Trong tiếng Hàn, sự khác biệt giữa văn phong viết/trang trọng (문어체 / 격식체) và văn phong nói/giao tiếp hàng ngày (구어체 / 비격식체) rất rõ rệt. Dưới đây là 100 ví dụ minh họa sự khác biệt này, được chia thành các nhóm để bạn dễ dàng theo dõi.
| STT | Tiếng Hàn Văn Phạm (Viết/Trang trọng) | Tiếng Hàn Giao Tiếp (Nói/Hàng ngày) | Ý nghĩa tiếng Việt |
| 1 | 저의 이름은 김민수입니다. | 제 이름은 김민수예요. | Tên tôi là Kim Min-su. |
| 2 | 나의 가방은 어디에 있습니까? | 내 가방 어디 있어? | Cặp của tôi ở đâu? |
| 3 | 당신은 누구십니까? | 누구세요? / 너 누구야? | Bạn là ai? |
| 4 | 그는 학생입니다. | 걔(그 사람)는 학생이야. | Cậu ấy là học sinh. |
| 5 | 그녀는 예쁩니다. | 걔(그 여자)는 예뻐. | Cô ấy đẹp. |
| 6 | 이것은 책입니다. | 이거 책이야. | Cái này là sách. |
| 7 | 저것은 무엇입니까? | 저거 뭐야? | Cái kia là gì? |
| 8 | 그것을 주세요. | 그거 줘. | Cho tôi cái đó. |
| 9 | 우리는 친구입니다. | 우린 친구야. | Chúng ta là bạn. |
| 10 | 저희는 내일 출발합니다. | 우리는 내일 출발해요. | Chúng tôi ngày mai xuất phát. |
| 11 | 나는 학교에 간다. | 나 학교 가. | Tôi đi học. (Lược bỏ trợ từ) |
| 12 | 밥을 먹었습니다. | 밥 먹었어. | Đã ăn cơm. |
| 13 | 친구가 왔습니다. | 친구 왔어. | Bạn đã đến. |
| 14 | 어디에 가십니까? | 어디 가? | Đi đâu vậy? |
| 15 | 무엇을 하고 있습니까? | 뭐 해? | Đang làm gì vậy? |
| 16 | 서울에서 부산까지 갑니다. | 서울서 부산까지 가. | Đi từ Seoul đến Busan. |
| 17 | 너에게 선물을 준다. | 너한테 선물 줄게. | Tặng quà cho bạn. (에게 -> 한테) |
| 18 | 나에게 말해라. | 나한테 말해. | Nói với tôi đi. |
| 19 | 누구와 함께 갑니까? | 누구랑 같이 가? | Đi cùng với ai? (와/과 -> 랑/이랑) |
| 20 | 친구와 놀았다. | 친구랑 놀았어. | Đã chơi với bạn. |
| 21 | 이것은 사과와 배입니다. | 이거 사과랑 배야. | Đây là táo và lê. |
| 22 | 그것은 연필과 지우개입니다. | 그거 연필이랑 지우개야. | Đó là bút chì và cục tẩy. |
| 23 | 오늘 날씨가 맑다. | 오늘 날씨 맑아. | Thời tiết hôm nay trong xanh. (Văn viết -다 -> Giao tiếp -아/어) |
| 24 | 비가 내린다. | 비 와. | Trời mưa. |
| 25 | 나는 학생이다. | 난 학생이야. | Tôi là học sinh. |
| 26 | 책을 읽는다. | 책 읽어. | Đọc sách. |
| 27 | 어제 영화를 보았다. | 어제 영화 봤어. | Hôm qua đã xem phim. |
| 28 | 내일 비가 올 것이다. | 내일 비 올 거야. | Ngày mai trời sẽ mưa. |
| 29 | 공부를 해야 한다. | 공부해야 돼. | Phải học bài. |
| 30 | 도착했습니다. | 도착했어 / 도착했어요. | Đã đến nơi. |
| 31 | 수고하셨습니다. | 수고했어 / 수고하셨어요. | Vất vả rồi. |
| 32 | 안녕하세요. | 안녕. | Xin chào. |
| 33 | 감사합니다. | 고마워 / 고마워요. | Cảm ơn. |
| 34 | 죄송합니다. | 미안해 / 미안해요. | Xin lỗi. |
| 35 | 안녕히 계십시오. | 잘 있어 / 안녕히 계세요. | Ở lại mạnh giỏi. |
| 36 | 안녕히 가십시오. | 잘 가 / 안녕히 가세요. | Đi cẩn thận. |
| 37 | 식사하셨습니까? | 밥 먹었어? | Đã ăn cơm chưa? |
| 38 | 어떻게 지내십니까? | 어떻게 지내? | Dạo này thế nào? |
| 39 | 이해했습니다. | 이해했어 / 알았어. | Đã hiểu. |
| 40 | 모르겠습니다. | 모르겠어 / 몰라. | Không biết. |
| 41 | 질문이 있습니다. | 질문 있어. | Có câu hỏi. |
| 42 | 다시 말씀해 주시겠습니까? | 다시 말해 줄래? | Có thể nói lại lần nữa không? |
| 43 | 매우 큽니다. | 엄청 커 / 되게 커. | Rất lớn. (매우 -> 엄청/되게) |
| 44 | 아주 좋습니다. | 진짜 좋아 / 완전 좋아. | Rất tốt. (아주 -> 진짜/완전) |
| 45 | 조금 아픕니다. | 좀 아파. | Hơi đau. (조금 -> 좀) |
| 46 | 빨리 오십시오. | 빨리 와 / 얼른 와. | Đến nhanh lên. |
| 47 | 천천히 가십시오. | 천천히 가. | Đi từ từ thôi. |
| 48 | 정말입니까? | 진짜야? / 정말? | Thật không? |
| 49 | 거짓말입니다. | 거짓말이야 / 뻥이야. | Là nói dối. |
| 50 | 재미있습니다. | 재밌어. | Thú vị. |
| 51 | 재미없습니다. | 노잼이야 / 재미없어. | Không thú vị. |
| 52 | 힘듭니다. | 힘들어 / 빡세. | Mệt mỏi / Khó khăn. |
| 53 | 아름답습니다. | 예뻐. | Đẹp. |
| 54 | 맛있습니다. | 맛있어 / 존맛이야. | Ngon. |
| 55 | 멋있습니다. | 멋있어 / 짱이야. | Ngầu / Tuyệt vời. |
| 56 | 이상합니다. | 이상해. | Lạ lùng. |
| 57 | 괜찮습니다. | 괜찮아. | Không sao. |
| 58 | 문제없습니다. | 문제없어. | Không có vấn đề gì. |
| 59 | 알겠습니다. | 알았어 / 오키. | Biết rồi. |
| 60 | 네, 그렇습니다. | 응, 맞아. | Vâng, đúng vậy. |
| 61 | 아니요, 틀렸습니다. | 아니, 틀렸어. | Không, sai rồi. |
| 62 | 지금 몇 시입니까? | 지금 몇 시야? | Bây giờ là mấy giờ? |
| 63 | 그러나 | 근데 | Tuy nhiên / Nhưng mà |
| 64 | 그러므로 | 그래서 / 그러니까 | Vì vậy / Do đó |
| 65 | 그리고 | 그리고 / 이랑 | Và |
| 66 | 그런데 | 근데 | Nhưng mà / Tiện thể |
| 67 | 그러면 | 그럼 | Nếu vậy thì |
| 68 | 왜냐하면 | 왜냐면 | Bởi vì |
| 69 | 만약 | 만약에 | Nếu như |
| 70 | 하지만 | 근데 / 그렇지만 | Nhưng |
| 71 | 따라서 | 그래서 | Do đó |
| 72 | 즉 | 그러니까 | Tức là |
| 73 | 무엇을 하려고 합니까? | 뭐 할 거야? | Định làm gì? |
| 74 | 어떻게 생각하십니까? | 어떻게 생각해? | Nghĩ thế nào? |
| 75 | 어디에 살고 있습니까? | 어디 살아? | Sống ở đâu? |
| 76 | 직업이 무엇입니까? | 무슨 일 해? | Làm nghề gì? |
| 77 | 나이가 어떻게 되십니까? | 몇 살이야? | Bao nhiêu tuổi? |
| 78 | 이름이 무엇입니까? | 이름이 뭐야? | Tên là gì? |
| 79 | 취미가 무엇입니까? | 취미가 뭐야? | Sở thích là gì? |
| 80 | 주말에 무엇을 했습니까? | 주말에 뭐 했어? | Cuối tuần đã làm gì? |
| 81 | 내일 시간이 있습니까? | 내일 시간 있어? | Ngày mai có thời gian không? |
| 82 | 같이 영화를 볼까요? | 같이 영화 볼래? | Cùng xem phim nhé? |
| 83 | 도와드릴까요? | 도와줄까? | Tôi giúp bạn nhé? |
| 84 | 부탁합니다. | 부탁해. | Nhờ bạn nhé. |
| 85 | 기다려 주십시오. | 기다려 / 잠깐만. | Vui lòng đợi. |
| 86 | 조심하십시오. | 조심해. | Cẩn thận nhé. |
| 87 | 수고하십시오. | 수고해. | Làm việc tốt nhé. |
| 88 | 축하합니다. | 축하해. | Chúc mừng. |
| 89 | 환영합니다. | 환영해 / 어서 와. | Chào mừng. |
| 90 | 생일 축하합니다. | 생일 축하해. | Chúc mừng sinh nhật. |
| 91 | 새해 복 많이 받으십시오. | 새해 복 많이 받아. | Chúc mừng năm mới. |
| 92 | 오랜만입니다. | 오랜만이야. | Lâu rồi không gặp. |
| 93 | 학교에 가는 길입니다. | 학교 가는 길이야. | Đang trên đường đến trường. |
| 94 | 밥을 먹고 있습니다. | 밥 먹고 있어. | Đang ăn cơm. |
| 95 | 숙제를 다 했습니다. | 숙제 다 했어. | Đã làm xong bài tập. |
| 96 | 책을 읽어 보십시오. | 책 읽어 봐. | Hãy thử đọc sách xem. |
| 97 | 한국어는 배우기 어렵습니다. | 한국어 배우기 어려워. | Tiếng Hàn khó học. |
| 98 | 비가 올 것 같습니다. | 비 올 것 같아. | Có vẻ như trời sẽ mưa. |
| 99 | 돈이 없습니다. | 돈 없어. | Không có tiền. |
| 100 | 시간이 없습니다. | 시간 없어. | Không có thời gian. |
| 101 | 할 수 있습니다. | 할 수 있어. | Có thể làm được. |
| 102 | 할 수 없습니다. | 못 해 / 할 수 없어. | Không thể làm được. |
| 103 | 가야 합니다. | 가야 돼. | Phải đi. |
| 104 | 먹으면 안 됩니다. | 먹으면 안 돼. | Không được ăn. |
| 105 | 가도 됩니까? | 가도 돼? | Đi có được không? |
| 106 | 공부하지 마십시오. | 공부하지 마. | Đừng học. |
| 107 | 만나서 반갑습니다. | 만나서 반가워. | Rất vui được gặp. |
| 108 | 내일 뵙겠습니다. | 내일 봐. | Hẹn gặp ngày mai. |
| 109 | 연락하겠습니다. | 연락할게. | Tôi sẽ liên lạc. |
| 110 | 전화해 주십시오. | 전화해 줘. | Hãy gọi điện cho tôi. |
Các điểm khác biệt chính:
- Đuôi câu: Văn viết thường dùng đuôi -다, -ㅂ니다/습니다, -습니까? trong khi giao tiếp hàng ngày dùng đuôi -아/어, -아/어요, -야/이야.
- Trợ từ: Trong giao tiếp hàng ngày, các trợ từ như 이/가, 은/는, 을/를 thường bị lược bỏ nếu ngữ cảnh đã rõ ràng. Các trợ từ như 에게/와/과 được thay bằng 한테/랑/이랑.
- Từ vựng: Nhiều từ vựng trang trọng (như 매우, 아주) được thay bằng từ lóng hoặc từ thông dụng hơn (như 엄청, 진짜, 되게).
- Rút gọn: Đại từ và biểu hiện thường được rút gọn trong văn nói (ví dụ: 이것은 -> 이거, 우리는 -> 우린).
☎️ Liên Hệ Nhận Ebook Và Tư Vấn Lộ Trình Học
📍 Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM – 0886 289 749
📍 Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP.HCM – 0931 145 890
📍 Cơ sở 2: 18 Nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP.HCM – 0886 287 749
📍 Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP.HCM – 0886 286 049
📍 Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP. Thủ Đức, TP.HCM – 0785 210 264
📍 Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hóa, TT. Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP.HCM – 0776 000 931
📍 Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, TP. Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
💻 Đào tạo Online trực tuyến: 0931 145 823








