Tìm hiểu về từ 모이다

모이다 (động từ): Tập trung, tập hợp

(1) [여러 사람이 곳으로 오다]: Nhiều người đi đến một nơi

  1. 가족이 모이다: Gia đình tập trung lại
  2. 사람들이 모이다: Nhiều người tập hợp lại
  3. 식구가 모이다: Các thành viên trong gia đình tập trung lại
  4. 아이들이 모이다: Mấy đứa trẻ tập trung lại
  5. 어디에 모이다: Tập trung ở đâu
  6. 한 곳에 모이다: Tập trung ở một nơi
  7. 한데 모이다: Tập trung một nơi
  8. 한 자리에 모이다: Tập trung lại một chỗ
  9. 어디로 모이다: Tập trung tới đâu
  10. 가까이 모이다: Tập trung gần
  11. 끼리끼리 모이다: Tập trung từng nhóm
  12. 다 모이다: Tập trung đông đủ
  13. 모두 모이다: Tập trung tất cả
  14. 삼삼오오 모이다: Tập trung tụm năm tụm ba
  15. 오글오글 모이다: Tụ tập xung quanh
  16. 오붓하게 모이다: Tụ tập một cách ấm cúng
  17. 오순도순 모이다: Tụ tập một cách thân thiết
  18. 올망졸망 모이다: Túm tụm
  19. 옹기종기 모이다: Quây quần, túm tụm
  20. 전부 모이다: Tập trung toàn bộ
  21. 한데 모이다: Tập trung một nơi
  22. 모여 살다: Tập trung lại để sống, sống tập trung
  23. 모여 서다: Đứng tập trung
  24. 모여 앉다: Ngồi tập trung
  25. 모여 오다: Tập trung rồi đi
  26. 모여 있다: Tập trung

예문:

  • 성탄절은 독일에서 온 가족이 함께 모이는 가장 큰 명절이다.

Lễ giáng sinh là ngày lễ lớn nhất ở Đức, tất cả thành viên trong gia đình tập trung lại với nhau.

  • 마을 사람들은 자그마한 교회에 모였다.

Những người dân trong làng tập trung ở một nhà thờ nhỏ

  • 오랜만에 온 식구가 한 장소에 모였다.

Lâu rồi tất cả các thành viên trong gia đình mới tập trung lại một nơi.

  • 노래방에 모인 사람들은 그냥 노래를 부른다.

Những người tập trung ở phòng hát karaoke chỉ để hát.

  • 안마당에다 상을 차려놓고 온 동네 사람들이 다 모여 있었다.

Bàn ăn được dọn ra ở sân trong và tất cả mọi người trong xóm đều đã tập trung lại.

  • 세 아이는 이침밥을 먹는 대로 모여서 강가로 나갔습니다.

Ba đứa trẻ sau khi ăn sáng xong thì tập trung lại rồi đi ra bờ sông.

(2) [흩어져 있거나 작은 것이 한데 합쳐지다]: Những thứ nhỏ rải rác được gom lại

  1. 무엇이 모이다: Cái gì đó được gom lại
  2. 가게끼리 모이다: Được gom lại theo từng cửa hàng
  3. 산이 모이다: Các ngọn núi tụ lại
  4. 많이 모이다: Gom lại nhiều
  5. 한데 모이다: Gom lại một chỗ

예문:

  • 어떤 시장은 아예 같은 종류의 물건을 파는 가게끼리 모여 있다.

Một thị trường nào đó do các cửa hàng bán cùng một mặt hàng gom lại với nhau

  • 알프스는 여러 산이 모여 산맥을 이루고 있다.

Dãy Alps được tạo thành từ các ngọn núi tập trung lại

  • 우주는 지구와 해 그리고 별들이 모여 이루어졌다.

Vũ trụ được tạo thành bởi trái đất, mặt trời và các vì sao tập trung lại

(3) [돈이나 재물이 쌓이다]: Tiền hay tài sản được dồn lại

  1. 돈이 모이다: Gom góp tiền
  2. 물건이 모이다: Gom góp đồ vật
  3. 성금이 모이다: Gom tiền quỹ
  4. 많이 모이다: Gom góp nhiều
  5. 좀 모이다: Gom góp một ít

예문:

  • 두 가마분의 쌀과 양녀도 넉넉히 모였다.

Gom dư hai bao gạo và gia vị.

  • 표가 팔리면 팔릴수록 당연히 많은 돈이 모이게 되었다.

Khi bán vé, nếu bán càng nhiều thì đương nhiên càng gom được nhiều tiền.

  • 돈이 모이자 홍콩으로 가는 비행기에 올랐다.

Ngay khi gom được tiền thì anh ta đã lên máy bay đi Hồng Kông

  • 돈이 있으면 다른 장사라도 해 볼 텐데, 먹고살기에 바빠 돈이 모여야지.

Nếu có tiền thì tôi sẽ thử lĩnh vực kinh doanh khác, nhưng tôi phải bận bịu kiếm sống và gom góp tiền.

________________

Mời các bạn tham khảo ngay Khóa học cho người mới bắt đầu:
https://kanata.edu.vn/khoa-dao-tao-tieng-han-pho-thong/
https://kanata.edu.vn/he-dao-tao-bien-phien-dich-tieng-han-quoc-chinh-quy/
________________
Mọi chi tiết vui lòng liên hệ TƯ VẤN
Website: https://kanata.edu.vn
Facebook: https://www.facebook.com/kanataviethan/
Cơ sở: 
Trụ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 8, Quận 3. 028.3932 0868/ 3932 0869, 0931 145 823
Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, P.14, Quận Tân Bình , 028.3949 1403 / 0931145 823
Cơ sở 2: Số 18 Nội khu Mỹ Toàn 2, khu phố Mỹ Toàn 2, H4-1, Phường Tân Phong, Quận 7, 028.6685 5980
Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, P8, Gò Vấp (Ngay cổng sau Trường THPT Nguyễn Công Trứ, hẻm đối diện công ty Mercedes) 028.3895 9102

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo