Chuyên mục: Tự học ngữ pháp

Tìm hiểu về từ 모이다

모이다 (động từ): Tập trung, tập hợp (1) [여러 사람이 한 곳으로 오다]: Nhiều người [...]

Ngữ pháp V+ (으)나 마나

Cách sử dụng: – Ngữ pháp này dùng để diễn đạt dù có thực hiện [...]

Tổng hợp các trợ từ trong tiếng Hàn

Mời các bạn cùng KANATA tham khảo nhé –이/가 1. 주어 chủ ngữ 2. ’아니다’, [...]

Ngữ pháp Tiếng Hàn: VĨ TỐ KẾT THÚC CÂU 

1.–나  Vĩ tố kết thúc câu dạng nghi vấn, chủ yếu được dùng sau động [...]

Ngữ pháp Tiếng Hàn: CÁC HÌNH THỨC KẾT THÚC CỦA ĐỘNG TỪ – Phần 5

40. (으)며 : 40.1     Gắn vào sau động từ, tính từ và vị từ 이다,  [...]

Ngữ pháp Tiếng Hàn: CÁC HÌNH THỨC KẾT THÚC CỦA ĐỘNG TỪ – Phần 4

23. –든지 23.1 – Một sự lựa chọn sẽ được đưa ra ở vế trước. [...]

Ngữ pháp Tiếng Hàn: CÁC HÌNH THỨC KẾT THÚC CỦA ĐỘNG TỪ – Phần 3

10. – 고자 (‘để làm gì….’) Mệnh đề trước mô tả một dự định hay [...]

Ngữ pháp Tiếng Hàn: CÁC HÌNH THỨC KẾT THÚC CỦA ĐỘNG TỪ – Phần 2

II. KẾT THÚC DẠNG LIÊN KẾT Kết thúc dạng liên kết dùng để kết nối [...]

Ngữ pháp Tiếng Hàn: CÁC HÌNH THỨC KẾT THÚC CỦA ĐỘNG TỪ – Phần 1

 Có ba hình thức kết thúc của động từ được giới thiệu: kết thúc dạng [...]

So sánh Từ đồng nghĩa trong Tiếng Hàn – phần 50

121. 협찬( 하다), 후원( 하다) Các từ này tất cả có nghĩa là giúp đỡ về [...]

So sánh Từ đồng nghĩa trong Tiếng Hàn – phần 49

120. 향토, 전원 Các từ này chủ yếu sử dụng để trang trí có nghĩa là [...]

So sánh Từ đồng nghĩa trong Tiếng Hàn – phần 48

120. 풍경, 경치, 졍경 Các từ này mang nghĩa cơ bản là hình dáng của [...]

Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo