고 나서   sau khi, rồi,rồi thì,và… Diễn đạt trình tự của hai hành động. Gắn sau thân động từ, tính từ nhằm diễn đạt 2 hành động, trạng thái trở nên xảy ra theo một trình tự thời gian. – Có thể hoán đổi với ᄂ/은 후에 và 고 khi diễn đạt đồng thời 2 hành động, trạng thái cùng xảy ra

나서   sau khi, rồi,rồi thì,và… Diễn đạt trình tự của hai hành động. Gắn sau thân động từ, tính từ nhằm diễn đạt 2 hành động, trạng thái trở nên xảy ra theo một trình tự thời gian. – Có thể hoán đổi với ᄂ/은 후에 và 고 khi diễn đạt đồng thời 2 hành động, trạng thái cùng xảy ra

숙제를 다 하고 나서 친구에게 전화를 걸어요.
Làm xong tất cả bài tập rồi gọi điện cho bạn.

식사를 하고 나서 차를 마신다
Dùng bữa xong rồi uống trà.

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo