Giọng địa phương Hàn Quốc, bạn hiểu được bao nhiêu phần?

Giống như tiếng Việt, do sự khác biệt về khoảng cách và vị trí địa lý, tiếng Hàn dù dựa trên một ngôn ngữ chuẩn vẫn được chia thành nhiều phương ngữ (방언) với đặc trưng rất riêng và độc đáo.
Hôm nay, cùng Kanata tìm hiểu các giọng địa phương phổ biến ở Hàn Quốc nhé! 🌸

1️⃣ 중부 방언 (Phương ngữ miền Trung)
📍 Seoul, Gyeonggi, Chungcheong, phía tây nam Gangwon
✨ Đây chính là nền tảng của 표준어 (tiếng chuẩn) hiện nay.

2️⃣ 서남 방언 (Phương ngữ Tây Nam – 전라도)
📍 Jeollabuk-do, Jeollanam-do, Gwangju
✨ Âm điệu kéo dài, nhẹ nhàng.

3️⃣ 서북 방언 (Phương ngữ Tây Bắc – 황해도)
📍 Tỉnh Hwanghae (Bắc Triều Tiên)
✨ Có điểm tương đồng với cả phương ngữ miền Trung và Bình An.

4️⃣ 동북 방언 (Phương ngữ Đông Bắc – 함경도)
📍 Tỉnh Hamgyeong (Bắc Triều Tiên)
✨ Âm điệu mạnh, nhiều từ vựng cổ.

5️⃣ 동남 방언 (Phương ngữ Đông Nam – 경상도)
📍 Busan, Daegu, Ulsan, Gyeongsangbuk-do, Gyeongsangnam-do
✨ Cách nói nhanh, nhấn mạnh, nhiều người hay lầm tưởng là “gắt gỏng”.

6️⃣ 평안 방언 (Phương ngữ Bình An)
📍 Tỉnh Pyeongan (Bắc Triều Tiên)
✨ Có nhiều nét khác biệt so với chuẩn Seoul.

7️⃣ 제주 방언 (Phương ngữ đảo Jeju – 제주어)
📍 Đảo Jeju
✨ Đặc biệt đến mức được UNESCO công nhận là ngôn ngữ riêng. Người Hàn ở đất liền nhiều khi cũng khó hiểu được tiếng Jeju.

Cùng tham khảo những ví dụ thú vị nhé ~

  1. 경상도 사투리 (Busan, Daegu, Ulsan…)
사투리표준어Tiếng Việt
뭐하노?뭐 해?Làm gì đó?
무나?밥 먹니?Ăn cơm không?
어디 가노?어디 가?Đi đâu đó?
뭐하노?너 뭐 해?Mày làm gì vậy?
맞나?맞아?Đúng không?
진짜가?진짜야?Thật hả?
그라모그러면Nếu vậy thì
그러노?왜 그래?Sao thế?
뭇나?너 밥 먹었니?Mày ăn cơm chưa?
어데 있노?어디 있어?Ở đâu vậy?
이래?왜 이래?Sao vậy?
얼른 오이소빨리 오세요Mau tới đi
그카이그렇지Đúng rồi
내한테 말해라나한테 말해Nói với tao đi
머하노 진짜뭐 하냐 진짜Làm cái gì vậy trời
와카노?왜 그래?Sao thế?
기분 조타기분 좋다Tâm trạng tốt
니가 해라네가 다 해Mày làm hết đi
그라제?그렇지?Phải không?
신경 끄라신경 꺼Đừng quan tâm
오이소, 보이소, 사이소오세요, 보세요, 사세요Mời vào, mời xem, mời mua
안카나그렇잖아Thế còn gì
어데 가노 지금지금 어디 가?Bây giờ đi đâu đó?
이리 시끄럽노왜 이렇게 시끄러워?Sao ồn thế?
뭐라카노너 뭐라고 하니?Mày nói gì đó?
잘한다 아이가잘하네Giỏi ghê
그라믄 된다그러면 안 돼Như vậy không được
정신 있나?너 정신 있어?Mày tỉnh táo không?
진짜 웃기노진짜 웃기네Thật buồn cười ghê
얼른 가자카이빨리 가자Đi nhanh thôi

️ 2. 전라도 사투리 (Gwangju, Jeonju…)

사투리표준어Tiếng Việt
?뭐 해?Làm gì đó?
먹었당가?밥 먹었니?Ăn cơm chưa?
어디 간당가?어디 가니?Đi đâu đó?
거시기그것Cái đó, cái kia
참말이여?정말이야?Thật hả?
와그라요?왜 그래요?Sao thế?
몬당가?몰라?Không biết à?
했당께했잖아Đã làm rồi mà
했당께잘했어Làm tốt đó
보랑께좀 보라니까Xem một chút đi
금방 갈랑께금방 갈게Sẽ đi ngay
하당께라한다니까Đã bảo là làm mà
아이고 참말로아이고 정말로Ôi thật là
오늘 춥당께오늘 춥잖아Hôm nay lạnh mà
거시기 허시요그렇게 하세요Cứ làm thế đi
인자 오겄당께이제 올 거야Giờ sẽ tới
뭐허냐너 뭐 하니Mày làm gì đó
와따 좋당께와, 좋네Ôi, thích quá
카당가그렇지 않니Thế còn gì
빨리 하랑께빨리 하자Làm nhanh đi
거그로 가랑께거기로 가자Đi hướng đó đi
쉬엄쉬엄 하랑께천천히 해Làm từ từ thôi
그라믄 됐당께그러면 됐어Vậy là được rồi
인자 자러 가랑께이제 자러 가자Giờ đi ngủ thôi
뭐시여 이게이게 뭐야Cái gì đây?
참말 고맙당께정말 고마워Cảm ơn nhiều
맛있당께맛있다Ngon quá
니가 최고당께네가 최고야Mày là số 1
그려 그려그래 그래Ừ đúng rồi
점심 무러 가랑께점심 먹으러 가자Đi ăn trưa thôi
  1. 충청도 사투리 (Daejeon, Cheongju…)
사투리표준어Tiếng Việt
뭐혀유?뭐 해요?Làm gì đó?
점심 먹었슈?점심 먹었어요?Ăn trưa chưa?
어디 가유?어디 가요?Đi đâu thế?
그러슈?왜 그래요?Sao vậy?
참말이유?정말이에요?Thật không?
얼른 하슈빨리 하세요Làm nhanh đi
천천히 가유천천히 가요Đi từ từ thôi
잘했슈잘했어요Làm tốt lắm
그러려유그러려고요Định thế mà
맞어유맞아요Đúng rồi
몰라유몰라요Không biết đâu
괜찮어유괜찮아요Không sao
고마워유고마워요Cảm ơn nhé
추워유추워요Lạnh quá
더워유더워요Nóng quá
진짜루유진짜로요Thật sự đó
웃겨유웃겨요Buồn cười quá
뭐라구유뭐라고요Nói gì cơ?
맛있어유맛있어요Ngon quá
이리 와유이리 와요Lại đây nào
가유가요Đi thôi
앉으셔유앉으세요Ngồi đi ạ
보셔유보세요Nhìn này
괜찮다유괜찮다Không sao đâu
집에 가유집에 가요Về nhà thôi
졸려유졸려요Buồn ngủ quá
놀러 가유놀러 가요Đi chơi thôi
천천히 하슈천천히 하세요Làm chậm thôi
자유잘 자요Ngủ ngon nhé
반가워유반가워요Rất vui gặp bạn
  1. 강원도 사투리 (Chuncheon, Sokcho…)
사투리표준어Tiếng Việt
하당게?뭐 해?Làm gì đó?
묵었수?밥 먹었어?Ăn cơm chưa?
어디 감둥?어디 가?Đi đâu vậy?
그랬당게그랬어Đúng vậy
참말이랑게정말이야Thật đó
그려?왜 그래?Sao thế?
시방 뭐혀?지금 뭐 해?Bây giờ làm gì đó?
이따 온당게이따 올게Lát nữa tới
얼른 오랑게빨리 와Mau tới đi
했수다잘했어Làm giỏi lắm
아이고 힘들당게아이고 힘들어Ôi mệt quá
진짜 맛있수다진짜 맛있어Ngon thật
괜찮수다괜찮아Không sao
졸립당게졸려Buồn ngủ quá
추워 죽겄수다추워 죽겠다Lạnh chết mất
더워 죽겄수다더워 죽겠다Nóng chết mất
뭐시여 이게이게 뭐야Cái gì thế này
어디 갔수?어디 갔어?Đi đâu rồi?
놀러 가수다놀러 가자Đi chơi thôi
얼른 가랑게빨리 가자Đi nhanh thôi
혼자 했수다혼자 했어Làm một mình
니가 최고당게네가 최고야Mày là số 1
진짜 웃기당게진짜 웃기네Buồn cười quá
뭐라 혔수?뭐라고 했어?Nói gì cơ?
고맙수다고마워Cảm ơn nhé
이따 전화하랑게이따 전화할게Lát nữa gọi
지금 온당게지금 올게Giờ tới liền
무러 가수다밥 먹으러 가자Đi ăn cơm thôi
쉬엄쉬엄 하수다천천히 해Làm từ từ thôi
자수다잘 자Ngủ ngon

🗺️ 5. 제주도 방언 (Jeju dialect)

사투리표준어Tiếng Việt
혼저 옵서예어서 오세요Xin mời vào
먹으쿠가밥 먹으러 가자Đi ăn cơm thôi
고맙수다고맙습니다Cảm ơn nhiều
어디 감수광?어디 가요?Đi đâu vậy?
햄수과?뭐 해요?Làm gì đó?
하쿠다잘하네요Làm giỏi quá
아이고 덥수다아이고 덥네요Ôi nóng quá
아이고 춥수다아이고 춥네요Ôi lạnh quá
맛있수다맛있어요Ngon quá
기여워수다귀여워요Dễ thương quá
쉬멍 하쿠다쉬면서 해요Làm từ từ thôi
어디 간수과어디 가요Đi đâu thế
혼자 왔수과혼자 왔어요?Đi một mình hả
참말이쿠다정말이네요Thật hả
졸립수다졸려요Buồn ngủ quá
기분 좋수다기분 좋아요Tâm trạng tốt
고치 와주게마씀다시 와주세요Hãy lại ghé nhé
얼른 오수다빨리 오세요Mau tới đi
니가 최고쿠다네가 최고예요Mày là số 1
웃기수다웃기네요Buồn cười quá
뭐시당가뭐예요Cái gì thế
괜찮수다괜찮아요Không sao
이리 오쿠다이리 오세요Lại đây
앉으수다앉으세요Ngồi đi
놀러 가쿠다놀러 가요Đi chơi nhé
자수다잘 자요Ngủ ngon nhé
천천히 하수다천천히 하세요Làm từ từ thôi
힘내수다힘내요Cố lên
반갑수다반갑습니다Rất vui gặp bạn
오쿠다또 오세요Lại đến nhé
3/5 - (4 votes)
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo