Chuyên mục: Tự học từ vựng hằng ngày

Tìm hiểu về từ 오래되다

[시간이 지나간 동안이 길다] già, cũ 역사가 오래되다: lịch sử lâu đời 유래가 오래되다: nguồn [...]

Tìm hiểu về từ 오다

(1) [어떤 사람이 말하는 사람 쪽으로 위치를 옮기다] đi, đến, về, tới 어디에서 오다: đến [...]

Tìm hiểu về từ 오늘

(1) ngày nay, hôm nay 오늘 밤: đêm nay 오늘 아침: sáng nay 오늘 오후: [...]

Tìm hiểu về từ 예정

예정 (Danh từ): kế hoạch, lịch trình, dự định 개봉 예정: kế hoạch công chiếu [...]

Tìm hiểu về từ 예약

 (Danh từ): Đặt trước 객실 예약: đặt phòng 비행기표 예약: đặt vé máy bay 숙박 [...]

Tìm hiểu về từ 설명

설명 : Việc giải thích, trình bày 객관적 설명 Việc giải thích khách quan 논리적 [...]

Tìm hiểu về từ 예쁘다

(1) [어여쁘다] đẹp, đáng yêu, ưa nhìn 꽃이 예쁘다: hoa đẹp 눈이 예쁘다: mắt đẹp [...]

Tìm hiểu về từ 연락

(1) 연락 (Danh từ) liên lạc, giao tiếp, phản hồi (với ai đó) 간단한 연락: [...]

Tìm hiểu về từ 역시

(1) 역시: cũng, hơn nữa, lại 그(도) 역시: anh ta cũng 나(도) 역시: tôi cũng [...]

Tìm hiểu về từ 연극

(1) 연극( Danh từ)  [배우가 무대에서 정해진 내용을 말과 행동으로 보이는 예술] phim ảnh, rạp [...]

Tìm hiểu về từ 부르다

(1) 부르다: Gọi 사람을 부르다: Gọi ai đó 아이를 부르다: Gọi đứa bé 어머니를 부르다: [...]

Tìm hiểu về từ 날씨

날씨 (Danh từ): Thời tiết, khí hậu 고른 날씨: Thời tiết ổn định 궂은 날씨: [...]

Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo