1000 TỪ VỰNG MÀ DU HỌC SINH HÀN QUỐC NHẤT THIẾT PHẢI BIẾT

Phần 1

Trường – Cơ sở vật chất

  1. Trường học – 학교
  2. Đại học – 대학교
  3. Cao đẳng – 전문대학
  4. Trung học phổ thông – 고등학교
  5. Trung học cơ sở – 중학교
  6. Tiểu học – 초등학교
  7. Mẫu giáo – 유치원
  8. Nhà trẻ – 어린이집
  9. Khuôn viên – 교정
  10. Cổng trường – 교문
  11. Sân trường – 운동장
  12. Phòng học – 교실
  13. Lớp học – 반
  14. Phòng giáo viên – 교무실
  15. Phòng hiệu trưởng – 교장실
  16. Phòng phó hiệu trưởng – 교감실
  17. Văn phòng trường – 행정실
  18. Thư viện – 도서관
  19. Phòng thí nghiệm – 실험실
  20. Phòng máy tính – 컴퓨터실
  21. Phòng nhạc – 음악실
  22. Phòng mỹ thuật – 미술실
  23. Phòng thể dục – 체육관
  24. Nhà ăn – 식당
  25. Ký túc xá – 기숙사
  26. Căn tin – 매점
  27. Nhà vệ sinh – 화장실
  28. Hành lang – 복도
  29. Cầu thang – 계단
  30. Thang máy – 엘리베이터
  31. Phòng bảo vệ – 경비실
  32. Phòng y tế – 보건실
  33. Phòng sinh hoạt chung – 휴게실
  34. Phòng họp – 회의실
  35. Phòng nghiên cứu – 연구실
  36. Phòng học nhóm – 스터디룸
  37. Phòng ghi danh – 등록실
  38. Phòng lễ tân – 접수처
  39. Phòng hội thảo – 세미나실
  40. Giảng đường – 강의실
  41. Hội trường lớn – 강당
  42. Phòng triển lãm – 전시실
  43. Phòng lưu trữ – 자료실
  44. Phòng phát thanh – 방송실
  45. Phòng chiếu phim – 시청각실
  46. Phòng thiết bị – 장비실
  47. Phòng bảo quản – 보관실
  48. Phòng dụng cụ thể thao – 체육기구실
  49. Phòng học ngoại ngữ – 어학실
  50. Phòng sáng tạo – 창의실
  51. Phòng công nghệ – 기술실
  52. Phòng thủ công – 공작실
  53. Phòng thiên văn – 천문실
  54. Nhà xe – 주차장 / 자전거보관소
  55. Sân bóng rổ – 농구장
  56. Sân bóng đá – 축구장
  57. Sân bóng chuyền – 배구장
  58. Sân cầu lông – 배드민턴장
  59. Sân tennis – 테니스장
  60. Hồ bơi – 수영장
  61. Phòng tập thể dục – 헬스장
  62. Phòng yoga – 요가실
  63. Phòng múa – 무용실
  64. Phòng gõ nhạc – 타악기실
  65. Phòng đàn – 피아노실
  66. Phòng hòa nhạc – 연주실
  67. Phòng quay phim – 촬영실
  68. Phòng chụp ảnh – 사진실
  69. Phòng thực hành – 실습실
  70. Xưởng thực tập – 실습공방
  71. Phòng máy lạnh – 냉방실
  72. Phòng học ảo – 가상교실
  73. Phòng trực ban – 당직실
  74. Phòng nghỉ giáo viên – 교사휴게실
  75. Phòng tự học – 자습실
  76. Nhà in – 인쇄실
  77. Nhà kho – 창고
  78. Phòng kỹ thuật – 기술지원실
  79. Phòng điện – 전기실
  80. Phòng mạng – 네트워크실
  81. Bãi xe máy – 오토바이주차장
  82. Bãi xe đạp – 자전거주차장
  83. Bãi xe ô tô – 자동차주차장
  84. Phòng cháy chữa cháy – 소방실
  85. Phòng an ninh – 보안실
  86. Phòng kiểm tra – 시험실
  87. Phòng phát đồ dùng – 물품실
  88. Phòng thực phẩm – 식품실
  89. Vườn trường – 교내정원
  90. Khu cây xanh – 녹지구역
  91. Ghế đá – 벤치
  92. Đài phun nước – 분수대
  93. Nhà đa năng – 다목적실
  94. Phòng kịch – 연극실
  95. Phòng hội họa – 그림실
  96. Nhà truyền thống – 기념관
  97. Phòng lịch sử – 역사실
  98. Phòng văn hóa – 문화실
  99. Phòng tâm lý – 상담실
  100. Phòng hướng nghiệp – 진로실
  101. Phòng đào tạo – 교육실
  102. Phòng tuyển sinh – 입학처
  103. Phòng hợp tác quốc tế – 국제교류실
  104. Phòng hành chính – 총무부
  105. Phòng kế toán – 회계실
  106. Phòng nhân sự – 인사과
  107. Phòng đào tạo sau đại học – 대학원사무실
  108. Phòng công tác sinh viên – 학생처
  109. Phòng đoàn hội – 동아리실
  110. Văn phòng khoa – 학과사무실
  111. Khu học tập – 학습구역
  112. Khu nghỉ ngơi – 휴식공간
  113. Khu ăn uống – 식사공간
  114. Khu sinh hoạt ngoại khóa – 동아리구역
  115. Căn hộ sinh viên – 학생아파트
  116. Phòng khách quốc tế – 국제교환학생실
  117. Nhà khách – 게스트하우스
  118. Khu ký túc – 기숙사동
  119. Tòa nhà chính – 본관
  120. Tòa nhà phụ – 별관

Chức vụ – Nhân sự

  1. Hiệu trưởng – 교장
  2. Phó hiệu trưởng – 교감
  3. Trợ lý hiệu trưởng – 교장보좌관
  4. Chủ tịch hội đồng trường – 이사장
  5. Hiệu phó phụ trách học vụ – 학무부교감
  6. Hiệu phó phụ trách học sinh – 학생부교감
  7. Trưởng khoa – 학과장
  8. Phó khoa – 부학과장
  9. Giảng viên – 강사
  10. Giáo sư – 교수
  11. Phó giáo sư – 부교수
  12. Trợ lý giáo sư – 조교수
  13. Nghiên cứu viên – 연구원
  14. Trợ giảng – 조교
  15. Giảng viên thỉnh giảng – 초빙강사
  16. Cố vấn học tập – 지도교수
  17. Giáo viên chủ nhiệm – 담임선생님
  18. Giáo viên bộ môn – 과목선생님
  19. Giáo viên hợp đồng – 계약직교사
  20. Giáo viên thực tập – 교생
  21. Cán bộ quản lý – 관리직원
  22. Nhân viên văn phòng – 행정직원
  23. Nhân viên thư viện – 사서
  24. Nhân viên phòng thí nghiệm – 실험보조원
  25. Nhân viên kỹ thuật – 기술직원
  26. Nhân viên bảo trì – 시설관리직원
  27. Nhân viên vệ sinh – 청소부
  28. Nhân viên căn tin – 매점직원
  29. Bảo vệ – 경비원
  30. Y tá học đường – 보건교사
  31. Bác sĩ trường học – 학교 의사
  32. Nhân viên tư vấn tâm lý – 상담교사
  33. Trưởng phòng đào tạo – 교육부장
  34. Nhân viên phòng đào tạo – 교육부 직원
  35. Trưởng phòng hành chính – 총무부장
  36. Nhân viên hành chính – 총무부 직원
  37. Trưởng phòng nhân sự – 인사부장
  38. Nhân viên nhân sự – 인사담당자
  39. Trưởng phòng kế toán – 회계부장
  40. Nhân viên kế toán – 회계담당자
  41. Trưởng phòng công tác sinh viên – 학생처장
  42. Nhân viên công tác sinh viên – 학생처 직원
  43. Cán bộ đoàn – 학생회 간부
  44. Chủ tịch hội sinh viên – 학생회장
  45. Phó chủ tịch hội sinh viên – 부학생회장
  46. Bí thư chi đoàn – 반장
  47. Lớp trưởng – 학급반장
  48. Lớp phó – 부반장
  49. Tổ trưởng – 조장
  50. Tổ viên – 조원
  51. Cán bộ Đoàn thanh niên – 청년단 간부
  52. Cán bộ Hội sinh viên – 학생회 간부
  53. Cán bộ câu lạc bộ – 동아리 간부
  54. Chủ nhiệm CLB – 동아리 회장
  55. Phó chủ nhiệm CLB – 동아리 부회장
  56. Ủy viên CLB – 동아리 위원
  57. Thành viên CLB – 동아리 회원
  58. Ban chấp hành – 집행부
  59. Ủy ban kỷ luật – 징계위원회
  60. Ủy ban thi cử – 시험위원회
  61. Ban tuyển sinh – 입학위원회
  62. Ban học vụ – 학사위원회
  63. Ban nghiên cứu khoa học – 연구위원회
  64. Ban hợp tác quốc tế – 국제교류위원회
  65. Ban đối ngoại – 대외협력부
  66. Ban văn thể – 문화체육부
  67. Ban truyền thông – 홍보부
  68. Ban quản lý ký túc – 기숙사관리부
  69. Quản lý ký túc xá – 사감
  70. Giám thị ký túc xá – 기숙사 지도교사
  71. Cố vấn câu lạc bộ – 동아리 지도교사
  72. Cố vấn đoàn trường – 학생회 지도교사
  73. Chủ tịch công đoàn trường – 노조위원장
  74. Thành viên công đoàn – 노조원
  75. Tình nguyện viên – 자원봉사자
  76. Thư ký khoa – 학과 서기
  77. Trưởng nhóm nghiên cứu – 연구팀장
  78. Thành viên nhóm nghiên cứu – 연구팀원
  79. Người hướng dẫn thực tập – 인턴지도교수
  80. Người phụ trách phòng thí nghiệm – 실험실 책임자
  81. Giám thị coi thi – 시험감독관
  82. Trưởng ban coi thi – 시험위원장
  83. Nhân viên in đề thi – 시험출제원
  84. Nhân viên chấm thi – 채점위원
  85. Trưởng ban chấm thi – 채점위원장
  86. Ban giám khảo – 심사위원회
  87. Giám khảo – 심사위원
  88. Ban tổ chức – 조직위원회
  89. Ban hậu cần – 후원팀
  90. Ban lễ tân – 안내팀
  91. Ban phục vụ – 봉사팀
  92. Trưởng nhóm lớp – 반대표
  93. Đại diện sinh viên – 학생대표
  94. Hội đồng kỷ luật – 징계위원회
  95. Hội đồng học vụ – 학사위원회
  96. Hội đồng giảng dạy – 교수위원회
  97. Hội đồng nghiên cứu – 연구위원회
  98. Hội đồng quản trị – 이사회
  99. Hội đồng học bổng – 장학위원회
  100. Hội đồng xét tốt nghiệp – 졸업위원회
  101. Ban văn nghệ – 문화부
  102. Ban thể dục thể thao – 체육부
  103. Ban học tập – 학습부
  104. Ban ngoại khóa – 특별활동부
  105. Ban môi trường – 환경부
  106. Ban nhân quyền – 인권부
  107. Ban an toàn – 안전부
  108. Ban kỹ thuật – 기술부
  109. Ban y tế – 보건부
  110. Ban phòng cháy chữa cháy – 소방부
  111. Trưởng ban truyền thông – 홍보부장
  112. Nhân viên truyền thông – 홍보직원
  113. Trưởng ban hợp tác quốc tế – 국제부장
  114. Nhân viên hợp tác quốc tế – 국제부 직원
  115. Trưởng ban tài chính – 재무부장
  116. Nhân viên tài chính – 재무담당자
  117. Trưởng ban hậu cần – 지원부장
  118. Nhân viên hậu cần – 지원직원
  119. Quản lý sự kiện – 행사 관리자
  120. Điều phối viên – 코디네이터
  121. Giám đốc trung tâm đào tạo – 교육센터장
  122. Nhân viên trung tâm đào tạo – 교육센터 직원
  123. Chủ tịch câu lạc bộ sinh viên – 학생클럽 회장
  124. Ban chấp hành CLB sinh viên – 학생클럽 집행부
  125. Giáo viên cố vấn học sinh – 학생 지도교사
  126. Trợ lý nghiên cứu sinh – 대학원 조교
  127. Quản lý phòng máy – 컴퓨터실 관리자
  128. Quản lý thư viện – 도서관 관리자
  129. Quản lý phòng học – 교실 관리자
  130. Quản lý thiết bị – 장비 관리자
  131. Giám sát viên – 감독관
  132. Ban hỗ trợ sinh viên quốc tế – 국제학생지원부
  133. Nhân viên hỗ trợ sinh viên quốc tế – 국제학생지원직원
  134. Giáo viên phụ trách du học – 유학지도교사
  135. Ban đối ngoại sinh viên – 학생 대외부
  136. Ban công tác xã hội – 사회봉사부
  137. Ban hoạt động tình nguyện – 자원봉사부
  138. Ban phụ trách học bổng – 장학부
  139. Nhân viên học bổng – 장학담당자
  140. Ban thi đua khen thưởng – 포상부
  141. Trưởng ban thi đua – 포상부장
  142. Nhân viên thi đua – 포상담당자
  143. Ban kỷ luật – 규율부
  144. Nhân viên kỷ luật – 규율담당자
  145. Ban kiểm tra – 감사부
  146. Nhân viên kiểm tra – 감사담당자
  147. Ban pháp chế – 법무부
  148. Nhân viên pháp chế – 법무담당자
  149. Ban truyền hình trường – 교내방송부
  150. Nhân viên phát thanh – 아나운서

📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM –  0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM  – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM  – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM  – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM  –  0776 000 931   
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương  – 0778 748 418 
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo