이버 (sipja deuraibeo)
  42. Cờ lê – 스패너 (seupaeneo)
  43. Mỏ lết – 몽키 스패너 (mongki seupaeneo)
  44. Lục giác – 육각 렌치 (yukgak renchi)
  45. Bộ dụng cụ – 공구 세트 (gonggu seteu)
  46. Thước cặp – 버니어 캘리퍼스 (beonieo kaellipeoseu)
  47. Panme – 마이크로미터 (maikeuromiteo)
  48. Thước đo góc – 각도기 (gakdogi)
  49. Thước đo cao – 하이트 게이지 (haiteu geiji)
  50. Máy đo 3D – 3차원 측정기 (samchawon cheukjeonggi)
  1. Đo lường – Kiểm định (측정 검사)
  1. Đo lường – 측정 (cheukjeong)
  2. Kiểm định – 검사 (geomsa)
  3. Đo kích thước – 치수 측정 (chisu cheukjeong)
  4. Đo đường kính – 지름 측정 (jireum cheukjeong)
  5. Đo chiều dài – 길이 측정 (giri cheukjeong)
  6. Đo độ sâu – 깊이 측정 (gipi cheukjeong)
  7. Đo độ dày – 두께 측정 (dukke cheukjeong)
  8. Đo độ cao – 높이 측정 (nop-i cheukjeong)
  9. Đo khoảng cách – 거리 측정 (geori cheukjeong)
  10. Đo góc – 각도 측정 (gakdo cheukjeong)
  11. Đo bán kính – 반경 측정 (bangyeong cheukjeong)
  12. Đo độ cong – 곡률 측정 (gokryul cheukjeong)
  13. Đo độ nhẵn – 거칠기 측정 (geochilgi cheukjeong)
  14. Đo độ nhám – 표면 거칠기 (pyomyeon geochilgi)
  15. Đo độ cứng – 경도 측정 (gyeongdo cheukjeong)
  16. Đo lực – 힘 측정 (him cheukjeong)
  17. Đo mô-men – 토크 측정 (tokeu cheukjeong)
  18. Đo áp suất – 압력 측정 (amnyeok cheukjeong)
  19. Đo nhiệt độ – 온도 측정 (ondo cheukjeong)
  20. Đo độ rung – 진동 측정 (jindong cheukjeong)
  21. Đo tốc độ – 속도 측정 (sokdo cheukjeong)
  22. Đo lưu lượng – 유량 측정 (yuryang cheukjeong)
  23. Đo độ chính xác – 정밀도 측정 (jeongmildo cheukjeong)
  24. Máy đo độ nhám – 거칠기 측정기 (geochilgi cheukjeonggi)
  25. Máy đo độ cứng – 경도계 (gyeongdogye)
  26. Máy đo độ dày – 두께 측정기 (dukke cheukjeonggi)
  27. Máy đo độ cao – 하이트 게이지 (haiteu geiji)
  28. Máy đo độ sâu – 깊이 게이지 (gipi geiji)
  29. Máy đo áp suất – 압력계 (amnyeokgye)
  30. Máy đo nhiệt độ – 온도계 (ondogye)
  31. Máy đo lực – 힘 측정기 (him cheukjeonggi)
  32. Máy đo mô-men xoắn – 토크미터 (tokeumiteo)
  33. Máy đo tốc độ vòng quay – 회전 속도계 (hoejjeon sokdogye)
  34. Đồng hồ so – 다이얼 게이지 (daieol geiji)
  35. Đồng hồ đo áp – 압력 게이지 (amnyeok geiji)
  36. Đồng hồ đo lực – 하중 게이지 (hajung geiji)
  37. Đồng hồ đo điện – 전류계 (jeollyugye)
  38. Đồng hồ đo công suất – 전력계 (jeonlyeokgye)
  39. Thước đo ren – 나사 게이지 (nasa geiji)
  40. Thước đo bán kính – 반경 게이지 (bangyeong geiji)
  41. Thước đo góc vạn năng – 만능 각도기 (mannung gakdogi)
  42. Thước đo lỗ – 구멍 게이지 (gumeong geiji)
  43. Trục chuẩn – 표준축 (pyojunchuk)
  44. Khối V – V 블록 (V beullok)
  45. Phiến đo – 측정 블록 (cheukjeong beullok)
  46. Dưỡng đo – 게이지 블록 (geiji beullok)
  47. Dưỡng đo góc – 각도 게이지 (gakdo geiji)
  48. Dưỡng đo ren – 나사 게이지 (nasa geiji)
  49. Máy CMM – 좌표 측정기 (jwapo cheukjeonggi)
  50. Máy đo laser – 레이저 측정기 (leijeo cheukjeonggi)
  1. Gia công kim loại tấm & Hàn cắt (판금 용접/절단)
  1. Gia công kim loại tấm – 판금 가공 (pangeum gagong)
  2. Cắt kim loại – 금속 절단 (geumsok jeoldan)
  3. Cắt plasma – 플라즈마 절단 (peullajeuma jeoldan)
  4. Cắt laser – 레이저 절단 (leijeo jeoldan)
  5. Cắt oxy-gas – 가스 절단 (gaseu jeoldan)
  6. Cắt nước – 워터젯 절단 (woteojet jeoldan)
  7. Cắt cơ khí – 기계 절단 (gigye jeoldan)
  8. Máy cắt kim loại – 절단기 (jeoldangi)
  9. Máy cắt plasma – 플라즈마 절단기 (peullajeuma jeoldangi)
  10. Máy cắt laser – 레이저 절단기 (leijeo jeoldangi)
  11. Máy cắt oxy-gas – 가스 절단기 (gaseu jeoldangi)
  12. Máy cắt nước – 워터젯 절단기 (woteojet jeoldangi)
  13. Cắt phôi – 소재 절단 (sojae jeoldan)
  14. Uốn kim loại – 금속 절곡 (geumsok jeolgok)
  15. Máy chấn tôn – 프레스 브레이크 (peureseu beureikeu)
  16. Máy dập thủy lực – 유압 프레스 (yuap peureseu)
  17. Dập vuốt – 딥 드로잉 (dip deurowing)
  18. Cán kim loại – 압연 (apyeon)
  19. Cán nóng – 열간 압연 (yeolgan apyeon)
  20. Cán nguội – 냉간 압연 (naenggan apyeon)
  21. Hàn – 용접 (yongjeop)
  22. Thợ hàn – 용접공 (yongjeopgong)
  23. Mối hàn – 용접부 (yongjeopbu)
  24. Mặt hàn – 용접면 (yongjeopmyeon)
  25. Hàn hồ quang – 아크 용접 (akeu yongjeop)
  26. Hàn que – 피복 아크 용접 (pibok akeu yongjeop)
  27. Hàn MIG – MIG 용접 (MIG yongjeop)
  28. Hàn MAG – MAG 용접 (MAG yongjeop)
  29. Hàn TIG – TIG 용접 (TIG yongjeop)
  30. Hàn điện trở – 저항 용접 (jeohang yongjeop)
  31. Hàn điểm – 스폿 용접 (seupot yongjeop)
  32. Hàn đường – 시임 용접 (siim yongjeop)
  33. Hàn ma sát – 마찰 용접 (machal yongjeop)
  34. Hàn khí – 가스 용접 (gaseu yongjeop)
  35. Hàn tự động – 자동 용접 (jadong yongjeop)
  36. Hàn bán tự động – 반자동 용접 (banjadong yongjeop)
  37. Máy hàn – 용접기 (yongjeopgi)
  38. Máy hàn hồ quang – 아크 용접기 (akeu yongjeopgi)
  39. Máy hàn MIG – MIG 용접기 (MIG yongjeopgi)
  40. Máy hàn TIG – TIG 용접기 (TIG yongjeopgi)
  41. Máy hàn điện trở – 저항 용접기 (jeohang yongjeopgi)
  42. Máy hàn điểm – 스폿 용접기 (seupot yongjeopgi)
  43. Máy hàn khí – 가스 용접기 (gaseu yongjeopgi)
  44. Máy hàn robot – 로봇 용접기 (robot yongjeopgi)
  45. Mặt nạ hàn – 용접 마스크 (yongjeop maseukeu)
  46. Kính hàn – 용접 안경 (yongjeop angyeong)
  47. Găng tay hàn – 용접 장갑 (yongjeop janggap)
  48. Que hàn – 용접봉 (yongjeopbong)
  49. Dây hàn – 용접 와이어 (yongjeop wai-eo)
  50. Khí bảo vệ – 보호 가스 (boho gaseu)
  1. Cơ khí chế tạo & Lắp ráp (기계 제작 조립)
  1. Chế tạo cơ khí – 기계 제작 (gigye jejak)
  2. Gia công chế tạo – 제작 가공 (jejak gagong)
  3. Gia công chính xác – 정밀 가공 (jeongmil gagong)
  4. Kết cấu thép – 철골 구조 (cheolgol gujo)
  5. Lắp ráp cơ khí – 기계 조립 (gigye jorip)
  6. Lắp ráp chi tiết – 부품 조립 (bupum jorip)
  7. Lắp ráp cụm – 모듈 조립 (mo-dyul jorip)
  8. Lắp ráp dây chuyền – 라인 조립 (rain jorip)
  9. Lắp ráp thủ công – 수동 조립 (sudong jorip)
  10. Lắp ráp tự động – 자동 조립 (jadong jorip)
  11. Lắp ráp robot – 로봇 조립 (robot jorip)
  12. Hệ thống băng tải – 컨베이어 시스템 (keonbeieo siseutem)
  13. Cẩu trục – 크레인 (keurein)
  14. Pa lăng – 호이스트 (hoiseuteu)
  15. Bulông – 볼트 (bolteu)
  16. Ốc vít – 너트 (neoteu)
  17. Đinh tán – 리벳 (ribet)
  18. Long đen – 와셔 (wasyeo)
  19. Vòng bi – 베어링 (beeoring)
  20. Bánh răng – 기어 (gieo)
  21. Hộp số – 기어박스 (gieobakseu)
  22. Trục – 샤프트 (syapeuteu)
  23. Khớp nối – 커플링 (keopeulling)
  24. Truyền động – 동력 전달 (dongnyeok jeondal)
  25. Xích tải – 체인 (chein)
  26. Đai truyền – 벨트 (belteu)
  27. Cơ cấu cam – 캠 메커니즘 (kaem mekeonijeum)
  28. Trục vít – 나사축 (nasachuk)
  29. Bánh vít – 웜 기어 (weom gieo)
  30. Thanh răng – 랙 기어 (raek gieo)
  31. Bản vẽ lắp ráp – 조립도 (joripdo)
  32. Bản vẽ chi tiết – 상세도 (sangsaedo)
  33. Bản vẽ kỹ thuật – 설계도 (seolgedo)
  34. Dung sai – 공차 (gongcha)
  35. Lắp ghép – 결합 (gyeolhap)
  36. Lắp khít – 끼워 맞춤 (kkiwo matchum)
  37. Lắp tự do – 자유 맞춤 (jayu matchum)
  38. Lắp trung gian – 중간 맞춤 (junggan matchum)
  39. Lắp cố định – 고정 조립 (gojeong jorip)
  40. Lắp di động – 이동 조립 (idong jorip)
  41. Dây chuyền sản xuất – 생산 라인 (saengsan rain)
  42. Sản xuất hàng loạt – 대량 생산 (daeryang saengsan)
  43. Sản xuất đơn chiếc – 단품 생산 (danpum saengsan)
  44. Gia công từng chiếc – 단조 가공 (danjo gagong)
  45. Sản xuất thử nghiệm – 시험 생산 (siheom saengsan)
  46. Nghiệm thu kỹ thuật – 기술 검수 (gisul geom-su)
  47. Nghiệm thu sản phẩm – 제품 검수 (jepum geom-su)
  48. Lắp ráp khung – 프레임 조립 (peureim jorip)
  49. Lắp ráp vỏ máy – 케이스 조립 (keiseu jorip)
  50. Lắp ráp động cơ – 엔진 조립 (enjin jorip)
  1. Điện – Điện tử – Tự động hóa (전기 · 전자 · 자동화)
  1. Điện áp – 전압 (jeon-ap)
  2. Dòng điện – 전류 (jeonryu)
  3. Công suất – 전력 (jeon-ryeok)
  4. Tần số – 주파수 (jupasu)
  5. Điện trở – 저항 (jeohang)
  6. Điện dung – 정전용량 (jeongjeon yongnyang)
  7. Điện cảm – 인덕턴스 (indeokteonseu)
  8. Mạch điện – 전기 회로 (jeongi hoero)
  9. Mạch kín – 폐회로 (pye-hoero)
  10. Mạch hở – 개회로 (gae-hoero)
  11. Mạch song song – 병렬 회로 (byeongnyeol hoero)
  12. Mạch nối tiếp – 직렬 회로 (jingnyeol hoero)
  13. Điện xoay chiều – 교류 전기 (gyoryu jeongi)
  14. Điện một chiều – 직류 전기 (jingnyu jeongi)
  15. Biến áp – 변압기 (byeon-apgi)
  16. Máy phát điện – 발전기 (baljeongi)
  17. Máy phát xoay chiều – 교류 발전기 (gyoryu baljeongi)
  18. Máy phát một chiều – 직류 발전기 (jingnyu baljeongi)
  19. Máy biến tần – 인버터 (inbeoteo)
  20. Bộ chỉnh lưu – 정류기 (jeongnyugi)
  21. Cầu chì – 퓨즈 (pyuju)
  22. Áptômát – 차단기 (chadan-gi)
  23. Rơ le – 릴레이 (rillei)
  24. Công tắc – 스위치 (seuwichi)
  25. Cầu dao – 차단 스위치 (chadan seuwichi)
  26. Bảng điện – 배전반 (baejeonban)
  27. Ổ cắm điện – 콘센트 (konsenteu)
  28. Phích cắm điện – 플러그 (peulleogeu)
  29. Đèn điện – 전등 (jeondeung)
  30. Bóng đèn sợi đốt – 백열등 (baegyeoldeung)
  31. Bóng đèn huỳnh quang – 형광등 (hyeonggwangdeung)
  32. Đèn LED – LED 전등 (LED jeondeung)
  33. Màn hình LCD – LCD 화면 (LCD hwamyeon)
  34. Màn hình cảm ứng – 터치스크린 (teochi seukeurin)
  35. Pin – 배터리 (baeteori)
  36. Pin sạc – 충전지 (chungjeonji)
  37. Nguồn điện – 전원 (jeonwon)
  38. Bộ lưu điện – UPS 전원장치 (UPS jeonwon jangchi)
  39. Tụ điện – 콘덴서 (kondenseo)
  40. Cuộn cảm – 코일 (koil)
  41. Bảng mạch – 회로 기판 (hoero gipan)
  42. Mạch in – PCB 회로판 (PCB hoeropan)
  43. Chip điện tử – 칩 (chip)
  44. Vi mạch – 마이크로칩 (maikeurochip)
  45. Vi xử lý – 마이크로프로세서 (maikeuro peuro-seseo)
  46. Bộ nhớ – 메모리 (memori)
  47. Cảm biến – 센서 (senso)
  48. Hệ thống tự động – 자동화 시스템 (jadonghwa siseutem)
  49. Robot công nghiệp – 산업용 로봇 (saneop-yong robot)
  50. Cánh tay robot – 로봇 암 (robot am)
  1. Máy tính – Công nghệ thông tin – Viễn thông (컴퓨터 · 정보통신)
  1. Máy tính – 컴퓨터 (keompyuteo)
  2. Máy tính để bàn – 데스크톱 컴퓨터 (deseukeutop keompyuteo)
  3. Máy tính xách tay – 노트북 (noteubuk)
  4. Máy tính bảng – 태블릿 (taebeullit)
  5. Chuột máy tính – 마우스 (mauseu)
  6. Bàn phím – 키보드 (kibodeu)
  7. Màn hình – 모니터 (moniteo)
  8. Ổ cứng – 하드디스크 (hadeu diseukeu)
  9. Ổ cứng di động – 외장하드 (oejang hadeu)
  10. Ổ SSD – SSD (SSD)
  11. Ổ đĩa quang – 광디스크 드라이브 (gwang diseukeu deuraibeu)
  12. USB – USB 메모리 (USB memori)
  13. Thẻ nhớ – 메모리 카드 (memori kadeu)
  14. Hệ điều hành – 운영체제 (un-yeong cheje)
  15. Phần mềm – 소프트웨어 (sopeuteuweeo)
  16. Phần cứng – 하드웨어 (hadeuweeo)
  17. Ứng dụng – 애플리케이션 (aepeullikeisyeon)
  18. Trình duyệt web – 웹 브라우저 (web beuraujeo)
  19. Tập tin – 파일 (pail)
  20. Thư mục – 폴더 (poldeo)
  21. Dữ liệu – 데이터 (deiteo)
  22. Cơ sở dữ liệu – 데이터베이스 (deiteo beiseu)
  23. Lập trình – 프로그래밍 (peurogeuraeming)
  24. Ngôn ngữ lập trình – 프로그래밍 언어 (peurogeuraeming eoneo)
  25. Lập trình viên – 프로그래머 (peurogeureomeo)
  26. Mạng máy tính – 컴퓨터 네트워크 (keompyuteo neteuwokeu)
  27. Mạng LAN – LAN (LAN)
  28. Mạng WAN – WAN (WAN)
  29. Internet – 인터넷 (inteonet)
  30. Mạng không dây – 무선 네트워크 (museon neteuwokeu)
  31. Wi-Fi – 와이파이 (waipai)
  32. Bluetooth – 블루투스 (beullutuseu)
  33. Cáp quang – 광케이블 (gwang keibeul)
  34. Modem – 모뎀 (modeum)
  35. Bộ định tuyến (Router) – 라우터 (rauteo)
  36. Địa chỉ IP – IP 주소 (IP juso)
  37. Tên miền – 도메인 (domein)
  38. Máy chủ – 서버 (seobeo)
  39. Điện toán đám mây – 클라우드 컴퓨팅 (keullaudeu keompyuting)
  40. Trí tuệ nhân tạo – 인공지능 (ingong jineung)
  41. Học máy – 머신러닝 (meosin leoning)
  42. Thị giác máy tính – 컴퓨터 비전 (keompyuteo bijeon)
  43. Dữ liệu lớn – 빅데이터 (big deiteo)
  44. Chuỗi khối – 블록체인 (beullokchein)
  45. An ninh mạng – 사이버 보안 (saibeo boan)
  46. Mã hóa – 암호화 (amhohwa)
  47. Giải mã – 복호화 (bokhohwa)
  48. Viễn thông – 통신 (tongsin)
  49. Điện thoại thông minh – 스마트폰 (seumateupon)
  50. Cuộc gọi video – 영상 통화 (yeongsang tonghwa)
  1. Giao thông – Vận tải – Hàng không – Hàng hải (교통 · 운송 · 항공 · 해운)
  1. Giao thông – 교통 (gyotong)
  2. Đường bộ – 도로 (doro)
  3. Xa lộ / Cao tốc – 고속도로 (gosok doro)
  4. Ngã tư – 사거리 (sageori)
  5. Ngã ba – 삼거리 (samgeori)
  6. Đèn giao thông – 신호등 (sinhodeung)
  7. Biển báo giao thông – 교통 표지판 (gyotong pyojipan)
  8. Đường hầm – 터널 (teoneol)
  9. Cầu vượt – 고가도로 (gogado ro)
  10. Hầm chui – 지하도 (jihado)
  11. Bến xe buýt – 버스 정류장 (beoseu jeongnyujang)
  12. Xe buýt – 버스 (beoseu)
  13. Xe buýt nhanh (BRT) – 간선급행버스 (ganseon geuphaeng beoseu)
  14. Xe điện (Tram) – 노면 전차 (nomyeon jeoncha)
  15. Tàu điện ngầm – 지하철 (jihacheol)
  16. Nhà ga – 역 (yeok)
  17. Tàu hỏa – 기차 (gicha)
  18. Vé tàu – 기차표 (gichapyo)
  19. Toa tàu – 객차 (gaekcha)
  20. Đầu máy – 기관차 (gigwancha)
  21. Xe đạp – 자전거 (jajeongeo)
  22. Xe máy – 오토바이 (otobai)
  23. Xe tay ga – 스쿠터 (seukuteo)
  24. Xe ô tô – 자동차 (jadongcha)
  25. Xe hơi con – 승용차 (seungyongcha)
  26. Xe tải – 트럭 (teureok)
  27. Xe container – 컨테이너 트럭 (keonteineo teureok)
  28. Xe cứu thương – 구급차 (gugeupcha)
  29. Xe cứu hỏa – 소방차 (sobangcha)
  30. Xe cảnh sát – 경찰차 (gyeongchalcha)
  31. Giao thông công cộng – 대중교통 (daejung gyotong)
  32. Taxi – 택시 (taegsi)
  33. Đồng hồ tính tiền – 미터기 (miteogi)
  34. Ứng dụng gọi xe – 택시 앱 (taegsi aep)
  35. Bãi đỗ xe – 주차장 (juchajang)
  36. Phí đỗ xe – 주차 요금 (jucha yogeum)
  37. Lái xe – 운전하다 (unjeonhada)
  38. Bằng lái xe – 운전면허 (unjeon myeonheo)
  39. Tai nạn giao thông – 교통사고 (gyotong sago)
  40. Kẹt xe – 교통 체증 (gyotong chejeung)
  41. Máy bay – 비행기 (bihaenggi)
  42. Sân bay – 공항 (gonghang)
  43. Sân bay quốc tế – 국제공항 (gukje gonghang)
  44. Máy bay dân dụng – 여객기 (yeogaekgi)
  45. Máy bay trực thăng – 헬리콥터 (hellikopeuteo)
  46. Máy bay chiến đấu – 전투기 (jeontugi)
  47. Hành khách – 승객 (seunggaek)
  48. Hành lý – 수하물 (suhamul)
  49. Thẻ lên máy bay – 탑승권 (tapseunggwon)
  50. Cửa ra máy bay – 탑승구 (tapseunggu)
  1. Cơ khí – Máy móc – Kỹ thuật (기계 · 기계공학 · 기술)
  1. Cơ khí – 기계공학 (gigye gonghak)
  2. Máy móc – 기계 (gigye)
  3. Thiết bị – 장비 (jangbi)
  4. Công cụ – 도구 (dogu)
  5. Dụng cụ cầm tay – 수공구 (sugonggu)
  6. Máy công cụ – 공작기계 (gongjak gigye)
  7. Máy tiện – 선반 (seonban)
  8. Máy phay – 밀링머신 (milling meosin)
  9. Máy khoan – 드릴 (deuril)
  10. Máy mài – 연마기 (yeonmagi)
  11. Máy cắt – 절단기 (jeoldangi)
  12. Máy hàn – 용접기 (yongjeopgi)
  13. Máy nén khí – 압축기 (apchukgi)
  14. Máy bơm – 펌프 (peompeu)
  15. Động cơ – 엔진 (enjin)
  16. Động cơ điện – 전동기 (jeondonggi)
  17. Động cơ xăng – 가솔린 엔진 (gasollin enjin)
  18. Động cơ diesel – 디젤 엔진 (dijel enjin)
  19. Hệ truyền động – 동력 전달 장치 (dongnyeok jeondal jangchi)
  20. Bánh răng – 기어 (gieo)
  21. Trục – 축 (chuk)
  22. Ổ trục / Bạc đạn – 베어링 (beering)
  23. Dây curoa – 벨트 (belteu)
  24. Xích truyền động – 체인 (chein)
  25. Ly hợp – 클러치 (keulleochi)
  26. Hộp số – 변속기 (byeonsokgi)
  27. Phanh – 브레이크 (beureikeu)
  28. Vòng bi – 베어링 (beering)
  29. Van – 밸브 (baelbeu)
  30. Ống dẫn – 배관 (baegwan)
  31. Hàn – 용접 (yongjeop)
  32. Tiện – 선반 가공 (seonban gagong)
  33. Phay – 밀링 (milling)
  34. Gia công cơ khí – 기계 가공 (gigye gagong)
  35. Lắp ráp – 조립 (jorip)
  36. Bản vẽ kỹ thuật – 도면 (domyeon)
  37. Thiết kế cơ khí – 기계 설계 (gigye seolgae)
  38. Bảo trì – 정비 (jeongbi)
  39. Bảo dưỡng – 유지보수 (yujibosu)
  40. Sửa chữa – 수리 (suri)
  41. Thép – 강철 (gangcheol)
  42. Gang – 주철 (jucheol)
  43. Nhôm – 알루미늄 (alluminium)
  44. Đồng – 구리 (guri)
  45. Hợp kim – 합금 (hapgeum)
  46. Vật liệu – 재료 (jaeryo)
  47. Cơ khí chế tạo – 기계 제작 (gigye jejak)
  48. Cơ điện tử – 메카트로닉스 (mekateuronikseu)
  49. Kỹ sư cơ khí – 기계 엔지니어 (gigye enjinieo)
  50. Công nhân cơ khí – 기계공 (gigye gong)
  1. Cơ khí nâng cao – Tự động hóa – Robot (고급 기계 · 자동화 · 로봇)
  1. Cơ khí chính xác – 정밀 기계 (jeongmil gigye)
  2. Cơ khí chế tạo máy – 기계 제작 공학 (gigye jejak gonghak)
  3. Cơ khí động lực – 동력 기계 (dongnyeok gigye)
  4. Công nghệ tự động hóa – 자동화 기술 (jadonghwa gisul)
  5. Dây chuyền sản xuất – 생산 라인 (saengsan lain)
  6. Robot công nghiệp – 산업용 로봇 (saneobyong robot)
  7. Robot hàn – 용접 로봇 (yongjeop robot)
  8. Robot lắp ráp – 조립 로봇 (jorip robot)
  9. Cánh tay robot – 로봇 팔 (robot pal)
  10. Robot di động – 이동 로봇 (idong robot)
  11. Robot tự hành – 자율 주행 로봇 (jayul juhaeng robot)
  12. Robot cộng tác (cobots) – 협동 로봇 (hyeopdong robot)
  13. Tự động hóa nhà máy – 공장 자동화 (gongjang jadonghwa)
  14. Hệ thống điều khiển – 제어 시스템 (jeeo siseutem)
  15. Bộ điều khiển logic khả trình (PLC) – PLC 제어 (PLC jeeo)
  16. Cảm biến – 센서 (senseo)
  17. Cảm biến lực – 힘 센서 (him senseo)
  18. Cảm biến nhiệt độ – 온도 센서 (ondo senseo)
  19. Cảm biến áp suất – 압력 센서 (apnyeok senseo)
  20. Cảm biến tiệm cận – 근접 센서 (geunjeop senseo)
  21. Điều khiển số (CNC) – 수치 제어 (suchi jeeo)
  22. Máy CNC – CNC 기계 (CNC gigye)
  23. Trung tâm gia công – 머시닝 센터 (meosining senteo)
  24. Lập trình gia công – 가공 프로그래밍 (gagong peurogeuraeming)
  25. Cắt gọt kim loại – 금속 절삭 (geumsok jeolsak)
  26. Phay CNC – CNC 밀링 (CNC milling)
  27. Tiện CNC – CNC 선반 (CNC seonban)
  28. Máy in 3D – 3D 프린터 (3D peurinteo)
  29. Công nghệ in 3D – 3D 프린팅 기술 (3D peureunting gisul)
  30. Chế tạo bằng in 3D – 적층 제조 (jeokcheung jejo)
  31. CAD (thiết kế) – CAD 설계 (CAD seolgae)
  32. CAM (gia công) – CAM 가공 (CAM gagong)
  33. CAE (mô phỏng) – CAE 해석 (CAE haeseok)
  34. Thiết kế 3D – 3D 설계 (3D seolgae)
  35. Bản vẽ 3D – 3D 도면 (3D domyeon)
  36. Mô phỏng – 시뮬레이션 (simulleisyeon)
  37. Phần mềm thiết kế cơ khí – 기계 설계 소프트웨어 (gigye seolgae sopeuteuweeo)
  38. Kỹ thuật ngược (Reverse Engineering) – 역설계 (yeokseolgae)
  39. Bản mẫu thử nghiệm (Prototype) – 시제품 (sijepeum)
  40. Gia công khuôn mẫu – 금형 가공 (geumhyeong gagong)
  41. Khuôn ép nhựa – 사출 금형 (sachul geumhyeong)
  42. Khuôn dập kim loại – 프레스 금형 (peureseu geumhyeong)
  43. Khuôn đúc – 주조 금형 (jujo geumhyeong)
  44. Công nghệ đúc – 주조 기술 (jujo gisul)
  45. Đúc khuôn cát – 사형 주조 (sahyeong jujo)
  46. Đúc áp lực – 다이캐스팅 (daikaeseuting)
  47. Đúc liên tục – 연속 주조 (yeonsok jujo)
  48. Gia công nguội – 냉간 가공 (naenggan gagong)
  49. Gia công nóng – 열간 가공 (yeolgan gagong)
  50. Gia công biến dạng dẻo – 소성 가공 (soseong gagong)

📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM –  0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM  – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM  – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM  – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM  –  0776 000 931   
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương  – 0778 748 418 
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo