아/어 가지고 Vì
여행 중에는 감기가 들어 가지고 혼났어요.
Bực mình vì đang trong lúc đi du lịch lại bị cảm cúm.
선생님과 정이 들어 가지고 헤어지기 싫었습니다.
Quý cô giáo quá nên không muốn chia tay với cô ấy


Vui lòng để lại email của bạn để có thể cập nhật các tin tức, bài viết, bài học của trung tâm.

Vui lòng để lại email của bạn để có thể cập nhật các tin tức, bài viết, bài học của trung tâm.
아/어 가지고 Vì
여행 중에는 감기가 들어 가지고 혼났어요.
Bực mình vì đang trong lúc đi du lịch lại bị cảm cúm.
선생님과 정이 들어 가지고 헤어지기 싫었습니다.
Quý cô giáo quá nên không muốn chia tay với cô ấy

많이 가지고 있는 것과 많이 가지고 있지 않는 것 – CÓ NHIỀU VÀ CÓ KHÔNG NHIỀU
Tìm hiểu về ngữ pháp 아/어 가지고
았/었더라면 Nếu. Trong khi hồi tưởng, nhớ lại 1 việc trong quá khứ, nói về 1 giả định trái ngược với việc trong quá khứ khi ấy. Thể hiện sự tiếc nuối, ân hận
So sánh Từ đồng nghĩa trong Tiếng Hàn – phần 4
So sánh Từ đồng nghĩa trong Tiếng Hàn – phần 9
So sánh Từ đồng nghĩa trong Tiếng Hàn – phần 12