1000 TỪ VỰNG MÀ DU HỌC SINH HÀN QUỐC NHẤT THIẾT PHẢI BIẾT

Phần 2

Khoa – Ngành học – Bộ môn

  1. Khoa Ngữ văn – 문학과
  2. Khoa Ngôn ngữ học – 언어학과
  3. Khoa Tiếng Hàn – 한국어학과
  4. Khoa Tiếng Anh – 영어학과
  5. Khoa Tiếng Trung – 중국어학과
  6. Khoa Tiếng Nhật – 일본어학과
  7. Khoa Tiếng Pháp – 프랑스어학과
  8. Khoa Tiếng Đức – 독일어학과
  9. Khoa Dịch thuật – 통번역학과
  10. Khoa Giáo dục – 교육학과
  11. Khoa Sư phạm – 사범대학
  12. Khoa Tâm lý học – 심리학과
  13. Khoa Triết học – 철학과
  14. Khoa Xã hội học – 사회학과
  15. Khoa Nhân học – 인류학과
  16. Khoa Lịch sử – 역사학과
  17. Khoa Địa lý – 지리학과
  18. Khoa Chính trị học – 정치학과
  19. Khoa Luật – 법학과
  20. Khoa Kinh tế – 경제학과
  21. Khoa Quản trị kinh doanh – 경영학과
  22. Khoa Tài chính – 금융학과
  23. Khoa Kế toán – 회계학과
  24. Khoa Marketing – 마케팅학과
  25. Khoa Thương mại quốc tế – 무역학과
  26. Khoa Du lịch – 관광학과
  27. Khoa Quản trị khách sạn – 호텔경영학과
  28. Khoa Logistics – 물류학과
  29. Khoa Hành chính công – 행정학과
  30. Khoa Quan hệ quốc tế – 국제관계학과
  31. Khoa Báo chí – 언론학과
  32. Khoa Truyền thông – 미디어학과
  33. Khoa Nghệ thuật – 예술학과
  34. Khoa Mỹ thuật – 미술학과
  35. Khoa Thiết kế đồ họa – 그래픽디자인학과
  36. Khoa Thiết kế thời trang – 패션디자인학과
  37. Khoa Nhiếp ảnh – 사진학과
  38. Khoa Điện ảnh – 영화학과
  39. Khoa Âm nhạc – 음악학과
  40. Khoa Biểu diễn – 연극영화과
  41. Khoa Múa – 무용학과
  42. Khoa Mỹ thuật ứng dụng – 응용미술학과
  43. Khoa Kiến trúc – 건축학과
  44. Khoa Quy hoạch đô thị – 도시계획학과
  45. Khoa Xây dựng – 건설공학과
  46. Khoa Kỹ thuật dân dụng – 토목공학과
  47. Khoa Cơ khí – 기계공학과
  48. Khoa Điện – 전기공학과
  49. Khoa Điện tử – 전자공학과
  50. Khoa Tự động hóa – 자동화공학과
  51. Khoa Công nghệ thông tin – 정보기술학과
  52. Khoa Khoa học máy tính – 컴퓨터과학과
  53. Khoa An ninh mạng – 사이버보안학과
  54. Khoa Trí tuệ nhân tạo – 인공지능학과
  55. Khoa Dữ liệu lớn – 빅데이터학과
  56. Khoa Kỹ thuật phần mềm – 소프트웨어공학과
  57. Khoa Hệ thống thông tin – 정보시스템학과
  58. Khoa Robot – 로봇공학과
  59. Khoa Công nghệ sinh học – 생명공학과
  60. Khoa Sinh học – 생물학과
  61. Khoa Hóa học – 화학과
  62. Khoa Vật lý – 물리학과
  63. Khoa Toán – 수학과
  64. Khoa Thống kê – 통계학과
  65. Khoa Khoa học môi trường – 환경과학과
  66. Khoa Nông nghiệp – 농업학과
  67. Khoa Lâm nghiệp – 임학과
  68. Khoa Thủy sản – 수산학과
  69. Khoa Công nghệ thực phẩm – 식품공학과
  70. Khoa Dinh dưỡng – 영양학과
  71. Khoa Y học – 의학과
  72. Khoa Điều dưỡng – 간호학과
  73. Khoa Dược – 약학과
  74. Khoa Nha khoa – 치의학과
  75. Khoa Thú y – 수의학과
  76. Khoa Y tế công cộng – 보건학과
  77. Khoa Vật lý trị liệu – 물리치료학과
  78. Khoa Công tác xã hội – 사회복지학과
  79. Khoa Giáo dục mầm non – 유아교육학과
  80. Khoa Giáo dục tiểu học – 초등교육학과
  81. Khoa Giáo dục đặc biệt – 특수교육학과
  82. Khoa Giáo dục thể chất – 체육교육학과
  83. Khoa Giáo dục nghệ thuật – 예술교육학과
  84. Khoa Quản lý giáo dục – 교육경영학과
  85. Khoa Phát triển nhân lực – 인재개발학과
  86. Khoa Công nghệ vật liệu – 신소재공학과
  87. Khoa Hóa dầu – 화학공학과
  88. Khoa Năng lượng – 에너지공학과
  89. Khoa Môi trường – 환경공학과
  90. Khoa Hàng không – 항공학과
  91. Khoa Hàng hải – 해양학과
  92. Khoa Vũ trụ – 우주과학과
  93. Khoa Địa chất – 지질학과
  94. Khoa Khí tượng – 기상학과
  95. Khoa Hải dương học – 해양과학과
  96. Khoa Thiên văn học – 천문학과
  97. Khoa Quân sự – 군사학과
  98. Khoa Cảnh sát – 경찰학과
  99. Khoa An ninh – 보안학과
  100. Khoa Luật quốc tế – 국제법학과
  101. Khoa Ngôn ngữ & Văn hóa – 언어와 문화학과
  102. Khoa Văn hóa học – 문화학과
  103. Khoa Du lịch & Lữ hành – 관광경영학과
  104. Khoa Quản trị sự kiện – 이벤트경영학과
  105. Khoa Phát thanh – 방송학과
  106. Khoa Truyền hình – 텔레비전학과
  107. Khoa Báo mạng điện tử – 인터넷언론학과
  108. Khoa Game – 게임학과
  109. Khoa Hoạt hình – 애니메이션학과
  110. Khoa Thiết kế nội thất – 인테리어디자인학과
  111. Khoa Nghệ thuật ứng dụng – 응용예술학과
  112. Khoa Sáng tác âm nhạc – 작곡과
  113. Khoa Thanh nhạc – 성악과
  114. Khoa Nhạc cụ – 기악과
  115. Khoa Đạo diễn – 연출과
  116. Khoa Biên kịch – 극작과
  117. Khoa Truyền thông số – 디지털미디어학과
  118. Khoa Quản lý văn hóa – 문화경영학과
  119. Khoa Quản lý thể thao – 스포츠경영학과
  120. Khoa Khoa học thể thao – 스포츠과학과
  121. Bộ môn Toán học – 수학부
  122. Bộ môn Vật lý – 물리부
  123. Bộ môn Hóa học – 화학부
  124. Bộ môn Sinh học – 생물부
  125. Bộ môn Tin học – 정보부
  126. Bộ môn Văn học – 문학부
  127. Bộ môn Lịch sử – 역사부
  128. Bộ môn Địa lý – 지리부
  129. Bộ môn Giáo dục thể chất – 체육부
  130. Bộ môn Nghệ thuật – 예술부
  131. Bộ môn Kỹ thuật – 기술부
  132. Bộ môn Công nghệ – 공업부
  133. Bộ môn Ngoại ngữ – 외국어부
  134. Bộ môn Giáo dục công dân – 도덕부
  135. Bộ môn Quốc phòng – 국방부
  136. Bộ môn Âm nhạc – 음악부
  137. Bộ môn Mỹ thuật – 미술부
  138. Bộ môn Thủ công – 공예부
  139. Bộ môn Công nghệ thông tin – 정보통신부
  140. Bộ môn Khoa học xã hội – 사회과부
  141. Bộ môn Khoa học tự nhiên – 자연과부
  142. Bộ môn Nghiên cứu liên ngành – 융합학부
  143. Bộ môn Pháp luật – 법률부
  144. Bộ môn Quản trị kinh doanh – 경영부
  145. Bộ môn Kinh tế – 경제부
  146. Bộ môn Marketing – 마케팅부
  147. Bộ môn Truyền thông – 홍보부
  148. Bộ môn Du lịch – 관광부
  149. Bộ môn Công tác xã hội – 사회복지부
  150. Bộ môn Giáo dục đặc biệt – 특수교육부

Môn học chi tiết

  1. Toán học – 수학
  2. Đại số – 대수학
  3. Hình học – 기하학
  4. Giải tích – 해석학
  5. Xác suất – 확률
  6. Thống kê – 통계학
  7. Lý thuyết số – 정수론
  8. Toán ứng dụng – 응용수학
  9. Vật lý – 물리학
  10. Cơ học – 역학
  11. Điện học – 전기학
  12. Từ học – 자기학
  13. Quang học – 광학
  14. Nhiệt học – 열학
  15. Vật lý hạt nhân – 핵물리학
  16. Vật lý lượng tử – 양자역학
  17. Hóa học – 화학
  18. Hóa vô cơ – 무기화학
  19. Hóa hữu cơ – 유기화학
  20. Hóa phân tích – 분석화학
  21. Hóa lý – 물리화학
  22. Sinh học – 생물학
  23. Di truyền học – 유전학
  24. Sinh thái học – 생태학
  25. Vi sinh vật học – 미생물학
  26. Sinh lý học – 생리학
  27. Giải phẫu học – 해부학
  28. Sinh học phân tử – 분자생물학
  29. Sinh học tế bào – 세포생물학
  30. Tin học – 정보학
  31. Lập trình – 프로그래밍
  32. Cấu trúc dữ liệu – 자료구조
  33. Thuật toán – 알고리즘
  34. Mạng máy tính – 컴퓨터네트워크
  35. Hệ điều hành – 운영체제
  36. Cơ sở dữ liệu – 데이터베이스
  37. Trí tuệ nhân tạo – 인공지능
  38. Học máy – 머신러닝
  39. Ngôn ngữ lập trình – 프로그래밍언어
  40. An ninh mạng – 사이버보안
  41. Ngữ văn – 국어
  42. Văn học – 문학
  43. Văn học cổ điển – 고전문학
  44. Văn học hiện đại – 현대문학
  45. Văn học nước ngoài – 해외문학
  46. Tiếng Việt – 베트남어
  47. Tiếng Hàn – 한국어
  48. Tiếng Anh – 영어
  49. Tiếng Trung – 중국어
  50. Tiếng Nhật – 일본어
  51. Tiếng Pháp – 프랑스어
  52. Tiếng Đức – 독일어
  53. Tiếng Nga – 러시아어
  54. Tiếng Tây Ban Nha – 스페인어
  55. Tiếng Ý – 이탈리아어
  56. Ngôn ngữ học – 언어학
  57. Ngữ âm học – 음성학
  58. Ngữ pháp học – 문법학
  59. Ngữ nghĩa học – 의미론
  60. Dịch thuật – 번역학
  61. Sử học – 역사학
  62. Lịch sử thế giới – 세계사
  63. Lịch sử Việt Nam – 베트남사
  64. Lịch sử Hàn Quốc – 한국사
  65. Lịch sử châu Á – 아시아사
  66. Lịch sử châu Âu – 유럽사
  67. Lịch sử hiện đại – 현대사
  68. Lịch sử cổ đại – 고대사
  69. Địa lý – 지리학
  70. Địa lý tự nhiên – 자연지리학
  71. Địa lý kinh tế – 경제지리학
  72. Địa lý dân cư – 인구지리학
  73. Bản đồ học – 지도학
  74. Khí tượng học – 기상학
  75. Hải dương học – 해양학
  76. Triết học – 철학
  77. Đạo đức học – 윤리학
  78. Logic học – 논리학
  79. Mỹ học – 미학
  80. Tôn giáo học – 종교학
  81. Xã hội học – 사회학
  82. Nhân học – 인류학
  83. Chính trị học – 정치학
  84. Quan hệ quốc tế – 국제관계학
  85. Luật học – 법학
  86. Luật dân sự – 민법
  87. Luật hình sự – 형법
  88. Luật quốc tế – 국제법
  89. Luật hành chính – 행정법
  90. Kinh tế học – 경제학
  91. Kinh tế vi mô – 미시경제학
  92. Kinh tế vĩ mô – 거시경제학
  93. Kinh tế phát triển – 개발경제학
  94. Kinh tế quốc tế – 국제경제학
  95. Quản trị kinh doanh – 경영학
  96. Marketing – 마케팅
  97. Quản trị nhân sự – 인사관리학
  98. Tài chính – 금융학
  99. Kế toán – 회계학
  100. Thống kê kinh tế – 경제통계
  101. Y học – 의학
  102. Giải phẫu học – 해부학
  103. Sinh lý học – 생리학
  104. Bệnh học – 병리학
  105. Dược học – 약학
  106. Nha khoa – 치의학
  107. Điều dưỡng – 간호학
  108. Thú y – 수의학
  109. Y tế công cộng – 보건학
  110. Vật lý trị liệu – 물리치료학
  111. Thể dục – 체육
  112. Bóng đá – 축구
  113. Bóng rổ – 농구
  114. Bóng chuyền – 배구
  115. Cầu lông – 배드민턴
  116. Bơi lội – 수영
  117. Võ thuật – 무술
  118. Điền kinh – 육상
  119. Thể dục nhịp điệu – 에어로빅
  120. Yoga – 요가
  121. Nghệ thuật – 예술
  122. Âm nhạc – 음악
  123. Hòa tấu – 합주
  124. Thanh nhạc – 성악
  125. Nhạc cụ – 기악
  126. Mỹ thuật – 미술
  127. Vẽ – 그림
  128. Điêu khắc – 조각
  129. Thiết kế – 디자인
  130. Nhiếp ảnh – 사진
  131. Điện ảnh – 영화
  132. Biên kịch – 극작
  133. Đạo diễn – 연출
  134. Diễn xuất – 연기
  135. Múa – 무용
  136. Kịch nói – 연극
  137. Văn nghệ – 문화예술
  138. Thủ công – 공예
  139. May mặc – 의류제작
  140. Nghệ thuật số – 디지털아트
  141. Giáo dục công dân – 도덕
  142. Quốc phòng an ninh – 국방
  143. Giáo dục môi trường – 환경교육
  144. Giáo dục giới tính – 성교육
  145. Giáo dục sức khỏe – 보건교육
  146. Giáo dục kỹ năng sống – 생활기술
  147. Giáo dục nghề nghiệp – 직업교육
  148. Giáo dục hướng nghiệp – 진로교육
  149. Hoạt động ngoại khóa – 특별활동
  150. Giáo dục quốc tế – 국제교육
  151. Giáo dục song ngữ – 이중언어교육
  152. Giáo dục trực tuyến – 온라인교육
  153. Giáo dục mầm non – 유아교육
  154. Giáo dục tiểu học – 초등교육
  155. Giáo dục trung học – 중등교육
  156. Giáo dục đại học – 고등교육
  157. Giáo dục sau đại học – 대학원교육
  158. Giáo dục nghề – 직업훈련
  159. Giáo dục khởi nghiệp – 창업교육
  160. Giáo dục đặc biệt – 특수교육

📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM –  0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM  – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM  – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM  – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM  –  0776 000 931   
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương  – 0778 748 418 
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo