Phần 1
Trường – Cơ sở vật chất
- Trường học – 학교
- Đại học – 대학교
- Cao đẳng – 전문대학
- Trung học phổ thông – 고등학교
- Trung học cơ sở – 중학교
- Tiểu học – 초등학교
- Mẫu giáo – 유치원
- Nhà trẻ – 어린이집
- Khuôn viên – 교정
- Cổng trường – 교문
- Sân trường – 운동장
- Phòng học – 교실
- Lớp học – 반
- Phòng giáo viên – 교무실
- Phòng hiệu trưởng – 교장실
- Phòng phó hiệu trưởng – 교감실
- Văn phòng trường – 행정실
- Thư viện – 도서관
- Phòng thí nghiệm – 실험실
- Phòng máy tính – 컴퓨터실
- Phòng nhạc – 음악실
- Phòng mỹ thuật – 미술실
- Phòng thể dục – 체육관
- Nhà ăn – 식당
- Ký túc xá – 기숙사
- Căn tin – 매점
- Nhà vệ sinh – 화장실
- Hành lang – 복도
- Cầu thang – 계단
- Thang máy – 엘리베이터
- Phòng bảo vệ – 경비실
- Phòng y tế – 보건실
- Phòng sinh hoạt chung – 휴게실
- Phòng họp – 회의실
- Phòng nghiên cứu – 연구실
- Phòng học nhóm – 스터디룸
- Phòng ghi danh – 등록실
- Phòng lễ tân – 접수처
- Phòng hội thảo – 세미나실
- Giảng đường – 강의실
- Hội trường lớn – 강당
- Phòng triển lãm – 전시실
- Phòng lưu trữ – 자료실
- Phòng phát thanh – 방송실
- Phòng chiếu phim – 시청각실
- Phòng thiết bị – 장비실
- Phòng bảo quản – 보관실
- Phòng dụng cụ thể thao – 체육기구실
- Phòng học ngoại ngữ – 어학실
- Phòng sáng tạo – 창의실
- Phòng công nghệ – 기술실
- Phòng thủ công – 공작실
- Phòng thiên văn – 천문실
- Nhà xe – 주차장 / 자전거보관소
- Sân bóng rổ – 농구장
- Sân bóng đá – 축구장
- Sân bóng chuyền – 배구장
- Sân cầu lông – 배드민턴장
- Sân tennis – 테니스장
- Hồ bơi – 수영장
- Phòng tập thể dục – 헬스장
- Phòng yoga – 요가실
- Phòng múa – 무용실
- Phòng gõ nhạc – 타악기실
- Phòng đàn – 피아노실
- Phòng hòa nhạc – 연주실
- Phòng quay phim – 촬영실
- Phòng chụp ảnh – 사진실
- Phòng thực hành – 실습실
- Xưởng thực tập – 실습공방
- Phòng máy lạnh – 냉방실
- Phòng học ảo – 가상교실
- Phòng trực ban – 당직실
- Phòng nghỉ giáo viên – 교사휴게실
- Phòng tự học – 자습실
- Nhà in – 인쇄실
- Nhà kho – 창고
- Phòng kỹ thuật – 기술지원실
- Phòng điện – 전기실
- Phòng mạng – 네트워크실
- Bãi xe máy – 오토바이주차장
- Bãi xe đạp – 자전거주차장
- Bãi xe ô tô – 자동차주차장
- Phòng cháy chữa cháy – 소방실
- Phòng an ninh – 보안실
- Phòng kiểm tra – 시험실
- Phòng phát đồ dùng – 물품실
- Phòng thực phẩm – 식품실
- Vườn trường – 교내정원
- Khu cây xanh – 녹지구역
- Ghế đá – 벤치
- Đài phun nước – 분수대
- Nhà đa năng – 다목적실
- Phòng kịch – 연극실
- Phòng hội họa – 그림실
- Nhà truyền thống – 기념관
- Phòng lịch sử – 역사실
- Phòng văn hóa – 문화실
- Phòng tâm lý – 상담실
- Phòng hướng nghiệp – 진로실
- Phòng đào tạo – 교육실
- Phòng tuyển sinh – 입학처
- Phòng hợp tác quốc tế – 국제교류실
- Phòng hành chính – 총무부
- Phòng kế toán – 회계실
- Phòng nhân sự – 인사과
- Phòng đào tạo sau đại học – 대학원사무실
- Phòng công tác sinh viên – 학생처
- Phòng đoàn hội – 동아리실
- Văn phòng khoa – 학과사무실
- Khu học tập – 학습구역
- Khu nghỉ ngơi – 휴식공간
- Khu ăn uống – 식사공간
- Khu sinh hoạt ngoại khóa – 동아리구역
- Căn hộ sinh viên – 학생아파트
- Phòng khách quốc tế – 국제교환학생실
- Nhà khách – 게스트하우스
- Khu ký túc – 기숙사동
- Tòa nhà chính – 본관
- Tòa nhà phụ – 별관
Chức vụ – Nhân sự
- Hiệu trưởng – 교장
- Phó hiệu trưởng – 교감
- Trợ lý hiệu trưởng – 교장보좌관
- Chủ tịch hội đồng trường – 이사장
- Hiệu phó phụ trách học vụ – 학무부교감
- Hiệu phó phụ trách học sinh – 학생부교감
- Trưởng khoa – 학과장
- Phó khoa – 부학과장
- Giảng viên – 강사
- Giáo sư – 교수
- Phó giáo sư – 부교수
- Trợ lý giáo sư – 조교수
- Nghiên cứu viên – 연구원
- Trợ giảng – 조교
- Giảng viên thỉnh giảng – 초빙강사
- Cố vấn học tập – 지도교수
- Giáo viên chủ nhiệm – 담임선생님
- Giáo viên bộ môn – 과목선생님
- Giáo viên hợp đồng – 계약직교사
- Giáo viên thực tập – 교생
- Cán bộ quản lý – 관리직원
- Nhân viên văn phòng – 행정직원
- Nhân viên thư viện – 사서
- Nhân viên phòng thí nghiệm – 실험보조원
- Nhân viên kỹ thuật – 기술직원
- Nhân viên bảo trì – 시설관리직원
- Nhân viên vệ sinh – 청소부
- Nhân viên căn tin – 매점직원
- Bảo vệ – 경비원
- Y tá học đường – 보건교사
- Bác sĩ trường học – 학교 의사
- Nhân viên tư vấn tâm lý – 상담교사
- Trưởng phòng đào tạo – 교육부장
- Nhân viên phòng đào tạo – 교육부 직원
- Trưởng phòng hành chính – 총무부장
- Nhân viên hành chính – 총무부 직원
- Trưởng phòng nhân sự – 인사부장
- Nhân viên nhân sự – 인사담당자
- Trưởng phòng kế toán – 회계부장
- Nhân viên kế toán – 회계담당자
- Trưởng phòng công tác sinh viên – 학생처장
- Nhân viên công tác sinh viên – 학생처 직원
- Cán bộ đoàn – 학생회 간부
- Chủ tịch hội sinh viên – 학생회장
- Phó chủ tịch hội sinh viên – 부학생회장
- Bí thư chi đoàn – 반장
- Lớp trưởng – 학급반장
- Lớp phó – 부반장
- Tổ trưởng – 조장
- Tổ viên – 조원
- Cán bộ Đoàn thanh niên – 청년단 간부
- Cán bộ Hội sinh viên – 학생회 간부
- Cán bộ câu lạc bộ – 동아리 간부
- Chủ nhiệm CLB – 동아리 회장
- Phó chủ nhiệm CLB – 동아리 부회장
- Ủy viên CLB – 동아리 위원
- Thành viên CLB – 동아리 회원
- Ban chấp hành – 집행부
- Ủy ban kỷ luật – 징계위원회
- Ủy ban thi cử – 시험위원회
- Ban tuyển sinh – 입학위원회
- Ban học vụ – 학사위원회
- Ban nghiên cứu khoa học – 연구위원회
- Ban hợp tác quốc tế – 국제교류위원회
- Ban đối ngoại – 대외협력부
- Ban văn thể – 문화체육부
- Ban truyền thông – 홍보부
- Ban quản lý ký túc – 기숙사관리부
- Quản lý ký túc xá – 사감
- Giám thị ký túc xá – 기숙사 지도교사
- Cố vấn câu lạc bộ – 동아리 지도교사
- Cố vấn đoàn trường – 학생회 지도교사
- Chủ tịch công đoàn trường – 노조위원장
- Thành viên công đoàn – 노조원
- Tình nguyện viên – 자원봉사자
- Thư ký khoa – 학과 서기
- Trưởng nhóm nghiên cứu – 연구팀장
- Thành viên nhóm nghiên cứu – 연구팀원
- Người hướng dẫn thực tập – 인턴지도교수
- Người phụ trách phòng thí nghiệm – 실험실 책임자
- Giám thị coi thi – 시험감독관
- Trưởng ban coi thi – 시험위원장
- Nhân viên in đề thi – 시험출제원
- Nhân viên chấm thi – 채점위원
- Trưởng ban chấm thi – 채점위원장
- Ban giám khảo – 심사위원회
- Giám khảo – 심사위원
- Ban tổ chức – 조직위원회
- Ban hậu cần – 후원팀
- Ban lễ tân – 안내팀
- Ban phục vụ – 봉사팀
- Trưởng nhóm lớp – 반대표
- Đại diện sinh viên – 학생대표
- Hội đồng kỷ luật – 징계위원회
- Hội đồng học vụ – 학사위원회
- Hội đồng giảng dạy – 교수위원회
- Hội đồng nghiên cứu – 연구위원회
- Hội đồng quản trị – 이사회
- Hội đồng học bổng – 장학위원회
- Hội đồng xét tốt nghiệp – 졸업위원회
- Ban văn nghệ – 문화부
- Ban thể dục thể thao – 체육부
- Ban học tập – 학습부
- Ban ngoại khóa – 특별활동부
- Ban môi trường – 환경부
- Ban nhân quyền – 인권부
- Ban an toàn – 안전부
- Ban kỹ thuật – 기술부
- Ban y tế – 보건부
- Ban phòng cháy chữa cháy – 소방부
- Trưởng ban truyền thông – 홍보부장
- Nhân viên truyền thông – 홍보직원
- Trưởng ban hợp tác quốc tế – 국제부장
- Nhân viên hợp tác quốc tế – 국제부 직원
- Trưởng ban tài chính – 재무부장
- Nhân viên tài chính – 재무담당자
- Trưởng ban hậu cần – 지원부장
- Nhân viên hậu cần – 지원직원
- Quản lý sự kiện – 행사 관리자
- Điều phối viên – 코디네이터
- Giám đốc trung tâm đào tạo – 교육센터장
- Nhân viên trung tâm đào tạo – 교육센터 직원
- Chủ tịch câu lạc bộ sinh viên – 학생클럽 회장
- Ban chấp hành CLB sinh viên – 학생클럽 집행부
- Giáo viên cố vấn học sinh – 학생 지도교사
- Trợ lý nghiên cứu sinh – 대학원 조교
- Quản lý phòng máy – 컴퓨터실 관리자
- Quản lý thư viện – 도서관 관리자
- Quản lý phòng học – 교실 관리자
- Quản lý thiết bị – 장비 관리자
- Giám sát viên – 감독관
- Ban hỗ trợ sinh viên quốc tế – 국제학생지원부
- Nhân viên hỗ trợ sinh viên quốc tế – 국제학생지원직원
- Giáo viên phụ trách du học – 유학지도교사
- Ban đối ngoại sinh viên – 학생 대외부
- Ban công tác xã hội – 사회봉사부
- Ban hoạt động tình nguyện – 자원봉사부
- Ban phụ trách học bổng – 장학부
- Nhân viên học bổng – 장학담당자
- Ban thi đua khen thưởng – 포상부
- Trưởng ban thi đua – 포상부장
- Nhân viên thi đua – 포상담당자
- Ban kỷ luật – 규율부
- Nhân viên kỷ luật – 규율담당자
- Ban kiểm tra – 감사부
- Nhân viên kiểm tra – 감사담당자
- Ban pháp chế – 법무부
- Nhân viên pháp chế – 법무담당자
- Ban truyền hình trường – 교내방송부
- Nhân viên phát thanh – 아나운서
📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM – 0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM – 0776 000 931
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823









