Chuyên mục: Tự học ngữ pháp

Ngữ pháp Tiếng Hàn: CÁC HÌNH THỨC KẾT THÚC CỦA ĐỘNG TỪ – Phần 3

10. – 고자 (‘để làm gì….’) Mệnh đề trước mô tả một dự định hay [...]

Ngữ pháp Tiếng Hàn: CÁC HÌNH THỨC KẾT THÚC CỦA ĐỘNG TỪ – Phần 2

II. KẾT THÚC DẠNG LIÊN KẾT Kết thúc dạng liên kết dùng để kết nối [...]

Ngữ pháp Tiếng Hàn: CÁC HÌNH THỨC KẾT THÚC CỦA ĐỘNG TỪ – Phần 1

 Có ba hình thức kết thúc của động từ được giới thiệu: kết thúc dạng [...]

So sánh Từ đồng nghĩa trong Tiếng Hàn – phần 50

121. 협찬( 하다), 후원( 하다) Các từ này tất cả có nghĩa là giúp đỡ về [...]

So sánh Từ đồng nghĩa trong Tiếng Hàn – phần 49

120. 향토, 전원 Các từ này chủ yếu sử dụng để trang trí có nghĩa là [...]

So sánh Từ đồng nghĩa trong Tiếng Hàn – phần 48

120. 풍경, 경치, 졍경 Các từ này mang nghĩa cơ bản là hình dáng của [...]

So sánh Từ đồng nghĩa trong Tiếng Hàn – phần 47

119. 풀다, 해결하다 Để giải quyết tốt vấn đề gặp phải trong cuộc sống hằng [...]

So sánh Từ đồng nghĩa trong Tiếng Hàn – phần 46

118. 풀다, 끄르다 풀다 dùng cho cả người và vật ý nghĩa cơ bản có [...]

So sánh Từ đồng nghĩa trong Tiếng Hàn – phần 45

117. 폭발(하다/되다), 폭파(하다/되다) Cả hai đều mang nghĩa là “cái gì đó bị nổ”. 폭발 [...]

So sánh Từ đồng nghĩa trong Tiếng Hàn – phần 44

116. 틀리다, 다르다 틀리다 được dùng như động từ, cơ bản mang ý là “không [...]

So sánh Từ đồng nghĩa trong Tiếng Hàn – phần 43

115. 특색, 특성, 특징 특색 mang nghĩa “điểm khác nhau đặc biệt hoặc điểm nổi [...]

So sánh Từ đồng nghĩa trong Tiếng Hàn – phần 42

114.털다, 떨다 Tất cả đều có nghĩa là “đánh vào cái đang bị dính cái [...]

Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo