TÀI LIỆU LUYỆN DỊCH SONG NGỮ VIỆT HÀN – TỪ VỰNG VÀ NGỮ PHÁP (BÀI 7)

TRƯỜNG HÀN NGỮ VIỆT HÀN KANATA

LÊ HUY KHOA

TÀI LIỆU LUYỆN DỊCH SONG NGỮ VIỆT HÀN – TỪ VỰNG VÀ NGỮ PHÁP

 

Bài 7. 사랑은 절망을 희망으로 바꿔 놓는다

Tình yêu biến tuyệt vọng thành hy vọng

  1. 영국의 BBC방송은 지난주 20세기 최고의 인간승리자로 피터 헐(33)을 선정했다.
    Tuần trước, đài BBC Anh đã chọn Peter Hull (33 tuổi) là “người chiến thắng vĩ đại nhất thế kỷ 20”.
  2. 헐은 영국의 수영선수로서 태어날 때부터 팔과 다리가 없었다.
    Hull là vận động viên bơi người Anh, sinh ra đã không có cả tay lẫn chân.
  3. 초등학교에 입학원서를 제출했을 때 교장선생님의 대답은 냉랭했다.
    Khi nộp đơn vào tiểu học, câu trả lời của thầy hiệu trưởng rất lạnh lùng.
  4. “학부모들의 반대가 워낙 심해요. 저희들을 좀 이해해주십시오.”
    “Phụ huynh phản đối quá nhiều. Mong anh hãy thông cảm cho chúng tôi.”
  5. 그때 헐은 장애인에 대한 차별을 처음 느꼈다.
    Lúc ấy, Hull lần đầu tiên cảm nhận được sự phân biệt đối xử với người khuyết tật.
  6. 가족들은 헐을 `보통아이’로 키웠다.
    Gia đình nuôi dạy Hull như một đứa trẻ bình thường.
  7. 파티에도 데려가고 모임에도 참석시켰다.
    Họ đưa cậu đến các bữa tiệc, các buổi gặp mặt.
  8. 어머니는 매일 아들의 귀에 속삭였다.
    Người mẹ ngày ngày thì thầm vào tai con trai.
  9. “너는 건강한 사람보다 장점이 많다. 용기를 잃지 말아라.”
    “Con có nhiều ưu điểm hơn cả những người khỏe mạnh. Đừng bao giờ đánh mất dũng khí.”
  10. 헐은 열 살 때부터 수영을 배웠다.
    Hull bắt đầu học bơi từ năm mười tuổi.
  11. 머리를 움직여 방향을 잡고 팔을 휘저었다.
    Anh dùng đầu để xác định hướng và quẫy hai cánh tay cụt.
  12. 그는 항상 맨 꼴찌였다.
    Anh luôn về chót.
  13. 그러나 절망하지 않고 계속 노력했다.
    Thế nhưng anh không tuyệt vọng mà tiếp tục nỗ lực.
  14. 그리고 88서울장애인올림픽에 출전했다.
    Và anh đã tham gia Thế vận hội Người khuyết tật Seoul 1988.
  15. 92 바르셀로나 장애인올림픽에도 출전해 3개의 세계신기록을 수립했다.
    Năm 1992 anh tham gia Thế vận hội Người khuyết tật Barcelona và còn lập 3 kỷ lục thế giới.
  16. 인간승리자로 선정된 헐의 수상소감은 간단했다.
    Lời phát biểu nhận giải của Hull – người được chọn là “người chiến thắng” rất giản dị.
  17. “나를 보통사람으로 인정해준 어머니에게 영광을 돌린다.”
    “Tôi xin dâng vinh quang này cho mẹ – người đã công nhận tôi như một con người bình thường.”
  18. 사랑은 절망을 희망으로 바꾸어놓는 힘이 있다.
    Tình yêu có sức mạnh biến tuyệt vọng thành hy vọng.

 

TỪ VỰNG

  1. 절망 Tuyệt vọng
    절망적인 상황에서도 포기하지 말자. (Dù trong tình huống tuyệt vọng cũng đừng bỏ cuộc.)
  2. 희망 Hy vọng
    그는 끝까지 희망을 잃지 않았다. (Anh ấy không đánh mất hy vọng cho đến cuối cùng.)
  3. 장애인 Người khuyết tật
    그 도시는 장애인을 위한 시설이 잘 되어 있다. (Thành phố đó có cơ sở hạ tầng tốt cho người khuyết tật.)
  4. 차별 Phân biệt đối xử
    모든 사람은 차별 없이 대우받아야 한다. (Mọi người đều phải được đối xử công bằng, không phân biệt.)
  5. 입학원서 Đơn nhập học
    나는 다음 주에 대학 입학원서를 제출할 예정이다. (Tôi dự định nộp đơn nhập học đại học vào tuần tới.)
  6. 반대 Phản đối
    부모님의 반대에도 그는 꿈을 포기하지 않았다. (Dù bị bố mẹ phản đối, anh ấy vẫn không từ bỏ ước mơ.)
  7. 이해하다 Hiểu, thông cảm
    서로의 입장을 이해하는 것이 중요하다. (Việc hiểu quan điểm của nhau là rất quan trọng.)
  8. 용기 Dũng khí, lòng can đảm
    그는 용기를 내서 고백했다. (Anh ấy lấy hết can đảm để tỏ tình.)
  9. 노력하다 Nỗ lực, cố gắng
    좋은 결과를 얻기 위해 끊임없이 노력했다. (Anh ấy không ngừng nỗ lực để đạt kết quả tốt.)
  10. 출전하다 Tham gia thi đấu
    그 선수는 이번 대회에 출전하지 않는다. (Vận động viên đó sẽ không tham gia giải lần này.)
  11. 수립하다 Lập nên, thiết lập
    정부는 새로운 정책을 수립했다. (Chính phủ đã thiết lập chính sách mới.)
  12. 선정되다 Được chọn, được bình chọn
    그 영화는 올해 최고의 작품으로 선정되었다. (Bộ phim đó được bình chọn là tác phẩm hay nhất năm.)
  13. 수상소감 Cảm nghĩ khi nhận giải
    그의 수상소감은 짧지만 감동적이었다. (Bài phát biểu nhận giải của anh ấy ngắn gọn nhưng xúc động.)
  14. 인정하다 Công nhận, thừa nhận
    그는 자신의 실수를 솔직하게 인정했다. (Anh ấy thành thật thừa nhận lỗi lầm của mình.)
  15. 돌리다 Dành tặng, chuyển, xoay
    그는 상금의 일부를 부모님께 돌렸다. (Anh ấy dành một phần tiền thưởng cho bố mẹ.)

NGỮ PHÁP

  1. 때부터 (Từ khi, kể từ…)

📘 Cấu trúc: Động từ / tính từ + (으)ㄹ  때부터
📖 Ví dụ: 헐은 태어날 때부터 팔과 다리가 없었다.
➡ Hull sinh ra đã không có tay chân.
🪶 Giải thích: Diễn tả thời điểm bắt đầu của một trạng thái hoặc sự việc kéo dài.

  1. -(으)로서 (Với tư cách là…)

📘 Cấu trúc: Danh từ + (으)로서
📖 Ví dụ: 헐은 영국의 수영선수로서 태어날 때부터 팔과 다리가 없었다.
➡ Hull là một vận động viên bơi người Anh, sinh ra đã không có tay và chân.
🪶  Giải thích: Dùng để chỉ tư cách, vai trò hoặc vị trí xã hội của chủ ngữ trong hành động.

  1. -에 대한 (V / đi v..)

📘 Cấu trúc: Danh từ + 에 대한
📖 Ví dụ: 그때 헐은 장애인에 대한 차별을 처음 느꼈다.
➡️ Khi đó, Hull lần đầu tiên cảm nhận được sự phân biệt đối xử đối với người khuyết tật.
🪶  Giải thích: Dùng để chỉ đối tượng, chủ đề hoặc phạm vi mà hành động liên quan đến.

  1. -()//() 힘이 있다 (Có sức mạnh / năng lực để…)

📘 Cấu trúc: Động từ + (으)ㄴ/는/(으)ㄹ 힘이 있다 (Có sức mạnh / năng lực để…)
📖 Ví dụ: 사랑은 절망을 희망으로 바꾸어 놓는 힘이 있다.
➡️ Tình yêu có sức mạnh biến tuyệt vọng thành hy vọng.
🪶  Giải thích: Dùng để nói đến khả năng, sức mạnh, quyền năng của ai hoặc điều gì.

  1. 않고 (Không… mà…)

📘 Cấu trúc: : Động từ/ tính từ + 지 않고 (Không… mà…)
📖 Ví dụ: 그는 항상 맨 꼴찌였다. 그러나 절망하지 않고 계속 노력했다.
➡️ Anh ấy luôn về chót. Nhưng không tuyệt vọng mà vẫn tiếp tục cố gắng.
🪶  Giải thích: Dạng phủ định kết hợp -지 않고 nối hai mệnh đề, trong đó hành động thứ hai xảy ra mà không thực hiện hành động thứ nhất

  1. – () (như, với tư cách là …)

📘 Cấu trúc: Danh từ + (으)로 (như, với tư cách là …)
📖 Ví dụ: 가족들은 헐을 ‘보통아이’로 키웠다.
➡️ Gia đình đã nuôi dạy Hull như một đứa trẻ bình thường.
🪶  Giải thích: Tiểu từ (으)로 gắn sau danh từ để chỉ vai trò, tư cách của danh từ

 

📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:

– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM – 0886 289 749

– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM – 0936 944 730

– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM – 0886 287 749

– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM – 0886 286 049

– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP. Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264

– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM – 0776 000 931

– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418

– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lệ, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165

– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418

– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo