Chuyên mục: Tự học ngữ pháp
곤 하다 Thường làm gì, hay làm gì đó. Thể hiện việc làm theo thói quen các hành vi hành động giống nhau
곤 하다 Thường làm gì, hay làm gì đó. Thể hiện việc làm theo thói [...]
Nov
곤 하다 Thường làm gì, hay làm gì đó. Thể hiện việc làm theo thói quen các hành vi hành động giống nhau
곤 하다 Thường làm gì, hay làm gì đó. Thể hiện việc làm theo thói [...]
Nov
았/었던 Đã từng. Hồi tưởng lại sự việc, hành động, trạng thái đã xảy ra trong quá khư nhưng tình huống đó không được hoàn thành và bị đứt quãng
았/었던 Đã từng. Hồi tưởng lại sự việc, hành động, trạng thái đã xảy ra [...]
Nov
던 Đã từng. Hồi tưởng lại việc mà mình đã trải nghiệm trong quá khứ. 1 việc được kéo dài hoặc lặp lại từ 1 thời điểm nào đó trong quá khứ
던 Đã từng. Hồi tưởng lại việc mà mình đã trải nghiệm trong quá khứ. [...]
Nov
아/어 가지고 Vì
아/어 가지고 Vì 여행 중에는 감기가 들어 가지고 혼났어요. Bực mình vì đang trong lúc đi du lịch lại [...]
Nov
으로 인해(서) Do. Cấu trúc này chỉ dùng để kết hợp với danh từ, không kết hợp với động từ, tình từ. Nếu muốn kết hợp với động từ, tính từ thì phải dử dụng (으)ㅁ으로 인해. Khi danh từ kết thúc bằng patchim thì sử dụng 으로 인해, khi danh từ kết thúc không có patchim thì sử dụng 로 인해.
으로 인해(서) Do. Cấu trúc này chỉ dùng để kết hợp với danh từ, không [...]
Nov
아/어서 그런지 Do…. hay sao ấy
아/어서 그런지 Do…. hay sao ấy 늦게 와서 그런지 선생님이 화났어요 Không biết do tôi [...]
Nov
는 통에 Do , vì. Cấu trúc chỉ nguyên nhân của kết quả không tốt, không như mong đợi ở vế sau
는 통에 Do , vì. Cấu trúc chỉ nguyên nhân của kết quả không tốt, [...]
Nov
는 탓에 Vì, do, bởi . Nguyên nhân mang tính tiêu cực
는 탓에 Vì, do, bởi . Nguyên nhân mang tính tiêu cực 오랫동안 만나지 못한 [...]
Nov
는데 Vì. Cấu trúc này dùng thể hiện một lý do, sự chuyển đổi, sự đối lập hoặc giải thích một tình huống nào đó
는데 Vì. Cấu trúc này dùng thể hiện một lý do, sự chuyển đổi, sự [...]
Nov
길래 Vì, vì thế. Vế trước là căn cứ, nền tảng, lý do để thực hiện vế sau. Vế đầu là sự vật, bên thứ 3 nào đó còn vế sau là bản thân
길래 Vì, vì thế. Vế trước là căn cứ, nền tảng, lý do để thực [...]
Nov



