Chuyên mục: Tự học ngữ pháp
을 정도로 Đến mức, đến nỗi. Diễn tả hành động ở mệnh đề sau diễn ra với mức độ tương đương với mệnh đề trước. Nếu đi với danh từ dùng 정도. Tương tự với (으)ㄹ 만큼
을 정도로 Đến mức, đến nỗi. Diễn tả hành động ở mệnh đề sau diễn [...]
Oct
을 만하다 Đáng để làm. Dùng để diễn tả sự việc hay hành động nào đó đáng để thực hiện . Thường dùng với 아/어/여 보다 diễn tả ý nghĩa đáng để thử làm gì đó
을 만하다 Đáng để làm. Dùng để diễn tả sự việc hay hành động nào [...]
Oct
다가 Đang làm gì thì… . Đứng sau động từ, là biểu hiện liên kết thể hiện sự chuyển đổi, hoán đổi của 1 hành động nào đó. Chủ yếu sử dụng khi hành động trạng thái ở vế trước đang thực hiện thì dừng lại và chuyển sang hành động trạng thái ở vế sau. Kết hợp với quá khứ (았/었/였다가) thể hiện sự chuyển hành động sau khi hành động vế trước được hoàn thành
다가 Đang làm gì thì… . Đứng sau động từ, là biểu hiện liên kết [...]
Oct
는 셈이다 Coi như là, coi như là. Trên thực tế không phải như thế nhưng có thể nhìn nhận, đánh giá như thế.
는 셈이다 Coi như là, coi như là. Trên thực tế không phải như thế [...]
Sep
기로 하다 Quyết định làm gì. Gắn vào sau động từ thể hiện hứa hẹn, kế hoạch, dự định hay quyết tâm. Thường được dùng ở dạng quá khứ – 기로 했다. Trước -기로 하다không dùng thì quá khứ (았/었/였)
기로 하다 Quyết định làm gì. Gắn vào sau động từ thể hiện hứa hẹn, [...]
Sep
는 동안 Trong khi. Thể hiện khoảng thời gian mà hành động hoặc trạng thái duy trì liên tục. Khi dùng với danh từ chỉ thời gian hay thời điểm thì dùng 동안
는 동안 Trong khi. Thể hiện khoảng thời gian mà hành động hoặc trạng thái [...]
Sep
(으) ㄴ 적이 있다 Đã từng làm gì. Gắn vào sau động từ thể hiện kinh nghiệm hay trải nghiệm về 1 điều gì đó trong quá khứ. Nếu thể hiện chưa có kinh nghiệm hay trải nghiệm trong quá khứ thì dùng – (으) ㄴ 적이 없다
(으) ㄴ 적이 있다 Đã từng làm gì. Gắn vào sau động từ thể hiện [...]
Sep
(으)ㄹ 게 뻔하다 Chắc là, biết thừa là. Có patchim thì gắn với 을 게 뻔하다 , không có patchim thì gắn với ㄹ 게 뻔하다
– (으)ㄹ 게 뻔하다 Chắc là, biết thừa là. Có patchim thì gắn với 을 [...]
Sep
으려면 Nếu muốn. Vế trước là giả định, ý đồ hay kế hoạch ở tương lai còn vế sau là điều kiện cần thiết hay phương pháp để thỏa mãn việc đó. Vế sau gắn với 아/어/여야 하다, (으)ㄹ 수 있다So sánh: -으면 thì vế trước là điều kiện, 으려면 thì vế sau mới là điều kiện.
으려면 Nếu muốn. Vế trước là giả định, ý đồ hay kế hoạch ở tương [...]
Sep
기 때문에 Vì. Gắn vào thân đuôi động từ hoặc tính từ thể hiện nguyên nhân. Có thể sử dụng với thì quá khứ (았/었/였기 때문에). Không dùng với vế sau dạng đề nghị, mệnh lệnh. Nếu kết hợp với danh từ, dùng -이기 때문에 hoặc 때문에. Có thể dùng để kết thúc câu –기 때문이다
– 기 때문에 Vì. Gắn vào thân đuôi động từ hoặc tính từ thể hiện [...]
Sep



